Gói thầu: Mua vật tư hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 14:38:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,660,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rong biển | 0,5 | Tấn (50kg/bao) | Độ ẩm: 10-14%, tạp chất | ||
| 2 | EtOH (1.000ml) | 5 | Chai (1 lít) | Độ tinh sạch 99%, không màu, bay hơi ở 400C | ||
| 3 | Polyvinyl alcohol | 7 | Kg | Khả năng nhũ hóa cao, tạo nhớt đặc trưng cho phức hệ nhũ (48CPs) | ||
| 4 | Etylaxetat | 9 | Chai (1 lít) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 5 | Tinh bột | 30 | Kg | Màu trắng, trương nở và hồ hóa tốt trong nước, tăng khả năng kết dính trong ion Ca2+ | ||
| 6 | ABTS | 2 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 98%, dạng bột. | ||
| 7 | Acid polylactic | 10 | Chai (1kg) | Trọng lượng riêng 1,24 g/cm3. | ||
| 8 | CaCl2 | 9 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 9 | PEG-40 Stearate | 2 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 10 | Cetearyl Alcohol | 1 | Chai (1kg) | Khối lượng phân tử 242,44 g/mol; tạo độ kết dính đặc trưng trong nhựa sinh học | ||
| 11 | Hydrogenated Polydecene | 1 | Chai (1kg) | Chỉ số khúc xạ tại 200C là 1,455, độ nhớt 20CPs. | ||
| 12 | Glycerol Mono Stearate | 9 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 13 | Hydrogenated Polyisobutene | 1 | Chai (1kg) | Khối lượng phân tử 500.000 (g/mol) | ||
| 14 | Dimethicone | 3 | Chai (1kg) | Khối lượng phân tử 95.000 (g/mol) | ||
| 15 | Lauryl Olivate | 1 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 16 | Caprylic triglyceride | 2 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 17 | PEG-10 Sunflower Glycerides | 3 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 18 | Ceramide III 3.0% | 1 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 93% , dạng rắn | ||
| 19 | Tinh dầu xả | 1 | Chai (1 lít) | Độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 20 | Tocopheryl Acetate | 1 | Chai (1kg) | Độ tinh sạch ≥ 96% chuyên dùng trong thực phẩm màng bọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi