Gói thầu: Chi phí lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 |
| Tên gói thầu | Chi phí lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện nâng cấp thiết bị chuyển mạch mạng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và hệ thống hội nghị trực tuyến kết nối UBND các xã, thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 13:16:00 đến ngày 2021-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (có chứng thực); 2)Nếu hợp đồng ký với tư cách là thành viên Liên danh kèm theo bản chụp thỏa thuận liên danh phân chia phạm vi công việc (có chứng thực);3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hơp̣ đồng đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành đáp ứng yêu cầu (có chứng thực); 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 08 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng kèm bảng giá thanh toán hợp đồng;Biên bản nghiệm thu của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn chuyển đổi và biên bản giao hàng hóa; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lươṇg công viêc̣ của hơp̣ đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết bị mạng; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thấu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 192.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trường hợp nhà thầu trúng thầu không có đăng ký hoạt động kinh doanh tại TP.HCM: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế: Trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư điện, điện tử tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.-Đã lphụ trách thực hiện 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện, có giá trị ≥ 136.500.000 đồng-Nhà thầu chứng minh bằng Bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Bản sao y chứng thực hợp đồng; Bản sao y chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn chuyển đổi và biên bản giao hàng hóa và Bản sao y chứng thực quyết định phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Nhà thầu có ít nhất 03 công nhân kỹ thuật: thuộc các chuyên ngành điện, công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ mạng (Rank) | 1 | cái | Rack Height: 15U-Deep: 800mm-Color: Black | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 3 (Managerd Switch layer 3) | 1 | cái | -Enclosure Type: Rack-mountable – 1U -Feature Set: IP service-Uplink Interfaces: 4 x 1G SFPPorts24 x 10/100/1000 Ethernet ports-Network management Interfaces: Ethernet management port: RJ-45 connectors, 4-pair Cat-5 UTP cabling: Management console port: RJ-45-to-DB9 cable for PC connections-Maximum stacking number: 9-Stack bandwidth: 160Gpbs-Forwarding Bandwidth: 41.66Mpps-Switching Capacity: 92Gbps-Available PoE Power: None-FNF entries: 24000-Maximum VLANs IDs: 4,094- Maximum VLANs IDs:32K-CPU: Multicore CPU RAM: 4Gb-Ram: 4Gb-Flash Memory: 2Gb-Number of AP per switch/stack: 25-Number of wireless clients per switch/stack:1000-Total number of WLANs per switch:64-Wireless bandwidth per switch: up tp 20Gbps-Consolw ports: USB 9 (Type-B), Ethernet (RJ-45)-Expansion Slot(s): power redundant slot -Power Consumption of standalone (inWatts): 57.1 (max) | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch layer2(Unmanagerd Switch layer) | 1 | cái | -Standards and Protocols: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x-Interface: 24 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX)-Network Media: 10BASE-T: UTP categogy 3,4,5 cable (maximum 100m)-Fan Quantity Fanless-Power Supple: 100-240VAC, 50/60Hz-Mounting: Rack Mountable- Max Power Consumption: 13.62W(220V/50Hz)-Max Heat Dissipation: 46.44BTU/h-Switching Forwarding Rate: 35.7Mpps-MAC Address Table:8K-Jumbo Frame: 10KB-Transfer Method: Store-and-Forwark | ||
| 4 | Cáp mạng CAT 6 (Catgory 6 Cable) | 2 | Thùng | -ANSI/TIA Category: 6-Cable Component Type: Horizontal-Cable Type: U/UTP ( unshielded)-Conductor Type, singels: Solid Conductoers, quantity: 8-Jacket, Color: Blue-Pairs, quantity: 4-Separator Type: Isolatoer-Transmission Standards: ANSI/TIA-568.2-D-Cable Length: 304.8n /1000ft-Diameter Over Jacket, nominal: 5.588mm/0.22in-Conductor Gauge, singles: 24 AWG-Charecteristic Impedance: Tolerance ±15ohm-Operating Voltage, maximum:8-V-Remote Powering: Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (type 4) for the safe delivery og power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A-Conductoer Material : Bare copper-Insulation Material: Polyolefin-Jacket Material: Low Smoke Zero Halogen (LSZH)-Separetor Material: Polyolefin-Installtion Temperature: 0ºC to + 60ºC (_32ºF to +140ºF)- Operating Temperature: -20ºC to + 60ºC (-4ºF to +140ºF)-Acid Gas Test Method: IEC 60745-2-Environmental Space: Low Smoke Zero Halogen (LSZH)-Flame Test Method: IEC 60332-1-Smoke Test Method: IEC 61034-2-Packaging type: Rell in box | ||
| 5 | Đầu mạng CAT 6 (Modular Plug Kit) | 1 | Hộp | -ANSI/TIA Category:6 -Cable Type: Round, shielded-Conductor Type: Solid/Stranded-Interface: RJ45-Positions/Loaded Contacts: 8/8-Termination Type: IDC-Compatible Cable Diameter, minimum: 7mm/0.276in-Compatible Cable Diameter, minimum: 5.7mm/0.224in- Compatible Insulated Conductor Diameter, maximum: 1.09/0.043in- Compatible Insulated Conductor Diameter, minimum: 0.89mm/0.035in-Contact Plating Thickness: 1.27µmCompatible Conductor Gauge, solid: 26-23AWG-Compatible Conductor Gauge, stranded: 26-23AWG-Insulation Resistance, minium: 500mOhm-Contact Base Material: Phosphor bronze-Contact Plating Material: Gold-Material Type: Glass filled poly carbonate-Plug Shield Plating Material: Nicked-Plug Insertion Life, Minimum: 750 times-Operting Temperature: -40ºC to +60ºC (-40ºF +140ºF)-Safety Standart: UL 1863-Packaging quantity: 100Packaging Type: Bag/Box/Carton | ||
| 6 | Ổ cắm mạng | 22 | cái | -ANSI/TIA Category: 6-Cable Type: UnshieldedColor: Almond-Conductor Type : Solid/Stranded-Intergrated Dust Cover Type: None-Mounting: SL Series faceplates and panels-Mounting Note: Color matches with SL-style Almond Faceplates and Syrface Mount BoxesOutlet Feature: Inverted jack faceOutlet Type: Standard-Termination Tool: SL Termination tool-Tenmination Type: IDC-Transmission Standards: ANSI/TIA-568.2/ISO/IEC 11801 Class E -Wiring: T568A/T568B-Panel Cutout, recommended: 14.78x20.07mm (0.58x0.79in)-Panel Thickness, recommended: 1.6mm/0.063in-Height: 16.13mm/0.635inWidth: 14.48mm/0.57inDepth: 30.48/1.2in-Compatible Cable Diameter, maximum: 5.8mm/0.228in-Compatible, maximum: 1.45mm/0.057in-Comtact Plating Thickness: 1.27µm-Compatible Conductor Gauge, stranded: 26-24 AWG-Contact Resistance, maximum: 100mOhm-Current Rating at Temperature: 1.5A @ 20ºC/1.5A @ 68ºF-Dielectric Withstand Voltage, RMS, contact-to-contact: 1500 Vac @ 60Hz-Dielectric Withstand Voltage, RMS, contact-to-contact: 1000 Vac @ 60Hz-Insulation Resistance, minimum: 500mOhm-Remote Powering: Fully supports the safe delivery of power over LAN cabling described by IEEE 802.3bt (Type4) and complies with the unmating under electrical load requirements prescribed by IEC 60512-99-002-Safety Voltage Rating: 150Vac-Contact Base Material: GoldMaterial Type: Polycarbonate-Termination Contact Plating: Tin-Plug Insertion Life, test plug: IEC 60603-7 compiant plug-Plug Retention Force, minimum: 5-N/11.24lbs-Operating Temperature: UL 94V-0-Safe Standard: UL/cUL-Included: Stran relief cap-Packaging quantity: 1-Packging: Type Bag | ||
| 7 | Hộp và mặt nạ 1 cổng mạng (Back Box, Faceplate Kit) | 22 | cái | -Application: Used with SL Series outless-Color: White-Faceplate: Orientation Horizontal Vertical-Gangs, quantity: 1-Mounting: Flush-Outlet Orientation: Flat-Total Ports, quantity: 1-Height: 69.088mm/2.72in-Width: 119.126mm/4.69inMaterial Type: Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)/Themoplastic-Back Box Material Type: Polycarbonate-Environmental Specifications-Flammability Rating UL 94V-0-Packaging quantity: 1 -Packaging Type: Bag | ||
| 8 | Dây nhảy | 22 | Sợi | -ANSI/TIA Categogy:6-Cable Type: U/UTP (unshielaed)-Conductor Type: Stranded-Interface, Connector A: RJ45 -Interface, connector B: RJ45 plug-Interface Feature,connector B: Standard-Jacket Color: Blue-Pairs, quantity: 4-Transmisson Standards: IEEE 802.3bt Type 4-Wiring: T568B-Vable Assembly Langth Range (m): 3-5-Diameter Over Jack: 5.97mm/0,235in-Compatible Conductor Gauge, stranded: 24AWG-Insylation Material: Polyethylene-Material Type: PVC-Plug Insertion Life, minium: 750times-Operating Temperature: -20ºC to +60ºC (-4ºF +140ºF)-Relative Humidity: Up to 93%, non-condensing-Environmental Space: Non-plenum-Flammability Rating: CM-Safety Standerd: UL 1863Packaging quantity: 1 | ||
| 9 | Vật tư phụ | 1 | Lô | -Đinh vít, Tắc kê, Băng keo điện-Vòng đánh số dây mạng-Dây điện, nẹp điện, nẹp dây mạng | ||
| 10 | Thi công hệ thống mạng | 1 | Hệ thống | -Thi công và lắp đặt tất cả các nút mạng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và quy định-Lắp đặt tất cả các thiết bị mạng vào tủ mạng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và quy định; Chuyển hệ thống mạng cũ sang hệ thống mạng mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (có chứng thực); 2)Nếu hợp đồng ký với tư cách là thành viên Liên danh kèm theo bản chụp thỏa thuận liên danh phân chia phạm vi công việc (có chứng thực);3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hơp̣ đồng đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành đáp ứng yêu cầu (có chứng thực); 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 08 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau:Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng kèm bảng giá thanh toán hợp đồng;Biên bản nghiệm thu của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn chuyển đổi và biên bản giao hàng hóa; Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lươṇg công viêc̣ của hơp̣ đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thiết bị mạng; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thấu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 192.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trường hợp nhà thầu trúng thầu không có đăng ký hoạt động kinh doanh tại TP.HCM: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế: Trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | -01 Kỹ sư điện, điện tử tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.-Đã lphụ trách thực hiện 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị điện, có giá trị ≥ 136.500.000 đồng-Nhà thầu chứng minh bằng Bản sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Bản sao y chứng thực hợp đồng; Bản sao y chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn chuyển đổi và biên bản giao hàng hóa và Bản sao y chứng thực quyết định phân công nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 3 | -Nhà thầu có ít nhất 03 công nhân kỹ thuật: thuộc các chuyên ngành điện, công nghệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi