Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 10:44:00 đến ngày 2021-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,291,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy giao việc 2x3 | 72 | Tập | Giấy dính màu vàng, KT: 7.6cm x 5.1 cm | ||
| 2 | Giấy giao việc 3x4 | 175 | Tập | Giấy dính màu vàng, KT : 7.6cm x 10.2 cm | ||
| 3 | Giấy giao việc 4x6 | 165 | Tập | Giấy dính màu vàng, KT: 15.2cm x 10.2 cm | ||
| 4 | Giấy in A3; ĐL 80gms; Độ sáng: 90 | 107 | Ram | Kích thước : 420 mm x 297mm - Định lượng 80gsm - độ sáng 90%, Superme hoặc tương đương | ||
| 5 | Giấy in A4; ĐL 80gms; Độ sáng: 90 | 3.275 | Ram | Kích thước : 210mm x 297mm - Định lượng 80gsm - độ sáng 90%; Superme hoặc tương đương. | ||
| 6 | Giấy in A5 | 60 | Ram | Kích thước : 210mm *148,5mm - Định lượng 70gsm - độ sáng 90%; Superme hoặc tương đương. | ||
| 7 | Giấy in A4 mầu | 160 | Ram | Kích thước : 210mm x 297mm - Định lượng 80gsm - độ sáng 90%; Summer hoặc tương đương | ||
| 8 | Giấy đánh dấu trình ký Sign here | 614 | Tập | giấy note gồm nhiều tờ trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợi. Kích thước: 25,4 x 43,2mm - Quy cách: Tập 50 miếng. Giấy Sign here - 3M hoặc tương đương | ||
| 9 | Bìa màu A4 | 115 | Ram | 100 tờ / gram ; định lượng: 160gsm có độ sắc nét cao, bề mặt nhám, bám mực tốt; | ||
| 10 | Bìa màu A3 | 8 | Ram | 100 tờ / gram ; định lượng: 160gsm có độ sắc nét cao, bề mặt nhám, bám mực tốt; | ||
| 11 | Bìa ni lông A4 | 36 | Ram | 100 tờ / gram; bìa nhựa trong suốt khổ A4, định lượng: 160gsm | ||
| 12 | Kẹp rút gáy | 10 | cái | bìa nhựa , gáy rút nhựa nẹp dài, nhiều màu, chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 13 | Túi nilon chia file | 30 | Tập | túi nolon màu trong, 11 lỗ | ||
| 14 | Bìa nhựa 10 mầu chia file | 64 | Tập | 10 mầu / túi, 1 tập = 10 túi | ||
| 15 | Cặp 3 dây nhựa 10cm | 620 | Cái | Kích thước: 28,5 cm x 34.5 cm x10cm; màu xanh, chất liệu simili. | ||
| 16 | Cặp càng cua 5cm | 80 | Cái | Chất liệu bìa từ nhựa cứng. - Bên trong có còng mạ inox và thanh gạt đóng mở bên cạnh. - Bìa còng có kích thước khổ A4, kích thước phần gáy bìa tương ứng với còng là 05cm | ||
| 17 | Cặp càng cua 7cm | 330 | Cái | - Chất liệu bìa từ nhựa cứng. - Bên trong có còng mạ inox và thanh gạt đóng mở bên cạnh. - Bìa còng có kích thước khổ A4, kích thước phần gáy bìa tương ứng với còng là 07cm | ||
| 18 | Cặp càng cua 10cm | 150 | Cái | - Chất liệu bìa từ nhựa cứng. - Bên trong có còng mạ inox và thanh gạt đóng mở bên cạnh. - Bìa còng có kích thước khổ A4, kích thước phần gáy bìa tương ứng với còng là 10cm | ||
| 19 | Cặp trình ký gáy dầy 3cm | 315 | Cái | File trình ký 2 kẹp vuông gáy 3 cm | ||
| 20 | Túi nilon 1 cúc khổ nhỏ | 340 | Cái | Túi nhựa KT 23 x 32 cm (±2mm) , 1 cúc bấm, được làm từ chất liệu nhựa PP mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường | ||
| 21 | Túi nilon 1 cúc khổ F | 730 | Cái | Túi nhựa KT 26 x 36 cm (±2mm), 1 cúc bấm , được làm từ chất liệu nhựa PP mềm, dẻo, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường | ||
| 22 | Túi nilon 1 cúc buộc dây 119 | 2.350 | Cái | Túi nhựa KT 36 x 26.5 x 2,8 cm (±2mm) (chưa tính nắp túi), nắp có dây cài, Màu sắc trong suốt, loại đựng hồ sơ dầy | ||
| 23 | Túi nilon 2 cúc buộc dây | 90 | Cái | Túi nhựa KT 36 x 26.5 x 2,8 cm (±2mm) (chưa tính nắp túi), nắp có dây cài, Màu sắc trong suốt, loại đựng hồ sơ dầy | ||
| 24 | Sổ bìa da khổ A3 | 6 | Quyển | Sổ bìa da, giấy dầy. Bóng. Dòng kẻ rõ nét, khổ giấy A3 (297mmx420mm) | ||
| 25 | Sổ bìa da khổ A4 | 85 | Quyển | Sổ bìa da, dày 280 trang, giấy viết không bị nhòe, bám mực tốt, khổ A4 | ||
| 26 | Sổ bìa da khổ A5 | 52 | Quyển | Sổ bìa da, dày 150 trang / quyển, giấy viết không bị nhòe, bám mực tốt, khổ giấy A5 | ||
| 27 | Kẹp lá lúa | 49 | Hộp | thanh sắt bọc nhựa, kích thước 17cm x 0,3cm, 50 chiếc/hộp ; loại Deli hoặc tương đương; | ||
| 28 | Túi bìa đựng hồ sơ đáy dày (có in) | 300 | cái | Túi giấy màu trắng, mặt ngoài láng bóng, kích thước: 26cm x 36cm đáy 3cm; định lượng giấy : 200gsm | ||
| 29 | Catrigedge máy Photocopy MP6002 | 5 | Ống | hàng chính hãng Ricoh dùng cho máy Photocopy MP6002 | ||
| 30 | Cụm trống máy Photocopy MP6002 | 2 | Cụm | hàng chính hãng Ricoh dùng cho máy Photocopy MP6002 | ||
| 31 | Catrige Laser máy in HP 5200 | 6 | Hộp | hàng chính hãng HP dùng cho máy in HP 5200 | ||
| 32 | Catrige Laser máy in HP CF 256A + chip | 1 | cái | hàng chính hãng HP dùng cho máy in HP M436DN | ||
| 33 | Trống máy in 5200 | 2 | cái | hàng chính hãng dùng cho máy in Canon 5200 | ||
| 34 | Catrige Laser máy in Canon LPB8780x | 6 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in Canon LPB8780x | ||
| 35 | Catrige Laser máy in A3-93A | 1 | Hộp | hàng chính hãng HP dùng cho máy in A3-93A | ||
| 36 | Catrige Laser máy in Pro M706n | 2 | Hộp | hàng chính hãng HP dùng cho máy in HP Pro M706N | ||
| 37 | Gạt mực máy in HP M436dn | 1 | cái | hàng chính hãng dùng cho máy HP M436DN | ||
| 38 | Catrige máy in LBP 251DW | 5 | cái | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in LBP 251DW | ||
| 39 | Catrige máy in P2055d | 1 | cái | hàng chính hãng HP dùng cho máy in A3-93A | ||
| 40 | Catrige máy in P2035d | 1 | cái | hàng chính hãng HP dùng cho máy in A3-93A | ||
| 41 | Trống máy in P2035d | 2 | cái | hàng chính hãng dùng cho máy in HP 2035d | ||
| 42 | Gạt mực Canon LBP3300 | 1 | cái | hàng chính hãng dùng cho máy in LBP 3300 | ||
| 43 | Catrige Laser Canon LBP3300 | 16 | cái | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in LBP 3300 | ||
| 44 | Gạt mực Laser Canon 6680 | 1 | cái | hàng chính hãng dùng cho máy in Canon 6680 | ||
| 45 | Catrige Laser HP Pro 400 | 2 | cái | hàng chính hãng HP dùng cho máy in HP Pro 400 | ||
| 46 | Catrige Laser A4 - Canon LBP2900 | 11 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in LBP 2900 | ||
| 47 | Catrige Laser A4 - Canon LBP6000 | 14 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in LBP 6000 | ||
| 48 | Catrige Laser A4 - Canon LBP6030 | 8 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in LBP 6030 | ||
| 49 | Hộp mực máy in MFP M436n | 1 | Hộp | hàng chính hãng HP dùng cho máy in A3-93A | ||
| 50 | Hộp mực máy in MF633Cdw xanh | 4 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in MF633C | ||
| 51 | Hộp mực máy in MF633Cdw đỏ | 4 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in MF633C | ||
| 52 | Hộp mực máy in MF633Cdw vàng | 4 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in MF633C | ||
| 53 | Hộp mực máy in MF633Cdw đen | 4 | Hộp | hàng chính hãng Canon dùng cho máy in MF633C | ||
| 54 | Mực đổ máy in laser | 232 | Lọ | Mực bột, màu đen, loại XPpro hoặc tương đương | ||
| 55 | Mực đổ máy PhotoCopy | 35 | Túi | Mực bột, màu đen, chuyên dùng cho máy photo Ricoh | ||
| 56 | Mực đóng dấu đỏ | 53 | Lọ | Mực nước - Màu sắc rõ nét, màu đỏ, thấm hút nhanh trên mặt giấy, mau khô, S62 đỏ Shiny hoặc tương đương | ||
| 57 | Mực đóng dấu xanh | 3 | Lọ | Mực nước - Màu sắc rõ nét, màu đỏ, thấm hút nhanh trên mặt giấy, mau khô, S63 màu xanh Shiny hoặc tương đương | ||
| 58 | Tẩy chì | 87 | Cái | Gôm/tẩy được làm bằng chất liệu Hypolymer cao cấp, loại Penten hoặc tương đương | ||
| 59 | Bút chì 2b | 179 | Cái | Bút chì 2B thân tròn có tẩy, loại Gold-horse 9266 hoặc tương đương | ||
| 60 | Gọt bút chì | 10 | Cái | Deli 0554 hoặc tương đương | ||
| 61 | Bút ký 0,7mm | 830 | cái | Bút ký nét 0,7mm; Bút nước, viết êm, mực gel xanh ra đều và đẹp, mau khô; nắp có quai cài; chiều dài nét viết liên tục đạt từ 800 đến 1.000 mét (kiểu bút Liquid Gel Ink 0,7 mm hoặc tương đương) | ||
| 62 | Bút bi nước xanh | 500 | cái | + Loại sản phẩm: Bút bi nước / bút gel + Có thể thay ruột được khi dùng hết mực + Chất liệu cao cấp, không độc hại, an toàn cho sức khỏe, + Thân bút là nhựa chắc chắn chịu được va đập tốt. + Bút có đầu bấm dễ sử dụng, thân bút chắc chắn vừa tay cầm. + Phần tay cầm có lớp đệm cao su, hạn chế đau tay khi viết nhiều giờ liền. + Size ngòi: 0.5mm. Bút gel M&G hoặc tương đương | ||
| 63 | Bút bi (xanh) | 1.070 | Cái | Ngòi 0.7mm có đầu bi lăn mượt mà, mực xuống đều không bị đứt nét, viết êm tay kể cả khi viết nhanh. Bút cầm vừa tay, chống trơn, màu mực đậm, Dung lượng mực nhiều, thời hạn sử dụng dài lâu. Chất liệu thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ người dùng. Loại TL 036 hoặc tương đương | ||
| 64 | Bút bi (đen) | 3.140 | Cái | Ngòi 0.7mm có đầu bi lăn mượt mà, mực xuống đều không bị đứt nét, viết êm tay kể cả khi viết nhanh. Bút cầm vừa tay, chống trơn, màu mực đậm, Dung lượng mực nhiều, thời hạn sử dụng dài lâu. Chất liệu thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ người dùng. Loại TL 036 hoặc tương đương | ||
| 65 | Bút bi (đỏ) | 154 | Cái | Ngòi 0.7mm có đầu bi lăn mượt mà, mực xuống đều không bị đứt nét, viết êm tay kể cả khi viết nhanh. Bút cầm vừa tay, chống trơn, màu mực đậm, Dung lượng mực nhiều, thời hạn sử dụng dài lâu. Chất liệu thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ người dùng. Loại TL 036 hoặc tương đương | ||
| 66 | Bút bi cắm bàn | 6 | Cái | 2 bút có vỉ cắm và dây xoắn, mực xanh, nét 0,7mm | ||
| 67 | Bút dạ viết bảng xanh | 325 | Cái | 2.5 mm, Bút viết bảng, thân tròn, màu xanh | ||
| 68 | Bút dạ nhiệt xanh | 124 | Cái | Gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ 0,4mm và đầu lớn 1mm(±0,2mm) (giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... Mực không độc hại ; Loại Thiên Long PM - 04 hoặc tương đương | ||
| 69 | Bút nhớ dòng | 262 | Cái | 5 mầu, - Bút đánh dấu nhớ dòng đánh dấu trên các loại giấy, bản COPY giấy FAX chứa nhiều mực dùng được rất lâu không làm lem nhoè - Thân , nắp đúc từ nhựa PP giúp bút để lâu không bị tự khô mực - Ngòi vát, mềm mại cho cỡ nét 1-5mm - Nắp thiết kế dễ mở. | ||
| 70 | Bút xoá nước | 342 | Cái | Bút xóa nước mau khô, Dung tích mực: ≥ 8 ml; Loại Deli hoặc tương đương | ||
| 71 | Bút xóa băng | 102 | Cái | thân dẹt, độ dày băng xóa 5mm, độ dài cuộn ≥10m; Loại Plus hoặc tương đương | ||
| 72 | Keo dán nước | 141 | Lọ | dạng lỏng ≥30 ml, Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán. Keo có độ đặc vừa dễ dàng quét lên bề mặt cần dán. Hồ dán được đựng trong túp nhựa trong suốt. Loại G-08 hoặc tương đương | ||
| 73 | Keo dán khô | 27 | Lọ | thỏi keo khô, có độ bám dính cao, không ướt giấy, trọng lượng ≥8g | ||
| 74 | Máy tính bỏ túi | 8 | cái | - Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 179,5 × 126,5 × 32,6 mm - Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu - Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời - Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng - Máy tính hiển thị 12 số hàng chính hãng, Loại Casio DF-120BM/ Nhật hoặc tương đương. | ||
| 75 | Thước kẻ mica 30cm | 69 | Cái | Làm bằng chất liệu mica cứng, trong suốt. Thước có chiều dài 30cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, kích thước chính xác.Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1 mmđể đo dộ dài chi tiết hơn | ||
| 76 | Băng dính 2 mặt 1cm | 214 | Cuộn | có tính năng kết dính đặc biệt được phủ lớp keo có khả năng kết dính trên cả hai bề mặt sản của phẩm. Nó thể dính chặt với nhiều bề mặt. Kích thước: rộng 1cm, dài: 14yar | ||
| 77 | Băng dính 2 mặt 5cm | 50 | Cuộn | có tính năng kết dính đặc biệt được phủ lớp keo có khả năng kết dính trên cả hai bề mặt sản của phẩm. Nó thể dính chặt với nhiều bề mặt. Kích thước: rộng 5cm, dài: 14yar | ||
| 78 | Băng dính trắng trong 2cm | 171 | Cuộn | Chất liệu nilon trong, bề rộng 2cm, chiều dài: 80yar | ||
| 79 | Băng dính trắng trong 5cm | 218 | Cuộn | Chất liệu nilon trong, bề rộng 5cm, chiều dài: 80yar | ||
| 80 | Băng dính Simily màu xanh 5cm | 161 | Cuộn | Chất liệu simili, màu xanh, bề rộng 5cm, chiều dài: 80yar, khả năng bám dính tốt. | ||
| 81 | Máy dập ghim đại | 3 | Cái | - Dập ghim đại làm bằng thép chất lượng cao có tay cầm bằng nhựa. - Có cơ chế chống kẹt giấy và thanh dẫn có thể điều chỉnh phù hợp độ dày mỏng của giấy. - Sử dụng đạn ghim từ 23/6 đến 23/23. - Dập tối đa 240 tờ - Màu sắc: Đen, trắng - Trọng lượng: 2,2kg - loại trio kw 50la hoặc tương đương | ||
| 82 | Máy dập ghim số 10 | 160 | Cái | Bấm kim, inox, vỏ nhựa, dùng cho ghim số 10, ghim 15 tờ | ||
| 83 | Máy dập ghim cỡ trung | 3 | Cái | Bấm kim, inox, vỏ nhựa, dùng cho ghim 24/6, ghim 15-20 tờ. Loại deli 414 hoặc tương đương | ||
| 84 | Máy đột lỗ tài liệu to | 10 | Cái | Ðục 2 lỗ, khả năng dập 70 tờ/ lần, loại KW-TRIO hoặc tương đương | ||
| 85 | Gắp ghim | 5 | Cái | - Dùng để nhổ ghim cỡ lớn, nhổ đến ghim cỡ lớn nhất 23/23. loại Kìm nhổ ghim KW-TriO 5093 hoặc tươngđương | ||
| 86 | Ghim cài (Atáp) nhựa | 573 | Hộp | Ghim kẹp giấy bằng sắt bọc nhựa nhỏ gọn giúp đính tài liệu chắc chắn. - Ghim kẹp đầu tròn, nhiều màu - Ghim bền chắc và không gãy trong quá trình sử dụng. - Đóng gói: 100c/hộp nhựa trong - Loại Deli 0024 hoặc tương đương | ||
| 87 | Ghim dập số 10 | 571 | Hộp | Ghim sắt số 10, đóng gói 1.000 ghim / hộp nhỏ (chia thành 20 thanh nhỏ trong 1 hộp); độ dài chân ghim là 4,5mm, rộng 9mm. Loại Plus hoặc tương đương | ||
| 88 | Ghim dập cỡ trung số 3 | 10 | Hộp | Đạn ghim số 3 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm); đóng gói 1.000 ghim / hộp (chia thành 20 thanh nhỏ trong 1 hộp) - Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. - Loại Plus hoặc tương đương | ||
| 89 | Ghim dập 24/6 | 22 | Hộp | Đạn ghim số 3 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm); đóng gói 1.000 ghim / hộp (chia thành 20 thanh nhỏ trong 1 hộp) - Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. - Loại Trio hoặc tương đương | ||
| 90 | Ghim dập 23/10 | 21 | Hộp | Đạn ghim 23/10 kích thước lớn(cao 10mm, rộng 11.7mm); đóng gói 1.000 ghim / hộp (chia thành 20 thanh nhỏ trong 1 hộp) - Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. - Loại Trio hoặc tương đương | ||
| 91 | Kéo cắt giấy nhỏ | 20 | Cái | kéo sắt chiều dài ≥ 17 cm ; Kéo cắt giấy loại tốt, lưỡi kéo làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, có độ sắc bén, Cán kéo bọc nhựa; Loại Deli hoặc tương đương | ||
| 92 | Kéo cắt giấy to | 120 | Cái | kéo sắt chiều dài ≥ 20 cm ; Kéo cắt giấy loại tốt, lưỡi kéo làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, có độ sắc bén, Cán kéo bọc nhựa; Loại Deli hoặc tương đương | ||
| 93 | Dao rọc giấy nhỏ | 73 | Cái | Dao rọc giấy cơ chế khóa lưỡi tự động tiện dụng và an toàn khi sử dụng; chiều dài dao khi chưa có lưỡi dao là 14 cm (±1cm) lưỡi sắt cán nhựa ,3 lưỡi / chiếc | ||
| 94 | Dao rọc giấy to | 62 | Cái | Dao rọc giấy cơ chế khóa lưỡi tự động tiện dụng và an toàn khi sử dụng; chiều dài dao khi chưa có lưỡi dao là 16 cm (±1cm) lưỡi sắt cán nhựa ,3 lưỡi / chiếc | ||
| 95 | Lưỡi dao rọc giấy to | 20 | Hộp | 10 lưỡi / hộp, Chất liệu hợp kim thép bền, nhẹ, không gỉ sét - Bề mặt lưỡi rộng 9mm, phù hợp với những dao rọc giấy nhỏ | ||
| 96 | Lưỡi dao rọc giấy nhỏ | 5 | Hộp | 10 lưỡi / hộp, Chất liệu hợp kim thép bền, nhẹ, không gỉ sét - Bề mặt lưỡi rộng 18mm, phù hợp với những dao rọc giấy to | ||
| 97 | Kẹp sắt 51 mm | 57 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 98 | Kẹp sắt 15 mm | 91 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 99 | Kẹp sắt 19 mm | 76 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 100 | Kẹp sắt 25 mm | 27 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 101 | Kẹp sắt 32 mm | 82 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 102 | Kẹp sắt 41 mm | 58 | Hộp | Làm từ thép tốt màu đen, 1 hộp = 12 chiếc; có lẫy inox | ||
| 103 | Pin tiểu | 649 | Đôi | Pin AA kiềm; Cung cấp năng lượng hoạt động cho các thiết bị, điện áp 1,5V, đóng gói 2viên / 1 vỉ ; Loại Energizer hoặc tương đương | ||
| 104 | Pin đũa | 622 | Đôi | Pin AAA kiềm; Cung cấp năng lượng hoạt động cho các thiết bị, điện áp 1,5 V, đóng gói 2 viên/ 1 vỉ ; Loại Panasonic hoặc tương tương | ||
| 105 | Pin vuông | 250 | Đôi | Pin được là từ chất liệu alkaline có khả năng lưu trữ điện năng tốt; đóng gói 1viên/1vỉ; Loại Energizer hoặc tương đương | ||
| 106 | Pin MIC | 10 | Đôi | Loại pin vuông 9V Energizer hoặc tương đương | ||
| 107 | Pin đại 1,5V | 12 | Đôi | 2 viên / vỉ; Loại Panasonic hoặc tương tương | ||
| 108 | Pin trung | 360 | Đôi | 2 viên / vỉ; Loại Panasonic hoặc tương tương | ||
| 109 | Pin nạp đèn máy ảnh | 20 | Đôi | máy sạc + pin sạc ; Loại Energizer hoặc tương đương (thông số pin, loại pin AA hay AAA,. . .) | ||
| 110 | Bàn phím + chuột máy tính không dây | 49 | Bộ | cổng cắm USB; Loại logitech hoặc tương đương | ||
| 111 | USB 64G | 24 | cái | - Dung lượng: 64GB - Tốc độ đọc: 150MB/s - Giao tiếp: USB 3.0 - Loại sản phẩm: Flash Drive hoặc tương đương | ||
| 112 | Ổ cứng di động 1000G | 2 | cái | Tốc độ vòng quay: 5400 rpm Dung lượng : 1000 GB Chuẩn kết nối USB 3.0 trở lên Loại sản phẩm: HDD Drive Hỗ trợ từ Windows 7 64bit, Mac OS 10.9, Android 4.4 | ||
| 113 | Lạt nhựa loại 30cm | 3 | Gói | Dây thít bằng nhựa trắng, 250 chiếc/ gói | ||
| 114 | Chun buộc | 1 | Kg | Cao su màu vàng trong, độ co dãn tốt, đường kính: >= 6cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi