Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường mẫu giáo Đôn Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501258-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường mẫu giáo Đôn Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:22:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,220,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng phấn từ + trắng từ 1,8 x 1,2m | 1 | cái | Kích thước (D x R): 1,8 x 1,2 (m); Vật liệu:Khung nhôm hộp tương đương Việt Nhật ; Mặt bảng tole Korea trắng 0,4mm ; Chân sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện; Có máng đựng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng ; Liên kết bằng vis, boulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; | ||
| 2 | Tủ hồ sơ sắt 1,6 m | 2 | cái | Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện ; Loại: 02 cửa, nhiều ngăn có khóa riêng; Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,4 x 1,6 (m). | ||
| 3 | Bàn họp | 2 | cái | Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, đóng hộp , có ngăn tài liệu; Kích thước (D x R x C): 1,8 x 1,2 x 0,75 (m) | ||
| 4 | Ghế hộp GV | 12 | cái | Vật liệu: chân sắt 20 sơn tĩnh điện, lưng liền bọc nệm bằng vải nỉ, tay nhựa 216; Kích thước (D x R x C): 0,63 x 0,625 x 0,99 (m) | ||
| 5 | Bàn làm việc | 1 | cái | Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp ; Hộc bàn có khóa và tay nắm; Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) | ||
| 6 | Bàn vi tính | 1 | cái | Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp ; Hộc bàn có khóa và tay nắm ;Tiếp xúc với sàn bằng đế tender ;Bàn vi tính hai khoang yếm lửng.; Khoang để máy tính có bàn phím gỗ. KT (D x R x C): 1,2 x 0,75 x 0,75 (m) | ||
| 7 | Máy vi tính | 1 | bộ | Model:(Tương đương) CPC-NX24D87-S; Chipset: Intel Core i3-8100; Bộ vi xử lý(CPU): H310; Bộ nhớ(Ram): 4G – 2666; Ổ cứng(HDD): 256GB SSD Hệ điều hành: DOS; Các cổng kết nối: VGA, HDMI, USB; Chuột vi tính có dây Rapoo N100 - USB, 1600DPI, 3 nút, Màu đen; Bàn phím vi tính có dây Rapoo NK2500 - USB, Màu đen; Thông số kỹ thuật chi tiết Màn hình Acer K202HQL; (UM.IW3SS.010) 19.5 inch/VGA; Kích thước : 19.5" / Widescreen ; Tỷ lệ khung hình : 16:9 Góc nhìn : Góc nhìn 90 horizontal / 65 vertical; viewing angles; Độ phân giải tối đa : 1600 × 900; Hỗ trợ màu : 16.7 million; Tần số làm tươi : 60Hz; Kích thước điểm ảnh : 0.27mm; Thời gian đáp ứng : 5ms; Độ sáng : 200 cd/m2 Tỷ lệ tương phản động : 100,000,000:1; Kết nối : VGA; | ||
| 8 | Máy in LASER (Tương đương CANON) | 1 | cái | Loại máy in: in laser trắng đen; Độ phân giải: 2400 x 600 dpi; Tốc độ in trắng đen : 12 trang/phút; Loại mực in : Cartridge 303; Bộ nhớ tích hợp: 2 MB; Khổ giấy: A4, Letter; Khay đựng giấy: 150 tờ | ||
| 9 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m); Vật liệu: khung; nhôm định hình, mặt bảng mica; | ||
| 10 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,8 x 0,76 (m). Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp, Hộc bàn có khóa và tay nắm | ||
| 11 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU; Loại: phần dưới cao 50cm, roäng 60cm; KT (D x R x C): 1,8 x 0,40 x 1,4 (m) | ||
| 12 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | Model: Tương đương SG918 - Hòa Phát | ||
| 13 | Máy vi tính | 1 | bộ | Model: Tương đương CPC-NX24D87-S Chipset: Intel Core i3-8100 Bộ vi xử lý(CPU): H310 Bộ nhớ(Ram): 4G - 2666 Ổ cứng(HDD): 256GB SSD Hệ điều hành: DOS Các cổng kết nối: VGA, HDMI, USB Chuột vi tính có dây Rapoo N100 - USB, 1600DPI, 3 nút, Màu đen Bàn phím vi tính có dây Rapoo NK2500 - USB, Màu đen Thông số kỹ thuật chi tiết Màn hình Acer K202HQL (UM.IW3SS.010) 19.5 inch/VGA Kích thước : 19.5" / Widescreen Tỷ lệ khung hình : 16:9 Góc nhìn : Góc nhìn 90 horizontal / 65 vertical viewing angles Độ phân giải tối đa : 1600 × 900 Hỗ trợ màu : 16.7 million Tần số làm tươi : 60Hz Kích thước điểm ảnh : 0.27mm Thời gian đáp ứng : 5ms Độ sáng : 200 cd/m2 Tỷ lệ tương phản động : 100,000,000:1 Kết nối : VGA | ||
| 14 | Máy in LASER (Tương đương Canon) | 1 | cái | Loại máy in: in laser trắng đen Độ phân giải: 2400 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen : 12 trang/phút Loại mực in : Cartridge 303 Bộ nhớ tích hợp: 2 MB Khổ giấy: A4, Letter Khay đựng giấy: 150 tờ | ||
| 15 | Bảng mica trắng 2,4x 1,2 (m) | 1 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2(m) Vật liệu: khung nhôm định hình, mặt bảng mica | ||
| 16 | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,8 x 0,4 x 1,4 (m). Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp , Hộc bàn có khóa và tay nắm , Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | ||
| 17 | Tủ kệ kính | 1 | cái | Vật liệu: gỗ sấy ghép dày 18 mm sơn PU Loại: Phản dài cao 50cm, rộng 60cm | ||
| 18 | Ghế nệm xoay tựa cao | 1 | cái | Model: Tương đương 702H - Hòa Phát | ||
| 19 | Bảng từ 2,4 x 1,2 (m) | 1 | cái | Kích thước (D x R): 2,4 x 1,2 (m) Vật liệu: mặt bảng thép tấm Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót ván MDF/PVC | ||
| 20 | Tủ hồ sơ sắt | 1 | cái | Mã sản phẩm: Tương đương TU09K3L Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm KT Kính: 842 x 363 x 3 mm Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật Tủ gồm 3 khoang khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. khoang giữa gồm 2 ngăn kéo khoang dưới cùng có 2 cánh sắt mở Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Tay nắm bằng nhôm | ||
| 21 | Bàn làm việc | 1 | cái | Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,75 x 0,75 (m) | ||
| 22 | Bàn vi tính | 1 | cái | Vật liệu: - Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp Hộc bàn có khóa và tay nắm Tiếp xúc với sàn bằng đế tender Bàn vi tính hai khoang yếm lửng. Khoang để máy tính có bàn phím gỗ KT (D x R x C): 1,2 x 0,75 x 0,75 (m) | ||
| 23 | Máy vi tính | 1 | bộ | Model: Tương đương CPC-NX24D87-S Chipset: Intel Core i3-8100 Bộ vi xử lý(CPU): H310 Bộ nhớ(Ram): 4G - 2666 Ổ cứng(HDD): 256GB SSD Hệ điều hành: DOS Các cổng kết nối: VGA, HDMI, USB Chuột vi tính có dây Rapoo N100 - USB, 1600DPI, 3 nút, Màu đen Bàn phím vi tính có dây Rapoo NK2500 - USB, Màu đen Thông số kỹ thuật chi tiết Màn hình Acer K202HQL (UM.IW3SS.010) 19.5 inch/VGA Kích thước : 19.5" / Widescreen Tỷ lệ khung hình : 16:9 Góc nhìn : Góc nhìn 90 horizontal / 65 vertical viewing angles Độ phân giải tối đa : 1600 × 900 Hỗ trợ màu : 16.7 million Tần số làm tươi : 60Hz Kích thước điểm ảnh : 0.27mm Thời gian đáp ứng : 5ms Độ sáng : 200 cd/m2 Tỷ lệ tương phản động : 100,000,000:1 Kết nối : VGA | ||
| 24 | Máy in LASER (tương đương Canon) | 1 | cái | Loại máy in: in laser trắng đen Độ phân giải: 2400 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen : 12 trang/phút Loại mực in : Cartridge 303 Bộ nhớ tích hợp: 2 MB Khổ giấy: A4, Letter Khay đựng giấy: 150 tờ | ||
| 25 | Máy photocoppy (Tương đương Toshiba) | 1 | cái | Mã sản phẩm: Tương đương TOSHIBA ES 555/655 Kích thước: 698 x 789 x 1176 mm Chức năng COPY-IN và (SCAN MÀU) Máy Photocopy kỹ thuật số, Laser trắng đen Bộ tự động nạp và đảo 2 mặt bản gốc (ARDF) Bộ tự động đảo mặt bản sao (Duplex) Khổ giấy sao chụp tối đa : A3 Tốc độ sao chụp : 55 bản/phút Khay giấy vào : 2 khay x 500 tờ, khay đôi 2 x 1.250 tờ Khay giấy tay : 100 tờ Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%, tăng giảm từng 1% Độ phân giải : 2.400 x 600 dpi Sao chụp liên tục : 9.999 bản Thời gian khởi động: 130 giây Dung lượng bộ nhớ : RAM 1 GB + HDD 60 GB Chức năng chia bộ điện tử Chức năng tiệt kiệm điện năng Hệ thống tái sử dụng mực thải Điều khiển chức năng bằng màn hình cảm ứng màu | ||
| 26 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Loại: 120 kg, có đo chiều cao Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) | ||
| 27 | Giường cá nhân | 3 | cái | Kích thước (D x R x C): 2,05 x 0,9 x 0,6 (m) Vật liệu: khung inox, nệm Liên thành hoặc tương đương, dày 0,1m | ||
| 28 | Khay inox | 2 | cái | Kích thước (D x R): 32 x 22 (cm) Vật liệu: Inox | ||
| 29 | Đèn chiếu | 1 | cái | Loại: Clar 6263 | ||
| 30 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | Kích thước (D x R): 33 x 18 (cm) | ||
| 31 | Hóa chất rửa dụng cụ | 5 | cái | Loại: dạng viên | ||
| 32 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,6 x 0,4 x 1 (m) Vật liệu: khung Inox Ø21 mm + Inox Ø2 mm hàn dạng lưới | ||
| 33 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | Model: Tương đương YX-280B Được làm bằng thép không gỉ Áp suất và nhiệt độ được chỉ thị trên đồng hồ đo khi làm việc. Dung tích 18 l | ||
| 34 | Ben y tế cong | 1 | cái | Loại: dài 18 cm | ||
| 35 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | Loại: dài 18 cm | ||
| 36 | Kéo y tế | 2 | cái | Loại: dài 20 cm | ||
| 37 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | cái | Loại: dài 13 cm | ||
| 38 | Tai nghe nhịp tim | 1 | cái | Hiệu: Tương đương Yamasu | ||
| 39 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | Hiệu: Tương đương Yamasu | ||
| 40 | Xe đẩy inox 02 tầng | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 0,75 x 0,5 x 0,8 (m) Vật liệu: Inox | ||
| 41 | Ghế inox | 1 | cái | Kích thước (Ø x C): 0,3 x 0,45 (m) Vật liệu: chân ghế Inox Ø20 mm, mặt ghế Inox | ||
| 42 | Tủ thuốc | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 1,4 x 0,4 x 1,6 (m) Vật liệu: khung nhôm, vách bên nhôm, vách hậu ván MDF, cửa kính lùa | ||
| 43 | Ghế băng | 1 | cái | Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện Loại: 04 chỗ | ||
| 44 | Ống chích | 1 | cái | Vật liệu: inox | ||
| 45 | Loa thùng | 4 | cái | Công suất 300W | ||
| 46 | Ampli | 2 | cái | Công suất 320W | ||
| 47 | Đầu DVD 05 số | 2 | cái | 4 Đầu DVD 05 số Hiệu: Arirang Model: AR/36N (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Chân loa | 2 | cái | Loại treo tường | ||
| 49 | Dây loa + dây tín hiệu | 160 | m | Loại chống nhiễu | ||
| 50 | Chân micro | 2 | cái | Loại cao và loại ngắn. | ||
| 51 | Tivi | 1 | cái | Tivi LCD , 32 inches | ||
| 52 | Kệ tivi | 1 | cái | KT: 1,2x0,8x0,75. Vật liệu: mặt gỗ xà cừ sấy ghép dầy 1,8 cm sơn PU khung inox | ||
| 53 | Ghế băng | 4 | cái | Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện Loại: 04 chỗ | ||
| 54 | Gương | 18 | m2 | Chất liệu : gương 5mm, khung nhôm Kích thước khung gương: 5m x 2m | ||
| 55 | Tay vịn | 9 | m | Chất liệu : tay vịn : ống inox F60 Kích thước tay vịn: 2* 5m x 0,9m | ||
| 56 | Đàn Organ | 1 | bộ | Đàn Organ (Tương đương Yamaha đọc USB PSR S550P (dùng cho giáo viên) | ||
| 57 | Đàn gõ T' rưng | 36 | chiếc | Đàn gõ T' rưng | ||
| 58 | Song loan | 36 | chiếc | Song loan | ||
| 59 | Phách gõ | 36 | đôi | Phách gõ | ||
| 60 | Trống cơm lớn | 36 | chiếc | Trống cơm lớn | ||
| 61 | Trống ếch lớn | 36 | chiếc | Trống ếch lớn | ||
| 62 | Xắc xô 1 mặt lớn | 2 | chiếc | Xắc xô 1 mặt lớn | ||
| 63 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 35 | chiếc | Xắc xô 2 mặt nhỏ | ||
| 64 | Xắc xô 2 mặt lớn | 2 | chiếc | Xắc xô 2 mặt lớn | ||
| 65 | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | 12 | chiếc | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | ||
| 66 | Quần áo các con thú | 12 | bộ | Quần áo các con thú (đóng kịch) | ||
| 67 | Bộ đàn thú nhỏ | 12 | chiếc | Bộ đàn thú nhỏ | ||
| 68 | Bộ đàn thú lớn | 12 | chiếc | Bộ đàn thú lớn | ||
| 69 | Ghế băng | 4 | cái | Kích thước (D x R x C): 2 x 0,4 x 0,8 (m) Vật liệu: mặt ghế + lưng ghế nhựa, chân ghế sắt hộp 25 x 50 (mm) sơn tĩnh điện Loại: 04 chỗ | ||
| 70 | Gương | 18 | m2 | Chất liệu : gương 5mm, khung nhôm Kích thước khung gương: 5m x 2m | ||
| 71 | Tay vịn | 9 | m | Chất liệu : tay vịn : ống inox F60 Kích thước tay vịn: 2* 5m x 0,9m | ||
| 72 | Rổ đựng banh, gậy | 4 | chiếc | Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng | ||
| 73 | Banh cao su | 36 | chiếc | Bằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm, | ||
| 74 | Vòng thể dục giáo viên | 1 | chiếc | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 75 | Vòng thể dục 30 cm | 36 | chiếc | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 76 | Gậy thể dục giáo viên | 1 | chiếc | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép | ||
| 77 | Gậy thể dục 30 cm | 36 | chiếc | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép | ||
| 78 | Dây nhảy thể dục | 36 | chiếc | Tay nắm gỗ ( nhựa) | ||
| 79 | Kệ dụng cụ 5 tầng | 2 | chiếc | Kệ thiết bị 5 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 80 | Bộ dụng cụ bếp | 1 | bộ | 5 Thau nhôm, đường kính 40-60cm 4 Nồi inox, đường kính 30cm 3 Nồi inox, đường kính 60cm 10 Rổ nhựa, đường kính 40cm Bộ dao + kéo loại lớn ( bộ = 5 cây dao + 01 cây kéo ) 2 Gía inox loại lớn 2 Sạng Inox loại lớn 1 Thớt me, đường kính | ||
| 81 | Bộ đồ ăn chung | 26 | bộ | 1 Dĩa lớn: sành sứ loại 1, đường kính 24cm 1 Diã nhỏ: sành sứ loại 1, đường kính 18cm 1 Tô lớn: sành sứ loại 1, đường kính 24cm 1 Tô nhỏ: sành sứ loại 1, đường kính 18cm 1 Chén kiểu: sành sứ loại 1, đường kính 6cm 1 Muỗng inox | ||
| 82 | Bộ đồ ăn riêng | 390 | bộ | 1 Chén kiểu: sành sứ loại 1, đường kính 12cm 1 đôi đũa gỗ 1 Muỗng inox loại trung | ||
| 83 | Bảng thực đơn + kế hoạch | 1 | cái | KT: 1,2x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | ||
| 84 | Xe đẩy phòng ăn | 2 | cái | Xe đẩy phòng ăn 3 tầng Kt: (0.46 x 0.6 x 0.75 )m. Vật liệu Inox không từ tính | ||
| 85 | Bếp gas công nghiệp Loại 03 lò | 4 | hộp | Bếp gas công nghiệp Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực | ||
| 86 | Bình gas 45kg gas hóa lỏng | 4 | bình | Bình gas Loại 45kg gas hóa lỏng | ||
| 87 | Hệ thống gas + công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Hệ thống 6 bình gas gốm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ | ||
| 88 | Ống dẫn gas | 1 | Hệ thống | Vât liệu thép Cacbon Siêu bền + Ống đồng | ||
| 89 | Tủ hấp cơm đa năng sử dụng điện và gas | 1 | bộ | Tủ hấp cơm sử dụng gas + điện 03 pha Loại 01 cửa, 10 Khay Công suất max 01 lần nấu 50kg gạo Loại siêu tiết kiệm gas Khung Inox không từ tính (304) | ||
| 90 | Ống dẫn khói bằng kẽm + công lắp đặt | 3 | m | Bằng kẽm, kích thước theo thực tế | ||
| 91 | Quạt ly tâm | 1 | cái | Công suất 2HP | ||
| 92 | Bàn tiếp phẩm 2 tầng | 1 | cái | Kt: (1.2 x 0.75 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng | ||
| 93 | Bàn chia thức ăn Loại 1 tầng | 2 | cái | Bàn chế biến thức ăn Kt: (1.5 x 0.7 x 0.7 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng | ||
| 94 | Kệ phơi chén, tô Loại 03 tầng | 1 | cái | Kệ dụng cụ nhà bếp Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng song inox | ||
| 95 | Nồi nấu canh 600 mm | 1 | cái | Nồi nấu canh inox Đường kính: 600 mm x cao 400 mm | ||
| 96 | Chảo xào 600 mm | 2 | cái | Chảo xào inox Đường kính: 600 mm x cao 200 mm | ||
| 97 | Tủ đông 300 lít | 1 | cái | Dung tích 300 lít Nhiệt độ : -20oC (Nhiệt độ bên ngoài 32oC) Bảng điều chỉnh nhiệt độ, có đèn Phôi được thiết kế bằng nhôm cao cấp Máy nén làm lạnh nhanh giảm độ ồn. Sử dụng loại gas R-134A,Không chứa CFC | ||
| 98 | Thùng nhựa thực phẩm | 2 | cái | Dung tích: 80 Lít - Vật liệu nhựa cao cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi