Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 15:57:00 đến ngày 2021-05-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,478,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Fraser Broth base (hộp 500g) | 1 | hộp | Thành phần bao gồm: Proteose peptone: 5.0 gm/litre Tryptone: 5.0 gm/litre Lab-Lemco’ powder: 5.0 gm/litre Yeast extract: 5.0 gm/litre Sodium chloride: 20.0 gm/litre Di-sodium hydrogen phosphate: 12.0 gm/litre Potassium dihydrogen phosphate: 1.35 gm/litre Aesculin: 1.0 gm/litre Lithium chloride: 3.0 gm/litre †pH 7.2 ± 0.2 @ 25°C | ||
| 2 | Half Fraser Broth Selective Suppl. (hộp 10 lọ) | 1 | hộp | Thành phần bao gồm: Ferric ammonium citrate: 112.5mg Nalidixic acid: 2.25mg Acriflavine hydrochloride: 2.8125mg | ||
| 3 | Fraser Selective Suppl.(hộp 5 lọ) | 2 | hộp | Thành phần trong lọ (mỗi lọ đủ 500ml môi trường) gồm: Ferric ammonium citrate: per vial 0.25g và per litre 0.5g Nalidixic acid: per vial 10.0mg và per litre 20.0mg Acriflavine hydrochloride: per vial 12.5mg và per litre 25.0mg | ||
| 4 | PALCAM Agar Base (hộp 500g) | 1 | hộp | Thành phần gồm:Columbia Blood Agar Base: 39.0 gm/litreYeast extract: 3.0 gm/litreGlucose: 0.5 gm/litreAesculin: 0.8 gm/litreFerric ammonium citrate: 0.5 gm/litreMannitol: 10.0 gm/litrePhenol red: 0.08 gm/litreLithium chloride: 15.0 gm/litrepH 7.2 ± 0.2 @ 25°C | ||
| 5 | PALCAM Selective Suppl.(hộp 10lọ) | 1 | hộp | Thành phần gồm: Polymyxin B: 10.0mg Acriflavine hydrochloride: 5.0mg Ceftazidime: 20.0mg | ||
| 6 | Trypto Casein Soya Broth (hộp 500g) | 1 | hộp | Thành phần gồm: Casein peptone (pancreatic): 17.0 Grams/Litre Soya peptone (papain digest.): 3.0 Grams/Litre Sodium chloride: 5.0 Grams/Litre Dipotassium hydrogen phosphate: 2.5 Grams/Litre Glucose: 2.5 Grams/Litre Final pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 7 | Trypto Casein Soya Agar (hộp 500g) | 1 | hộp | Thành phần bao gồm: Casein peptone (pancreatic): 15.0 Grams/Litre Soya peptone (papainic): 5.0 Grams/Litre Sodium chloride: 5.0 Grams/Litre Agar: 15.0 Grams/Litre Final pH 7.3 +/- 0.2 at 25°C | ||
| 8 | BHI broth (hộp 500g) | 1 | hộp | Thành phần bao gồm:Calf brains (infusion from 200g): 12.5Beef heart (infusion from 250g): 5.0Peptone: 10.0Sodium chloride: 5.0D(+)-Glucos:e 2.0Disodium hydrogen phosphate: 2.5Final pH 7.4 +/- 0.2 (at 25°C) | ||
| 9 | Glyserin (lọ 500 ml) | 1 | lọ | Tinh khiết 85% Điểm sôi: > 130 ° C (1013 hPa) Mật độ: 1,23 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH: 5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) Áp suất hóa hơi: 8 hPa (20 ° C) Free alkali (as NH₃:) ≤ 0.0005 % Free acid (as CH₃COOH): ≤ 0.002 % Refractive index (n 20/D): 1.449 - 1.455 Density (d 20/4): 1.221 - 1.232 g/cm³ Chloride (Cl): ≤ 0.0001 % Sulfate (SO₄): ≤ 0.0005 % | ||
| 10 | Buffer peptone water | 1 | hộp | Giá trị pH: 7.2 (25 g / l, H₂O, 37 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng) Mật độ khối lượng: 800 kg / m3 Độ hòa tan: 25,5 g / l | ||
| 11 | Chromocult Listeria Agar acc. Ottovani and Agosti (hộp 500g) | 1 | hộp | Độ pH: 7.0 - 7.4 (70 g/l, H₂O, 25 °C) Recovery on test medium (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021)): ≥ 50 % Recovery on test medium (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109)): ≥ 50 % | ||
| 12 | Chromocult Listeria Agar acc. Ottovani and Agosti selective suppl (hộp 10 lọ) | 1 | hộp | Thành phần gồm:Enzymatic Digest of Animal Tissues: 18 g/l Enzymatic Digest of Casein: 6 g/lYeast Extract: 10 g/lSodium Pyruvate: 2 g/lGlucose: 2 g/lMagnesium Glycerophosphate: 1 g/lMgSO4, anhydrous: 0.5 g/lNaCl: 5 g/lLiCl: 10 g/lNa2HPO4, anhydrous: 2.5 g/l5-Bromo-4-Chloro-3-Indolylß-D-Glucopyranoside: 0.05 g/lAgar: 12-18 g/l | ||
| 13 | Chromocult Listeria Agar acc. Ottovani and Agosti Enrichment suppl (hộp 10 lọ) | 1 | hộp | Độ pH: 7,0 - 7,4 (70 g / l, H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan: 70 g / l Recovery on test medium (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021)): ≥ 50 % Recovery on test medium (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109)): ≥ 50 % | ||
| 14 | Blood agar base (hộp 500g) | 1 | hộp | Độ pH-value (25 °C):6.6 - 7.0 Gel strength (Gelomat assay) (Base): ≥ 50 g Solidification behaviour (2 hrs., 40 °C): chất lỏng | ||
| 15 | Máu cừu (Lọ 100ml) | 2 | Lọ | Máu cừu, dạng lỏng, màu đỏ tươi, vô trùng | ||
| 16 | Rhamnose (lọ 100g) | 1 | gói | Tinh khiết 99% mp: 90 °C | ||
| 17 | Xylose (25g/gói) | 1 | gói | Mật độ: 1,53 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy: 142,4 ° CGiá trị Ph: 6,0 - 6,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ khối lượng: 450 kg / m3Độ hòa tan: 550 g / lTinh khiết (HPLC): ≥ 98.0 % (a/a)Identity (IR-spectrum) conformsSpec. rotation (α 20/D; 10 % water + 0,2ml ammonia): +18.5 - +20.0 °Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %Water (according to Karl Fischer): ≤ 0,5 %(m) | ||
| 18 | Luria Bertani agar | 1 | hộp | Thành phần gồm Gms / Litre Tryptone: 10.000 Gms / Litre Yeast extract: 5.000 Gms / Litre Sodium chloride: 10.000 Gms / Litre Agar: 15.000 Gms / Litre Final pH ( at 25°C) 7.5±0.2 | ||
| 19 | Luria Bertani Broth | 2 | hộp | Thành phần gồm: Tryptone: 10.000 Gms / Litre Yeast extract: 5.000 Gms / Litre Sodium chloride: 10.000 Gms / Litre Final pH ( at 25°C) 7.5±0.2 | ||
| 20 | Agar-agar granulated, purified and free from inhibitors for microbiology | 2 | hộp | Dạng bột, màu trắng sữa đựng trong hộp nhựa, vô trùng | ||
| 21 | Morpholinepropanesulfonic acid [MOPS] (hộp 100g) | 1 | hộp | Tinh khiết: ≥99.5% (titration) Độ pH( 2.5-4 (25 °C, 209 g/L) useful pH range): 6.5 - 7.9 pKa (25 °C): 7.2 Water (by Karl Fischer): ≤ 0.1 % Sodium (Na): ≤ 5 ppm Titration with NaOH: ≥ 99.5 % | ||
| 22 | NaCl (hộp 500g) | 1 | hộp | Tinh khiết: ≥99.0%Solubility, 5% W/V Aq.Sol.pH of 5% Solution: 5.0-9.0Insoluble Matter: ≤0.005%Iodide: ≤0.002%Bromide: ≤0.01%Chlorate & Nitrate: ≤0.003%Phosphate: ≤5.0ppmSulfate: ≤0.004%Barium: To PassHeavy Metals: ≤5.0ppmIron: ≤2.0ppmCalcium: ≤0.002%Magnesium: ≤0.001%Potassium: ≤0.005% | ||
| 23 | NaOH (hộp 1000g) | 1 | hộp | Mật độ: 2,13 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy: 318 ° CGiá trị pH: > 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hóa hơi: | ||
| 24 | D-glucose (hộp 500g) | 1 | hộp | BiotechSpecific Rotation: +52.6 ~ +53.2oChloride: ≤0.01%Calcium: ≤0.01%Iron: ≤0.001%Heavy metals: ≤0.0004%Arsenic: ≤0.0001%Sulfate: ≤0.01%Bacterial number: ≤1000cfu/gMould and yeast count: ≤100cfu/g | ||
| 25 | CaCl2 .2H2O (hộp 500g) | 1 | hộp | Tinh khiết: 99.0-105.0% pH of a 5% Solution: 4.5-8.0 at 25oC Insoluble matters: ≤0.01% Oxidizing Substances (as NO3): ≤0.003% Sulfate: ≤0.01% Ammonlum: ≤0.005% Barium: ≤0.005% Heavy Metals (as Pb): ≤5ppm Iron: ≤0.0005% Magesium: ≤0.005% Potassium: ≤0.01% Sodium: ≤0.02% Strontium: ≤0.1% | ||
| 26 | MgSO4 .7H2O (hộp 500g) | 1 | hộp | Tinh khiết: ≥99%PH of 5% solution: 5.0-8.2 @ 25oCInsoluble Matter: ≤0.005%Chloride (Cl): ≤5 ppmNitrate (NO3): ≤0.002%Ammonium (NH4): ≤0.002%Calcium (Ca): ≤0.02%Manganese (Mn): ≤5ppmPotassium (K): ≤0.005%Sodium (Na): ≤0.01%Strontium (Sr): ≤0.005%Heavy Metals (as Pb): ≤10ppmIron (Fe): ≤5ppm | ||
| 27 | Túi dập mẫu chuyên dụng (Thùng-100 chiếc) | 2 | Thùng | Túi nilon dạng plastic chuyên dụng, vô trùng Chịu được đông lạnh và nhiệt độ cao: từ -40 ° C đến + 80 ° C / -40 ° F đến 176 ° F Dung tích: 400 mL Kích thước trong: 175 x 300 mm Kích thước ngoài: 190 x 300 mm | ||
| 28 | Đĩa lồng nhựa vô trùng 90mm (thùng 500 chiếc) | 3 | thùng | - Sử dụng làm đĩa thạch dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Sử dụng để nuôi cấy tế bào, rêu nhỏ - Phân tích vi mô Mô tả sản phẩm: - Chất liệu: Polystyrene, trong suốt - Kích thước: 90x15mm - Đế phẳng - Nắp thông hơi để trao đổi khí tốt hơn | ||
| 29 | Que cấy nhựa 1microL (túi 20 que) | 60 | túi | Que cấy đầu tròn đường kính 1µl, plastic, vô trùng Làm bằng polystyrene , vô trùng | ||
| 30 | Que cấy nhựa 10 MicroL (túi 20 que) | 60 | túi | Que cấy đầu tròn đường kính 10µl, plastic, vô trùng Làm bằng polystyrene , vô trùng | ||
| 31 | Pipette nhựa vô trùng 10ml (túi 100 chiếc) | 1 | chiếc | Chất liệu: Polystyrene nguyên chất, độ trong suốt cao, pipet có nhãn màu khác nhau để dễ phân biệt và sử dụng. Là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học, sinh học và y học, dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng. Quy cách đóng gói: 1 cái/gói | ||
| 32 | Pipette pasteur thủy tinh, không chia vạch | 100 | chiếc | Ống hút mẫu bằng thủy tinh, mỏng, sáng, trong Dài: 230 mm Đường kính: 1.3 to 1.4 ext. / 0.8 to 1.0 int. Đạt tiêu chuẩn ISO 7712 | ||
| 33 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp cỡ nhỏ | 50 | Chiếc | Ống nghiệm nhỏ, dài bằng thủy tinh, sáng, trong | ||
| 34 | Ống palcon 15 ml (Túi-25 ống) | 4 | Túi | Ống nhựa HDPE, vô trùng, dùng để đựng chất lỏng | ||
| 35 | Ống palcon 50 ml (Túi-25 ống) | 4 | Túi | Ống nhựa HDPE, vô trùng, dùng để đựng chất lỏng | ||
| 36 | Ống nhựa đựng mẫu | 50 | ống | Thành phần: nhựa y tế (nhựa nguyên sinh) Dùng thích hợp cho phòng khám, phòng xét nghiệm,... đơn vị có lượng bệnh ít. Hoặc đơn vị muốn sử dụng và đánh giá chất lượng sản phẩm hoặc đối tượng nghiên cứu sinh cần số lượng ít. Công dụng: Lưu mẫu, vận chuyển mẫu, chứa mẫu,… để làm xét nghiệm. Tiêu chuẩn: ISO13485:2016, GDP | ||
| 37 | Màng lọc vô trùng 0,45 µl đường kính 25mm (hộp 50 chiếc) | 1 | hộp | Minisart® SRP (Hydrophobic PTFE) Màng bằng PP tiêu chuẩn, tương thích với nhiều hóa chất, đường kính lỗ lọc 0.45 µm | ||
| 38 | Màng lọc 0,2 µm đường kính 25mm (hộp 50 chiếc) | 3 | hộp | Minisart® SRP (Hydrophobic PTFE)Màng bằng PP tiêu chuẩn, tương thích với nhiều hóa chất, đường kính lỗ lọc 0.2 µm | ||
| 39 | Màng lọc 0,2 µm đường kính 15mm (hộp 50 chiếc) | 3 | hộp | Minisart® SRP (Hydrophobic PTFE) Màng bằng PP tiêu chuẩn, tương thích với nhiều hóa chất, lưu lượng giữ thấp, đường kính lỗ lọc 0.2 µm | ||
| 40 | Đĩa 96 giếng đáy bằng (túi 25 chiếc) | 1 | túi | Nhựa PS, trong suốt, dùng để xét nghiệm sinh hóa, nuối cấy vi khuẩn, tế bào Đĩa lấy mẫu đấy bằng, 96 giếng Kích thước: 86*128mm | ||
| 41 | Đĩa 96 giếng đáy chữ U (túi 25 chiếc) | 1 | túi | Nhựa PS, trong suốt, dùng để xét nghiệm sinh hóa, nuối cấy vi khuẩn, tế bào Đĩa lấy mẫu đấy chữ U, 96 giếng Kích thước: 86*128mm | ||
| 42 | Eppendorf Tuýp 1.5 ml (túi 500 chiếc) | 2 | túi | Polypropylene nguyên sinh, có thể khử trùng Ống eppendorf màu trắng, dung tích: 1,5ml, dài: 40.9 mm | ||
| 43 | Đầu côn 200µl (Túi-500 chiếc) | 2 | Túi | Polypropylene nguyên sinh, có thể khử trùng Típ màu vàng, dung tích: 200ul, dài: 53.40mm | ||
| 44 | Đầu côn 1000 µl (Túi-500 chiếc) | 2 | Túi | Polypropylene nguyên sinh, có thể khử trùng Típ dung tích: 1000ul, dài: 84.30mm | ||
| 45 | Băng dính chỉ thị nhiệt | 1 | cuộn | Băng dính giấy có vạch chỉ thị nhiệt, đổi màu khi nhiệt độ thay đổi | ||
| 46 | Bông thấm nước | 1 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên.- Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.- Khả năng thấm hút cao và nhanh.- Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da.- Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch.- Bông Bảo Thạch có sợi sơ dài và chắc chắn, nên khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. | ||
| 47 | Găng tay cao su dày | 5 | đôi | Chất liệu: cao su tổng hợp *Màu sắc: Màu xanh da trời | ||
| 48 | Găng tay cao su mỏng (dùng 1 lần) | 5 | hộp | Loại: Găng tay cao su dạng có bột - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: Màu cao su tự nhiên - Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 - Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Kích thước của găng tay chiều rộng lòng bàn tay: | ||
| 49 | Khẩu trang dùng 1 lần (hộp 50 chiếc) | 5 | hộp | Khẩu trang y tế 5 lớp, thoát khí, vô trùng Khẩu trang y tế DANASA (hoặc tương đương) luôn đươc sản xuất với nguyên liệu chất lượng cao, luôn sử dụng lớp vải lọc không thấm nước ở giữa( đây là lớp quan trong nhất, có chức năng lọc bụi và kháng vi khuẩn) luôn có giấy phép lưu hành bộ y tế | ||
| 50 | Dung dịch tẩy rửa ống nghiệm Clorid | 3 | Lít | Dạng dung dịch, màu vàng | ||
| 51 | Túi đựng rác | 3 | Kg | Chất liệu nilon, màu đỏ/ đen, kích thước 5-7 kg | ||
| 52 | Túi zíp size 4, 6, 8 (Bịch 100 chiếc) | 3 | Bịch | Túi nilon dạng plastic, dai, có zip, có thể bảo quản ở nhiệt độ âm sâu | ||
| 53 | Túi bóng kính, chun vòng | 3 | Kg | Túi nilon dạng plastic, trắng trong, Độ dày/mỏng: 1.5C hoặc 3C/4C Vòng chun, chất liệu cao su, co dãn tốt, bền | ||
| 54 | Gạc lau | 30 | m2 | Vải gạc cotton, màu trắng Gạc y tế Đông Pha (hoặc tương đương) 10 x 10 x8 lớp | ||
| 55 | Giấy lau | 10 | Túi | Giấy lau, mềm, dai, màu trắng | ||
| 56 | Parafilm cuộn | 1 | cuộn | Băng giấy parafin mỏng dùng để bao gói bảo quản ống giống Kích thước: 4 in x 125 ft Oxygen: 150 cc/m2/24 hours Carbon dioxide: 400 cc/m2/24 hours Water vapor: 0.88 g/m2 /24 hours | ||
| 57 | Javen | 40 | Lít | Dạng dung dịch, màu vàng nhạt - Pha 50ml VICO JAVEL (hoặc tương đương) với 1 lít nước và thực hiện việc tẩy rửa bình thường. | ||
| 58 | Cồn 96 | 30 | Lít | Cồn tuyệt đối, , không màu, độ tinh khiết 99.7% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi