Gói thầu: Mua nguyên liệu, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 07:44:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cao su silicone RTV-2 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Nhựa HDPE | 10 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Nhựa LLDPE | 10 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Triacontane | 3,3 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Cao su Thiokol | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Nhựa Polycarbonate | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Phụ gia cao su, nhựa | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Amonium carbamate | 2,53 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | CrO3 , sigma-aldrich | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Đồng axetat | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | NH4OH | 10 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Kẽm axetat | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Than hoạt tính mảnh, Sbm>1000m2, (Trà Bắc) | 20,1 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Zeolite 4A | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Zeolite 4A* | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Zeolite 13 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Zeolite 5A | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Metyletylxeton | 7 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Dicloetan | 7 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Cacbontetraclorua | 7 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Etylaxetat | 10,5 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Xiclohexanol | 7 | lít | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 7 | ống | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ống chuẩn natrithiosunfid 0,1N | 7 | ống | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Hồ tinh bột | 2 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 26 | Ioduakali | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 27 | Chất tiêu độc tổng hợp | 10 | lit | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 28 | Khí N2 | 7 | bình | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 29 | Khí Heli | 7 | bình | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 30 | Khí CO2 | 7 | bình | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 31 | Keo dán nóng Inox | 7 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 32 | Giấy lọc xon khí 10-4 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 33 | Giấy lọc xon khí 10-5 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 34 | Giấy lọc băng xanh ф100 | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giấy lọc băng xanh ф200 | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 36 | Giấy lọc băng vàng ф100 | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 37 | Giấy lọc băng vàng ф200 | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 38 | Giấy chỉ thị pH | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ống mao quản Inox SUS 304 фtr:1,4; фng:2,0 | 2 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 40 | Ống Inox đúc tròn SUS-304 фtr: ≤23; фng: ≥25 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 41 | Ống Inox đúc tròn SUS-304 фtr: ≤ 48; фng: ≥50 | 7 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 42 | Inox đúc đặc tròn SUS-304 ф: ≥50 | 10 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 43 | Inox đúc đặc tròn SUS-304 ф: ≥25 | 7 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 44 | Inox đúc đặc tròn SUS-304 ф: ≥12 | 5 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 45 | Lưới Inox SUS 304 (80 mesh/inch; dày 0,4mm) | 7 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 46 | Lưới lọc inox SUS 304 (80 mesh/inch; dày 0,12mm) | 7 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 47 | Giấy lọc CJS2 | 1 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 48 | axit babutilic | 3,5 | kg | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi