Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường học của Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường học của Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 23:49:00 đến ngày 2021-05-15 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 809,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.701.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu, phần mềm và bảng tương tác. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất bảng tương tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn | 21 | Bộ | CPU: G5420Main : H310Chipset - Intel® H310Memory- Công nghệ bộ nhớ DDR4 kênh đôi - 2 x DDR4 DIMM Slots- Hỗ trợ DDR4 2666/2400/23333 không ECC, bộ nhớ không đệm- Tối đa. dung lượng bộ nhớ hệ thống: 32GB *- Hỗ trợ Cấu hình bộ nhớ cực lớn của Intel ® (XMP) 2.0- 15μ liên hệ vàng trong các khe DIMM- BIOS pháp lý AMI UEFI 128Mb với hỗ trợ GUI đa ngôn ngữ- Các sự kiện đánh thức tuân thủ ACPI 6.0LAN PCIE x1 Gigabit LAN 10/100/1000 Mb / s- 1 x Realtek RTL8111H- Hỗ trợ Wake-On-LAN- Hỗ trợ bảo vệ chống sét / chống sét- Hỗ trợ Ethernet hiệu quả năng lượng 802.3az- Hỗ trợ PXEKhe cắm mở rộng - 1 x Khe cắm PCI Express 3.0 x16 (chế độ PCIE2: x16)- 1 x Khe cắm PCI Express 2.0 x1Lưu trữ Bộ kết nối 4 x SATA3 6.0 Gb / s, hỗ trợ NCQ, AHCI và phích cắm nóngKết nối - 1 x Đầu TPM- 1 x Xâm nhập khung và Đầu loa- 1 x Đầu nối quạt CPU (4 chân) *- 1 x Đầu nối quạt khung gầm / bơm nước (4 chân) (Điều khiển tốc độ quạt thông minh) * *- 1 x Đầu nối nguồn ATX 24 pin- 1 x 8 pin Đầu nối nguồn 12 V- 1 x Đầu nối âm thanh bảng mặt trước- 1 x Đầu USB 2.0 (Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0) (Hỗ trợ Bảo vệ ESD)- 1 x Đầu cắm USB 3.1 Gen1 (Hỗ trợ 2 USB 3.1 Cổng Gen1) (Hỗ trợ bảo vệ ESD)Bảng điều khiển phía sau- 1 cổng PS / 2 Chuột / Bàn phím- 1 x Cổng D-Sub- 1 x Cổng DVI-D- 4 x Cổng USB 2.0 (Hỗ trợ Bảo vệ ESD)- 2 x Cổng USB 3.1 Gen1 (Hỗ trợ Bảo vệ ESD)- 1 x Cổng LAN RJ-45- Thiết kế tụ điện rắnRAM: ddr4 dung lương 4gbSSD:120GBMàn hình 18,5 inchBảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Công nghệ: DLP Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixels) Cường độ chiếu sáng: 3300 Lumens Tỷ số tương phản: 20000 : 1Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màuỐng kính: Manual FocusTỉ lệ khung hình: chuẩn 4:3 (5 tỉ lệ có thể lựa chọn: auto; real; 4:3; 16:9; 16:10)Tỉ lệ phóng: 0.61Kích cỡ hình ảnh chiếu: 60"~120"Tỷ lệ zoom: FixedCông suất bóng đèn: 200WTuổi thọ bóng đèn (Normal: 5000hr; Economic: 10000hr; SmartEco: 10000hr; LampSave: 15000 hr)Chỉnh vuông hình: 1D, chỉnh vuông theo chiều dọc +/- 30 độ Độ bù chéo: 115% ±2.5%Hỗ trợ độ phân giải: VGA(640 x 480) to WUXGA_RB(1920 x 1200)Tương thích HDTV: 480i, 480p, 567i, 567p, 720p, 1080i, 1080pTương thích video: NTSC, PAL, SECAMTần số quét ngang: 15- 102KHzTần số quét dọc: 23-120 HzCổng kết nối: HDMI x1; PC (D-sub 15pin)x1, Monitor out (D-sub 15 pin, Female) x1, Audio in (mini Jack)x1, Audio out (mini jack) x1, RS232 In (D-sub 9 pin, male)x1, LAN Port (RJ45 for Network)x1, USB Type A-1x1, USB TypeA-2 (5V, 1.5A)x1, USB Type mini Bx1, IR Receiver(Front+Top) x2 Bluetooth: 4.0Loa: 2W x 1Nguồn điện: 100 to 240VAC Độ ồn: 33/29 dBA (Bình thường/Tiết kiệm)Các chức năng: - Tích hợp bút chỉ laser trên điều khiển từ xa- Tích hợp hệ điều hành Android 6.0, ROM/RAM: 16GB/2GB- Ngôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ - Tích hợp trình chiếu không dây: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G; phản chiếu không dây cả nội dung và giao diện từ điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay lên máy chiếu. Hỗ trợ kết nối không dây cả với hệ điều hành iOS, Android mà không cần phải cài đặt thêm ứng dụng.- Tích hợp phần mềm họp trực tuyến blizz trên máy chiếu ISO 9001:2015, ISO 14001:2015Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bảng tương tác thông minh | 3 | Chiếc | - Kiểu viết: Cảm ứng bằng bằng tay hoặc bút. Có thể chỉnh sửa, viết, vẽ, thao tác trên bất kỳ phần mềm hoặc đoạn phim.- Kích thước khu vực hoạt động: 81.9 inch (1706 x 1165mm)- Kích thước chiếu: 77.1 inch - Khu vực chiếu: 1567 x 1165 mm - Tỷ lệ bảng: 4:3- Vị trí phím nóng: thanh công cụ- Khung bảng: Hợp kim- Cảm ứng đa điểm: 10 điểm- Độ phản giải: 32.767 x 32.767. - Tốc độ quét: 125 điểm / giây.- Độ chính xác: 1mm- Giao diện : USB, chuẩn A-B- Công suất tiêu thụ: | ||
| 4 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Công nghệ: DLPĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixels)Cường độ chiếu sáng: 3.000 ANSI LumensTỷ số tương phản: 20.000 : 1Thấu kính: F = 2.6, f = 6.9mmTỉ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỉ lệ có thể lựa chọn)Tỉ lệ phóng: 0.61Kích cỡ hình ảnh chiếu: 60"~120"Công suất bóng đèn: 200WTuổi thọ bóng đèn (Normal/Economic/SmartEco/LampSave Mode): 5000/10000/10000/15000 giờChỉnh vuông hình: 1D, ± 30 độ theo chiều dọcHỗ trợ độ phân giải: VGA(640 x 480) to WUXGA_RB(1920 x 1200)Tần số quét ngang: 15k~102KHzTần số quét dọc: 23~120 HzTương tích: HDTV Compatibility: 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080p; 3D Compatibility: Frame Sequential: Up to 720p, Frame Packing: Up to 24 Hz 1080p, Side by Side Half: Up to 60Hz 1080p, Top Bottom: Up to 60Hz 1080p.Cổng kết nối: Computer in (D-sub 15pin) x 2(Share with component) ; Monitor out (D-sub 15pin) x1;HDMI x1; USB (Type Mini B) x 1 (Download & page/down); USB (Type A) x1(power only 5V/1.5A); RS232 (DB-9pin) x1; IR Receiverx2 (Top / Front)Nguồn: Power Supply: AC100 to 240 V, 50 to 60 Hz; Power Consumption: Typical 270W, Standby | ||
| 5 | Giá treo máy chiếu đa năng | 3 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim nhôm, trắng đụcPhù hợp với các loại máy chiếuPhạm vi điều chỉnh: từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Cáp tín hiệu HDMI | 3 | Bộ | Chất liệu: Lõi đồng cao độ tinh khiếtGiao diện truyền: HDMI-AMAMTốc độ truyền tải: Tốc độ truyền tải lên đến 10.2Gbps (340MHZ)Hệ thống hỗ trợ: Windows 2000, Me, XP, Vista, Win7 (32/64-bit)Định dạng hỗ trợ: Định dạng HD TV 480p, 720p, 1080i, 1080pBảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Bảng phấn chống lóa (kiểu mở trượt 2 cánh) | 3 | Chiếc | Mặt bảng cố định hai bên bảng tương tác KT: 1410x1100mm (02 chiếc). Mặt bảng trượt bên ngoài bảng tương tác KT: 1390x1100mm (02 chiếc)Hệ thống bảng trượt ngang 2 lớp, trượt qua mặt bảng tương tác. Bộ bảng trượt gồm mặt bảng hàn quốc màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mờ, 5x5cm, cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh, khung nhôm chuyên dụng u/R17 tráng bóng, thanh ray trượt 30x30mm sơn tĩnh điện màu trắng, bánh xe chịu lực đài loan hệ 4 bánh treo trên, dưới siêu bền.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Phần mềm | 1 | Chiếc | - Giao diện tiếng Việt, dễ sử dụng, phù hợp cả với những giáo viên không giỏi vi tính và ngoại ngữ. - Hỗ trợ 4 ngôn ngữ: Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hà Lan. Giáo viên ngoại ngữ, giáo viên nước ngoài đều có thể sử dụng.- Để cài đặt và chạy phần mềm, máy tính, bảng tương tác, cần đáp ứng:Hệ điều hành: Windows® 7/8/10 (32 và 64 bit).Bộ Office 2007/2010/2013/2016 (32- và 64-bit).- Thư viện bài giảng điện tử (hơn 7.000 bài) theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành ở cả 4 cấp học: MN, TH, THCS, THPT: Đầy đủ, phủ kín chương trình theo SGK, trong đó, bài giảng Tiếng Anh từ MN đến THPT trên 800 bài.Cập nhật liên tục theo năm học và chương trình học (khi có sự thay đổi về SGK)Có thể sử dụng ngay hoặc giáo viên chỉnh sửa theo ý mình dễ dàng.- Tư liệu dạy học phong phú (trên 27.000 tư liệu) - Thư viện câu hỏi, bài tập tổng hợp kiến thức, đề thi, đề kiểm tra (trên 500.000 câu) phủ kín các nội dung học tập - Tạo trang nội dung, trình bày văn bản, cho phép tạo các hiệu ứng hình ảnh, hiệu ứng chuyển động, tạo các siêu liên kết, v.v...- Tích hợp Module Giáo dục chuyên dùng cho từng môn học:Vẽ đồ thị, Vẽ hình SketchPad, Lập trình mô phỏng: để dạy học ToánHội thoại: để dạy học Tiếng AnhThiết kế mạch điện: để dạy học Vật líVẽ hình Visio, Vẽ bản đồ tư duy Mindmap…Tích hợp Thư viện Mẫu giao diện bài giảng phong phú, sinh động. - Các bài giảng có thể chạy tốt trên mọi môi trường: Windows, Linux, Macintosh và cả Android (hệ điều hành thông dụng dành cho các máy tính bảng).Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Loa | 6 | Chiếc | Là loa gắn tường thiết kế theo nguồn 70V/100V.Kỹ thuật biến áp 70v/100v giảm chi phí đường dây trên khoảng cách dài hơn và cho phép dễ dàng kết nối song song nhiều loa phóng thanh.Lưới tản nhiệt kim loại, ABS và khung lắp không gỉ là màu đen. Dễ dàng lắp đặt và an toàn với bộ khung phụ kiện kèm theothiết kế với biến áp 100V/70V.RMS 30W 100VLưới chịu nhiệt, nhựa ABS chống cháy, rỉ sét.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Âm ly | 3 | Chiếc | Công suất định mức: 60WCông suất loa: 70V, 100V & 4~16ΩĐộ nhạy đầu vào và Trở kháng MIC 1, 2: 5mV/600Ω, Không cân bằng phone jack input AUX 1, 2: 350mV/10KΩ, Không cân bằng RCA input EMC: 775mV/10KΩ, không cân bằngĐộ nhạy đầu ra và Trở kháng: OUT: 1V/470Ω, Không cân bằng RCA outputGiai điệu: Bass: ±10dB at 100Hz Treble: ±10dB at 10KHzĐáp tuyến tần số: 50Hz~16KHz(+1dB, ±3dB)Tỉ lệ S/N: MIC 1, 2: 66dB, AUX 1, 2: 80dBĐộ méo tiếng: Ít hơn 0.5% tại 1KHz, 1/3 tỉ lệ nguồnVOX: MIC1 với VOX ưu tiên tối đa 0-30dBNhiễu xuyên âm: ≤50dBHệ thống làm mát: Tự độngChức năng bảo vệ: Nhiệt độ cao, quá tải,chập mạchNguồn điện: AC180-240V 50-60Hz & DC 24VCông suất tiêu thụ: 100WBảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Bàn máy tính | 21 | Chiếc | Kt: 1200x700x750mmBàn làm bằng gỗ công nghiệp cao cấp, bền đẹp.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Ghế phòng máy tính | 42 | Chiếc | Kt: 380x380x460 mmGhế đôn khung ống thép Ø22 chắc chắn, đệm ghế bằng PVC bền đẹp.Ghế có thể xếp chồng tiết kiệm không gian cất giữ sản phẩm.Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.701.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu, phần mềm và bảng tương tác. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 3 | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất bảng tương tác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi