Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Thủ Sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị của UBND xã Thủ Sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 23:14:00 đến ngày 2021-05-15 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.439.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Kt: 1550x760x520mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ Gụ), đúc hoa văn mặt trước. Bàn phủ sơn PU cao cấp bền đẹp, sang trọng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Bàn hội trường | 2 | Chiếc | Kt: 1980x760x600mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ Gụ), đúc hoa văn mặt trước. Bàn phủ sơn PU cao cấp bền đẹp, sang trọng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bàn hội trường | 8 | Chiếc | Kt: 2390x760x520mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ Gụ), đúc hoa văn mặt trước. Bàn phủ sơn PU cao cấp bền đẹp, sang trọng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Kt: 1410x1020mmBục làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Bục để tượng Bác gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Kt: 2250x1100mmBục làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Kt: 1200x1100mmTượng làm bằng thạch cao phủ sơn màu đồng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Ghế hội trường | 50 | Chiếc | Kt: 440x515x850mmGhế gấp khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc PVC.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Màn hình Led Full Colour | 1 | Chiếc | Độ phân giải: 64 x 64 (pixel)Khoảng cách điểm ảnh (Pitch): 3mmLed chip: NationstarChủng loại LED: 3 in 1 SMD 2121Chế độ quét: Quét liên tục 1/32Mật độ điểm ảnh/m2: 111.111 dots/m2Tổng số chip led/m2: 333.333 chip LED/m2Cường độ sáng: 1500mcd.Số màu tối thiểu hiển thị được: 16.7 triệu màuSố màu tối đa hiển thị được: 218.000 tỷ màuGóc nhìn (viewing angle): 140° / 140° (nhìn ngang / dọc)Số điểm không điều khiển được: ≤ 0,1%oKhoảng cách nhìn rõ: 3m đến 100mMôi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 90% RH – Nhiệt độ: Từ -100C ÷ 700CTuổi thọ LED: 100.000 giờTần số khung hình: 60HzĐiện áp làm việc: 110 ~ 220VAC ± 15%Công suất tiêu thụ trung bình: 350w/m2Công suất tiêu thụ tối đa: 500w/ m2- Có thể phân vùng hiển thị, chia nhỏ màn hình thành nhiều màn hình nhỏ để thể hiện nội dung text, logo, videoclip... có thể hợp nhất tất cả màn hình nhỏ thành một màn hình lớn để chạy nội dung đặc biệt.- Thiết lập lịch trình chiếu theo từng thời điểm được định trước- Thiết lập các màn hình hiển thị, tự động co giãn hình ảnh để phù hợp với kích thước hiển thị .- Dữ liệu Text: Hiển thị chữ với tất cả font chữ trong máy tính, điều chỉnh tốc độ chạy chữ, dừng hình, kích cỡchữ và màu sắc.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Điều hòa tủ đứng 45.000BTU | 10 | Chiếc | Công suất lạnh 41,000 - 42,700 Btu/h Công suất tiêu thụ 4,710 - 4,800 W Công suất hút ẩm 7.5 L/h Lưu thông không khí 27.0 m³/min Loại gas R22 Chức năng: khử ẩm, khử mùi Điều chỉnh hướng gió: điều chỉnh hướng gió qua trái / phải. Dàn tản nhiệt màu xanh: Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo Hẹn giờ: tắt mở 12 tiếng Tự khởi động lại: tự khởi động lại khi có điện Dàn tản nhiệt màu xanh: dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo Màn hình: hiển thị và được điều khiển bằng Remote từ xa. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Điều hòa 9000BTU | 19 | Chiếc | Kiểu máy: treo tườngĐiện áp/tấn số/pha:: 220-240/50/1Công suất làm lạnh/nóng (Btu/h): 9000(2120-10900)/9300(2220-11900)Công suất điện (W): 797(260-1340)/930(240-1500)Dòng điện (A): 3.69(1.22-6.3)/4.36(1.22-7.03)Hiệu năng EER (Btu/wh): 3.31/3.55Khử ẩm ( lít/h): 1.0Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 500/400/350Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/trung bình/thấp): 41/39/35Độ ồn khối ngoài ( dB): 50Môi chất: R410ABảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Rèm hội trường | 190 | Mét | Rèm làm bằng vải bóng 2 mặt. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Phông hội trường | 135 | Mét | Phông làm bằng vải tuyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 13 | Cờ dải | 18 | Mét | Làm bằng vải tuyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 14 | Cánh gà | 80 | Mét | Cánh gà làm bằng vảituyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 15 | Yếm lửng | 80 | Mét | Làm bằng vải tuyết nhung. Bao gồm công may, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 16 | Biển di chúc | 2 | Chiếc | Biển làm bằng khung hộp kẽm, nẹp nhôm vàng. Mặt bạt in phun sơn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Khẩu hiệu hành động | 2 | Chiếc | Kt: 13200x800mmKhẩu hiệu làm bằng khung hộp kẽm, nẹp nhôm vàng. Mặt bạt in phun sơn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Công suất sử dụng: 1200W/2400W/4800W Dải tần đáp tuyến: 37 Hz – 20kHz (-10DB) Loa sân khấu sử dụng 2 bass 40cm, từ 220mm, coil: 100mm cho chất lượng âm thanh trong trẻo, trung thực và đầy uy lực. Phân tần loa được thiết kế hầm hồ và chú ý đến từng chi tiết nhỏ, quyết định đến độ hay và độ bền vững của đôi loa Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Công suất sử dụng: 1200W/2400W/4800W Dải tần đáp tuyến: 37 Hz – 20kHz (-10DB) Loa sân khấu sử dụng 2 bass 40cm, từ 220mm, coil: 100mm cho chất lượng âm thanh trong trẻo, trung thực và đầy uy lực. Phân tần loa được thiết kế hầm hồ và chú ý đến từng chi tiết nhỏ, quyết định đến độ hay và độ bền vững của đôi loa Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Đẩy | 1 | Chiếc | Loại: Cục đẩy công suất 2 kênhCông nghệ âm thanh: Digital Signal ProcessĐộ ồn: 105(bB)Trở kháng: 8ΩCông suất tiêu thụ: 1000WBảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Micro không dây | 2 | Chiếc | + Pin AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.+ Màn hình LCD hiển thị kênh, tần số và các trạng thái làm việc khác, có thể điều chỉnh.+ Bộ thu sóng có 2 anten giúp tăng độ nhạy, hoặc phát tự động kênh kép, thu sóng của 2 micro cùng lúc.+ Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/-3dB)+ Tỷ lệ méo tiếng: 98dBBảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Chân Micro đứng | 1 | Chiếc | Có một chân đế nặng tạo nên sự cân bằng, vững chắc trên mặt sàn Các nút bấm trên cần số có chức năng điều chỉnh chiều tăng giảm chiều cao theo ý muốn của người dùng. Chiều cao chân micro có thể điều chỉnh để phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau.Thân chân micro được cấu tạo bằng thép, bên ngoài được phủ lớp sơn đen vừa có chức năng bảo vệ vừa mang lại vẻ đẹp sang trọng cho sản phẩm.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Dây âm thanh chống nhiễu | 50 | Mét | Dây âm thanh chống nhiễuBảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Vang số | 1 | Chiếc | Nguồn điện : AC 220V / 50HzMức độ đầu vào tối đa : 4VMức độ đầu ra tối đa : 4VĐộ nhạy (micro):đầu vào: 64mV,Đầu ra : 4VĐộ nhạy (âm thanh): 12dB (tối đa)SNR : >80dBĐược thiết lập xử lý tín hiệu tự động, mỗi bộ phận đều có chức năng điều chỉnh riêng và được điều chỉnh dễ dàng thông qua phần mền chuyên dụng qua máy tính .Có khả năng loại bỏ hoàn toàn các tạp âm, chống nhiễu, chống rú rít ở micro hiệu quả, mang đến chất lượng âm thanh hoàn toàn tuyệt vời, mang đến chất âm chân thực , sống động.Được thiết kế với kiểu dáng tinh tế, hiện đại sang trọng với độ bền cực cao, chống được va đập trầy xước tốt.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Mic than để bàn | 2 | Chiếc | Tần số đáp ứng: 100Hz~16KHzTrở kháng đầu ra: 600Ω±30%(tại 1KHz)Độ nhạy: -44dB±2dBNguồn: DC3V/48VKhoảng cách nhận âm thanh: 50cmBảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Tủ được làm bằng chất liệu bền, đẹp, chắc chắn khi kết hợp gỗ và sắt dập mạ crôm bóng siêu bền nên người sử dụng hoàn toàn yên tâm sử dụng lâu dài và những đồ chứa bên trong cũng được bảo vệ an toàn hơn.- Tủ rack có 4 bánh xe ở dưới để di chuyển tủ rack tiện hơn, 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ.- Hai bên thành tủ rack có tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng.- Hai mặt trước/sau có thể tháo rời giúp lắp ghép thiết bị bên trong thuận lợi hơn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Bộ chia nguồn | 1 | Chiếc | Tốc độ truyền: 480Mbps.Chuẩn: USB 2.0Cổng: 10 cổng USBGiao diện Bộ chuyển đổi: 5.5 mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Âm ly liền Mix | 1 | Chiếc | Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra: 480 WCông suất tiêu thụ: 99 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Ngõ vào: MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 lyMIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là AUX 1AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCANgõ ra: Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắnTrở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 ΩNgõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCANguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1)Tỷ số S/N:Trên 60 dBĐộ méo: Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mứcĐiểu chỉnh âm sắc: Bass: ±10 dB tại 100 HzTreble: ±10 dB tại 10 kHzBảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Dây điện 2x0.75 | 100 | Mét | Chất liệu vỏ PVC đảm bảo cách điện tốt, bảo vệ đường truyền cho phần lõi bên trongLõi cáp: ruột đồngCó khả năng chịu đựng được tác động từ ngoài lựcBảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Đèn Par | 20 | Chiếc | Điện áp định mức: AC 110-240V, 50/60HzCông suất: 180WSố lượng đèn: 60x9WLens Angle: 15*Kênh: 8 chanelChế độ điều khiển: DMX, tự động, theo nhạcChất liệu: vỏ nhôm không rỉ, dây dẫn 100% dây đồng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Đèn PAS | 8 | Chiếc | Điện áp: AC 90-240V, 50-60HzCông suất bóng: 4x80WSố kênh DMX: 8CHCó 3 chế độ chạy chính: tự động, cảm biến theo nhạc, theo tín hiệu DMX.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Bàn đèn | 1 | Chiếc | DMX: 512/190, lên đến 256 kênh DMX, đầu ra với Isolated quanglên đến 12 đồ họa thông minh với 16 kênh có thể được điều khiển.Nó được đặc trưng với BUILT-IN Shape EFFECTS Off an/ TINT CIRCLE, RGB cầu vồng và giống off chasee, W16 Chasee và 10 Shaper xây dựng có thể được ra đồng thời48 Play Back có thể được lưu trữ như Chasee, SCENE và CUE LIST. Có thể lên đến 100 bước trong Chasee32 Macro là phím tắt để chạy các kết hợp phát lại. màn hình LCDBảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Ống thép phi 42 | 5 | Cây | Ống thép phi 42Bảo hành: 12 tháng | ||
| 34 | Cáp treo | 1 | Bộ | Cáp treoBảo hành: 12 tháng | ||
| 35 | Rắc tín hiệu | 30 | Chiếc | Rắc tín hiệuBảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Dây điện 2x2.5 | 60 | Mét | Chất liệu vỏ PVC đảm bảo cách điện tốt, bảo vệ đường truyền cho phần lõi bên trongLõi cáp: ruột đồngCó khả năng chịu đựng được tác động từ ngoài lựcBảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Giá thư viện | 2 | Chiếc | KT: 1000x395x2020mmGiá có 5 tầng để tài liệu, đợt có thể di động giúp điều chỉnh độ cao. Thanh trụ thép uốn.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Công nghệ: DLPĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixelsCường độ sáng: 3600 lumensTỷ số tương phản: 20000:1Số mầu hiển thị: 1.07 tỷ mầuỐng kính: F=2.56~2.68, f=22~24.1Tỉ lệ khung hình: chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn: auto; real; 4:3; 16:9; 16:10)Throw Ratio: 1.96~2.15Kích cỡ hình ảnh chiếu: 60''-180''Tỷ lệ zoom: 1.1xCông suất bóng đèn: 200WTuổi thọ bóng đèn:Normal 5000 hrEco 10000 hrSmarteco 10000 hrLampsave 15000 hrChỉnh vuông hình: 1D, chỉnh vuông theo chiều dọc +/- 40 độĐộ bù chéo: 110%±2.5%Hỗ trợ độ phân giải: VGA(640 x 480) to WUXGA(1920 x 1200)Tương thích HDTV: 480i, 480p, 576i, 567p, 720p, 1080i, 1080pTương thích Video: NTSC, PAL, SECAMTần số quét ngang: 15-102KHzTần số quyét dọc: 23-120HzBluetooth: 4.0Loa: 2W x 1Kích thước (WxHxD): 296 x 120 x 232 mmTrọng lượng: 2.5kgNguồn điện: AC100 to 240V, 50 to 60 HzĐộ ồn: 33/29 dBA (Bình thường/Tiết kiệm)Các chức năng:-Tích hợp bút chỉ laser trên điều khiển từ xa-Tích hợp hệ điều hành Android6.0, ROM/RAM: 16GB/2GB-Ngôn ngữ của menu: 30 ngônngữ -Tích hợp trình chiếu không dây:Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G; phản chiếu không dây cả nội dung và giao diện từ điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay lên máy chiếu. Hỗ trợ kết nối không dây cả với hệ điều hành iOS, Android mà không cần phải cài đặt thêm ứng dụng.-Tích hợp cảm biến được thiết kế chống bụi giúp loại bỏ lượng bụi tích tụ lớn nhằm tăng độ bền máy chiếu.-Tích hợp phần mềm họp trực tuyến blizz trên máy chiếuISO 9001:2015, ISO 14001:2015Bảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Bàn hội trường | 3 | Chiếc | Kt: 2000x820x750mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên phủ sơn PU cao cấp. Phía trước bàn có trang trí hoa văn hình nổi đẹp, sang trọng.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 40 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Kt: 2200x820x750mmBàn làm bằng gỗ tự nhiên phủ sơn PU cao cấp. Phía trước bàn có trang trí hoa văn hình nổi đẹp, sang trọng.Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.439.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 3 | Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi