Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các trường học Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Nhạn Môn, Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Cổ Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn cho các trường học Trường Trung học cơ sở Bộc Bố, Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Nhạn Môn, Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Cổ Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Nguồn kinh phí chuyển nguồn năm 2020 sang năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 23:16:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 2 | Bàn hội trường | 18 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 3 | Ghế gấp | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 4 | Bảng từ trắng treo tường ceramic | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 5 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 6 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 7 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 8 | Chân loa đa năng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 9 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 10 | Công lắp đặt 1 phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 11 | Máy chiếu tương tác đa năng | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 12 | Bảng từ trắng treo tường ceramic | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 13 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 14 | Bàn hội trường | 23 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 15 | Ghế gấp | 46 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 16 | Amply | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 17 | Loa hộp 30W | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 18 | Bộ micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 19 | Công lắp đặt 1 phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |
| 20 | Bàn Biểu diễn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 21 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 22 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 23 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 24 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 25 | Modul chậu rửa PTN | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 26 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 27 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 28 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 2 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 29 | Lắp đặt hệ thống điện, nước phòng Vật lý | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ | |
| 30 | Bàn Biểu diễn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 31 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 32 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 33 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 34 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 35 | Modul chậu rửa PTN | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 36 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 37 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 38 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 2 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 39 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN CÔNG NGHỆ | |
| 40 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 41 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 42 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 43 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 44 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 45 | Quạt hút và hệ thống xử lý khí thải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 46 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 47 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 48 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 49 | Bàn máy tính học sinh | 15 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG MÁY TÍNH | |
| 50 | Ghế gấp | 30 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG MÁY TÍNH | |
| 51 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 52 | Bàn hội trường | 18 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 53 | Ghế gấp | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 54 | Bảng từ trắng treo tường ceramic | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 55 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 56 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 57 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 58 | Chân loa đa năng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 59 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 60 | Công lắp đặt 1 phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 61 | Bàn Biểu diễn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 62 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 63 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 64 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 65 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 66 | Modul chậu rửa PTN | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 67 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 68 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 69 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 2 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 70 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 71 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 72 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 73 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 74 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 75 | Quạt hút và hệ thống xử lý khí thải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 76 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 77 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 78 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 79 | Bàn máy tính học sinh | 15 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG MÁY TÍNH | |
| 80 | Ghế gấp | 30 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG MÁY TÍNH | |
| 81 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 82 | Bàn hội trường | 18 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 83 | Ghế gấp | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 84 | Bảng từ trắng treo tường ceramic | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 85 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 86 | Amply liền mixer | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 87 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 88 | Chân loa đa năng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 89 | Tủ thiết bị 10U | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 90 | Công lắp đặt 1 phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 91 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 92 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 93 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 94 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 95 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 96 | Modul chậu rửa PTN | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 97 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 98 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 99 | Quạt hút và hệ thống thông gió | 2 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ | |
| 100 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 101 | Bàn thí nghiệm học sinh | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 102 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh | 36 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 103 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 104 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 105 | Quạt hút và hệ thống xử lý khí thải | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 106 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 107 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH | |
| 108 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HOÁ-SINH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi