Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS NV kỹ thuật ngành Quân khí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 20:03:00 đến ngày 2021-05-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,198,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước | 29 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | C2H5OH | 70 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml | |
| 3 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 100 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 4 | Gioăng cao su 4-Φ21,3xΦ34mm | 800 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 5 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 9 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 6 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 3 | Kg | Tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,54g/cm3. | |
| 7 | Natrinitrit | NaNO2 | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, khối lượng riêng 2,168g/cm3. | |
| 8 | Nhiệt kế (50-150)o±0,5 | 1 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh, thủy ngân, độ chia 0,1 độ | ||
| 9 | Nước cất 1 lần | 200 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm phân tích, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 10 | Bình tia loại 500ml | 2 | Bình | Bình nhựa dẻo, có vòi tia dài 10cm | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối PA | C2H5OH | 405 | Lít | Cồn 99,5% - PA, đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 12 | Cuvet thạch anh | 1 | Bộ | loại 10mm - varian hoặc tương đương, bước sóng 200-2500nm | ||
| 13 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 4 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 250ml | ||
| 14 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 66 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 50ml | ||
| 15 | Nước cất 2 lần | 865 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 16 | Pi pét loại 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 17 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 420 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 18 | Diethyl ether PA | (C2H5)2O | 14 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | |
| 19 | Đũa thủy tinh | 1 | Cái | KT: Ф5x200mm | ||
| 20 | Axit Clohydric | HCl- PA | 2 | Lít | hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | |
| 21 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 4 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 22 | Bình tam giác 250ml | 1 | Bình | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 23 | Kali Bromua | KBr - PA | 1 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 24 | Kali Bromat | KBrO3 - PA | 4 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 25 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 8 | Ống | Dạng ống chuẩn, tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 26 | Natri Hyđrôxit | NaOH | 6 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 27 | Phễu thủy tinh Ф100 | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 28 | Pi pét 10 ml | 1 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 29 | Bộ Soc lech | 1 | Bộ | Dùng trưng cất trong phòng thí nghiệm, chất liệu thủy tinh | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 200ml | 1 | Cái | Bằng thủy tinh trong suốt có miệng rót | ||
| 31 | Acetol - PA | CH3COCH3 | 3 | Lít | Đóng chai 500ml, hàm lượng 99,5% dung cho HPLC | |
| 32 | Acetol Nitril - HPLC | CH3CN | 3 | Lít | Dạng chất lỏng dùng cho HPLC có KL riêng 0,786g/cm3 | |
| 33 | Nước cất HPLC | H2O - PA | 10 | Lít | chất lỏng dùng cho HPLC | |
| 34 | Clorofom | CHCl3 | 3 | Lít | Dạng chất lỏng không màu, KL riêng 1,48g/cm3 | |
| 35 | Ethanol | 3 | Lít | Công thức C2H5OH hoặc C2H6O, chất lỏng không màu, tinh khiết dùng cho HPLC | ||
| 36 | Lọ thủy tinh nhám 2ml | 10 | Cái | Lọ thủy tinh có nút cao su bịt kín dung đựng dung dịch trong HPLC | ||
| 37 | Màng lọc dung môi 0,45x10-3 x45 | 40 | Cái | Màng lọc dùng trong HPLC | ||
| 38 | Màng lọc mẫu 0,45x10-3 x45 | 20 | Cái | Màng lọc dùng trong HPLC | ||
| 39 | Methannol | 3 | Lít | CH3OH hoặc CH4O, chất lỏng không màu, tinh khiết | ||
| 40 | Acetol | CH3COCH3 | 400 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml | |
| 41 | Parafin | CnH2n+2 | 2 | Kg | Chất rắn, dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị, nhiệt độ nóng chảy 47 - 65 °C. | |
| 42 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 800 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 43 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 800 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 44 | Chất chuẩn Diphenylamine | 1 | Ống | Diphenylamine 100µg/ml in ichloromethane | ||
| 45 | Chất chuẩn 2,4 Dinitrodiphenylamine | 1 | Ống | 2,4 Dinitrodiphenylamine 100µg/ml | ||
| 46 | Chất chuẩn 2 Nitrodiphenylamine | 1 | Ống | 2 Nitrodiphenylamine 100µg/ml Acetonnitrile |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi