Gói thầu: Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động định lượng và định tính năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Mua sắm Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động định lượng và định tính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 08:11:00 đến ngày 2021-05-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,473,345,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ kit dùng để định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương người (Albumin Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 36 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bộ kit dùng để định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin người trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bộ kit dùng để định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người (Alkaline phosphatase Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bộ kit dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người (ALT Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 160 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ kit dùng để định lượng α‑amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Amylase Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ kit dùng để định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người (AST Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 160 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ kit dùng để định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người (Direct Bilirubin Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 250 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bộ kit dùng để định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương (Bilirubin total Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 300 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bộ kit dùng để định lượng calcium trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người (CA Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ kit dùng để định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (Cholesterol Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bộ kit dùng để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Creatinin Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bộ kit dùng để định lượng protein phản ứng C trong huyết thanh và huyết tương người (CRP Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bộ kit dùng để dùng để định lượng hoạt tính xúc tác của GGT | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bộ kit dùng để dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người (Glucose Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bộ kit dùng để định lượng nồng độ mmol/mol hemoglobin (IFCC) và % hemoglobin A1c (DCCT/NGSP) trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết (HbA1c Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Hóa chất ly giải hồng cầu | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bộ kit dùng để dùng để định lượng nồng độ HDL‑cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (HDL Reagent thế hệ 4) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bộ kit dùng để định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người (IRON Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bộ kit dùng để định lượng lactate trong huyết tương và dịch não tủy người (Lactate Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 10 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bộ kit dùng để định lượng lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người (LDH Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 15 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bộ kit dùng để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người (LDL Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 15 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bộ kit dùng để định lượng lipase trong huyết thanh và huyết tương người (Lipase Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 3 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bộ kit dùng để định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người (Total Protein Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 36 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bộ kit dùng để định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người (Triglycerid Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Bộ kit dùng để định lượng bằng phương pháp miễn dịch albumin người trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy (Total protein urine/CSF Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 15 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Hóa chất xét nghiệm UIBC | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bộ kit dùng để định lượng nồng độ urea/BUN (urea nitrogen huyết) trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người (Ure Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 70 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bộ kit dùng để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người (Uric acid Reagent) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 12 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Hóa chất chuẩn CFAS | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Hóa chất chuẩn CFAS Protein | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Hóa chất chuẩn CFAS lipis | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Hóa chất chuẩn CFAS PUC | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức thấp | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức cao | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Mẫu chứng lỏng mức bình thường (Precicontrol HbA1c Norm) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Mẫu chứng dạng lỏng mức bệnh lý (Precicontrol HbA1c Path) | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Hóa chất chuẩn CFAS HbA1C | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Precinorm Protein | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Precipath Protein PPP | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 2 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dung dịch số 1 rửa kim hút mẫu | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dung dịch pha loãng chạy điện giải | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 60 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giải | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 60 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Dung dịch chuẩn tham chiếu xét nghiệm điện giải | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 60 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Dung dịch rửa điện cực dùng cho máy sinh hóa miễn dịch tự động | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu hoặc cóng phản ứng | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 36 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dung dịch acid để rửa kim hút và cóng phản ứng | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Dung dịch pha loãng NaCl 9% | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Nước rửa NaOH-D | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Dung dịch acid rửa hệ thống | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Điện cực Cl | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Điện cực K | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Điện cực NA | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Điện cực tham chiếu | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Cuvette phản ứng | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 6 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Bóng đèn Halogen | Phù hợp với tài liệu kỹ thuật và các tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành của hàng hóa | 8 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi