Gói thầu: Thiết bị kỹ thuật chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Tạp chí địa chất |
| Tên gói thầu | Thiết bị kỹ thuật chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 09:30:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,644,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quét màu (máy Scan khổ A4) | 7 | cái | Tốc độ quét: 1 mặt 25 trang A4/ phút, 2 mặt 10 trang A4/ phút. Độ phân giải: ≥ (1200x1200)dpi. Chế độ quét: 2 mặt. Khổ giấy: A4. Khay nạp bản gốc: ≥50 trang. -Định dạng file scan: BMP, JPEG, TIFF, multi-TIFF, PDF, PDF / batch, searchable PDF, secure PDF, PDF/A. Chuẩn kết nối: USB 3.0/Ethernet ( Tùy chọn network). Hiệu suất làm việc: Tối đa 1.500 trang/ngày. Nhận tài liệu tự động: ≥50 trang. Dung lượng giấy ADF: ≥50 tờ. Trọng lượng giấy: Auto loading: 50 – 120g/m². Cổng kết nối: USB 3.0, Ethernet Interface (1000 Base-T/ 100-Base TX/ 10-Base-T) (optional). Hỗ trợ hệ điều hành: Mac OS 10.7.x, Mac OS 10.8.x, Mac OS 10.9.x, Mac OS X, Mac OS X 10.6.8, Windows 10, Windows 7, Windows 7 x64, Windows 8, Windows 8 (32/64 bit), Windows 8.1, Windows 8.1 x64 Edition, Windows Vista, Windows Vista x64. Kích thước: ≤ (451 x 315 x 120) mm. Trọng lượng: ≤ 3.7 kg. | ||
| 2 | Máy Scaner khổ A3 | 2 | cái | Cảm biến hình ảnh: CCD X 2 Độ phân giải: ≥ 600dpi Kiểu quét: ADF 2 mặt Tốc độ quét: "B/W: ≥ 80 tờ/phút,300 dpi Màu: ≥ 55 tờ/ phút,200 dpi Mầu: ≥ 36 tờ/ phút,300 dpi Công suất quét/ ngày: ≥ 8000 tờ Khay giấy (ADF): 100 Khổ giấy: A3 Phím chức năng: "4 phím: up, down, scan, standby 9 chế độ: Scan, PDF,OCR, File, E-Mail, Copy, BCR, FTP, Tùy chỉnh Kiểu kết nối: USB2.0/ cổng mạng RJ45 Nguồn điện: 24 Vdc/27 A Kích thước (WxDxH) 436x262x266 mm Tương thích HĐH Windows 2000/XP/Vista/7/8 Trọng lượng: ≤ 9kg | ||
| 3 | Máy Scaner (khổ A3-A4) | 3 | cái | Cảm biến CMOS DPI ( mặc định): 275 Định dạng Chế độ trang đơn ≤A3; Sách ≤A4; Định dạng ảnh JPG Định dạng ảnh đầu ra : JPG, PDF, Searchable PDF, Word, Excel, TIFF OCR Hỗ trợ +186 ngôn ngữ Tốc độ quét Trang đơn: ≈1,5 giây/ trang; Sách ≈1,5 giây/ 2 trang Wi-Fi : Hỗ trợ băng tần 2.4GHz Bộ nhớ tạm (chế độ wifi): Lên tới150 trang CZUR Cloud: 10 G miễn phí USB: USB 2.0 tốc độ cao Đèn chiếu sáng: Đèn tích hợp và đèn bên Hệ điều hành hỗ trợ: XP, Win 7/ 8/10, 32/64 - bit; MAC OS 10.11 trở lên Bộ xử lý: 32-bit MIPS CPU Hỗ trợ tia laser: 3 tia laser Trình chiếu trực quan: USB-PC Trình chiếu trực quan Bộ nhớ tạm: 2GByte TF Màn hình hiển thị: 2.4”, 4:3, 320 x 240 Nguồn cung cấp: Input 100-240V, 50/60Hz, Output 9V/2A Trọng lượng thiết bị: ≤ 1.5 kg (Net) Phần mềm điều khiển và chỉnh sửa ảnh quét | ||
| 4 | Rack Station - Máy chủ lưu trữ có thể mở rộng tốc độ cao (bao gồm bộ giá đỡ lắp rack) | 1 | cái | Reliable centralized storage solution for large scale businesses • CPU: Intel Xeon D-1521 quad-core 2.4GHz, Turbo Boost up to 2.7GHz • Hardware encryption engine: Yes (AES-NI) • Memory: 8GB DDR4-2133 ECC UDIMM (expandable up to 64GB) • Compatible drive type: 12 x 3.5" or 2.5" SATA SSD/HDD (drives not included) • External port: 2 x USB 3.0 port, 2 x Expansion port • Size (HxWxD): - 88 x 430.5 x 692 mm - 88 x 482 x 724 mm (with server ears) • Weight: 14.5 kg • LAN: 4 x 1GbE (RJ-45) • PCIe 3.0 slot: - x8 slot x 2 (8-lane) - High-performance network interface card support | ||
| 5 | Ổ lưu dữ liệu 10TB | 8 | cái | • 3.5-inch, SATA 6 Gbit/s, 256 MiB Buffer, 7200rpm • Enterprise class, Rated Annual Workload: 180TB/year, 24/7 operation • Ứng dụng (Applications): Home and SOHO NAS. Small business server and storage. Archiving and data back-up. Private cloud storage. | ||
| 6 | Ổ cứng HDD 2400GB | 2 | cái | Dung lượng: 2400 GB Chuẩn: 2,5 " Tốc độ: 10000 vòng / phút Bộ nhớ cache (MB) 256 MB Khu vực 512e / 4Kn | ||
| 7 | Ổ lưu điện thông minh | 1 | Cái | NGÕ RA Công suất 10000VA / 10000W Điện áp danh định 230V Méo điện áp ngõ ra | ||
| 8 | Giá để lưu điện | 1 | cái | Đơn vị trên mỗi pallet: 104.0 Kích thước: ≤ (527 x 890 x 440) mm Trọng lượng: ≤ 2,73 kg | ||
| 9 | Phần mềm ArcGIS GIS Server Basic (4 cores) (Vĩnh viễn) | 1 | Licence | Phần mềm ArcGIS GIS Server Basic (4 cores) (Vĩnh viễn) | ||
| 10 | Máy Hủy Tài Liệu | 2 | cái | Kiểu hủy: Sợi Số lượng hủy: ≥18 tờ A4 (80gm) Kích thước hủy: ≥(4x35) mm Hoạt động liên tục: ≥4 giờ Số lượng giấy hủy liên tục: ≥14500 tờ Cấp độ bảo mật: cấp 4 Tiếng ồn: ≤58db Chức năng hủy: Giấy/đĩa CD/Thẻ tín dụng/ghim bấm/ghim vòng Cửa hủy đĩa CD: có/1 Hệ thống Quạt làm mát: Có Bảo vệ theo nhiệt độ: có Bảo vệ quá tải: Có Tự động quay ngược/Khởi động/Dừng: có Dung tích thùng rác: ≥30 lít Dung tích ngăn chứa đĩa CD: ≥1.4 lít Kích thước (W x D x H): ≤ (410 x 305 x 620)mm Phím điều khiển cảm ứng chạm tay Trọng lượng: ≤17.5 kg | ||
| 11 | Máy Đo Độ Ẩm Giấy | 2 | cái | Nguyên lý đo: Điện trở Điện cực dài: 8mm Điện cực: Tích hợp Tầm đo giấy: 4- 18% Tầm đo giấy cuộn Carton paper: 5 - 40% Tầm đo 0-100 các vật liệu tương quan Đơn vị đo: % MC Nguồn điện:Pin 9v Kích thước: ≤(203x76x42) mm Trọng lượng: ≤285gr | ||
| 12 | Máy hút ẩm công nghiệp | 2 | cái | Dòng máy cơ: Compressor. Công suất hút ẩm: ≥120 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng. Công suất hút ẩm: ≥120 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%). Bảo vệ thiết bị nén khí. Power Supply 220V – 50Hz. Công suất định mức/Công suất tối đa: ≤ 1190W/1520W. Môi trường Nhiệt độ 5 – 35oC. Không khí lưu hành: ≥ 700m3/h. Thoát nước liên tục. Kích thước máy – Chiều rộng x sâu x cao: ≤ (600mm x 1000mm x 382mm). Trọng lượng của máy: ≤ 51 kg. | ||
| 13 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | 2 | cái | Độ ẩm: 10% đến 95% /+ 3% ( 30% đến 95%); /+ 5% ( 10% đến 30%) Nhiệt độ -4 đến 140oF ( -20% đến 60%)/ +1.8o F(+ 1oC) Cung cấp kèm theo cảm biến , 6 pin AAA Kích thước: ≤(150x72x35)mm Trọng lượng: ≤ 235gr | ||
| 14 | Thang ghế (3 bậc) | 4 | cái | Kích thước mở: 115*49*57cm Kích thước đóng: 127*49*6cm Khoảng cách bậc: 23,5 cm Chiều cao sử dụng: 72 cm Trọng lượng: ≤ 4,2 kg Độ dày inox: ≥1.2mm Chất liệu: Inox 201 Tải trọng: ≥150kg | ||
| 15 | Giá để tài liệu bán tự động kép D5100xR580xH2500 (734,4m) | 144 | giá | * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 5 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D5100xR580xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 12 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 60 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 10 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm; vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28 | ||
| 16 | Giá để tài liệu bán tự động đơn D5100xR400xH2500 (163,2m) | 32 | giá | * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 5 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D5100xR400xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, thép dày 3mm, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 06 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 04 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 30 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 02 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 10 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm; vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28-06 + 01 bộ khóa | ||
| 17 | Giá để tài liệu bán tự động kép D4100xR580xH2500 (65,6m) | 16 | giá | * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 4 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D4100xR580xH2500(mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 01 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 10 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 48 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 08 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước:số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm, vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28 | ||
| 18 | Giá để tài liệu bán tự động đơn D4100xR400xH2500 (32,8m) | 8 | giá | * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 4 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D4100xR400xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 05 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 24 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 08 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay: gang đúc + 01 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28 + 01 bộ khóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi