Gói thầu: Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:26:00 đến ngày 2021-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Proteinase K | 5 | Lọ (1ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | SDS | 3 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | PBS buffer | 3 | Lọ (500mL) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Bộ kít tách chiết DNA/RNA | 19 | Bộ (50 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Acid nucleic của chủng chuẩn dương Norovirus | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Acid nucleic của chủng chuẩn panel độ đặc hiệu Norovirus | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | High-Fidelity PCR Master mix | 2 | Bộ (100 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Axit Boric | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Tris-Base | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | EDTA | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Agarose | 4 | Lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Marker DNA 50 bp | 3 | Bộ (6x0,5ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Marker DNA 1kb | 3 | Bộ (6x0,5ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Thuốc nhuộm DNA trên gel | 3 | Lọ (1ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Bộ (50 test) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | pJET1.2/blunt clonning kit | 1 | Bộ (40 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | One -shot DH5α competent cells | 1 | Bộ (20x50uL) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Enzym giới hạn | 1 | Bộ (2000units) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Kit tổng hợp RNA in-vitro | 1 | Bộ (50 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | LB Broth | 1 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | LB Broth Agar | 1 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Primer | 3.100 | Nucleotid | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Probes có gắn huỳnh quang | 36 | Bộ (100nmol) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Distilled deion water (ultrapure) | 3 | Lọ (500ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | dUTP | 3 | Bộ (4x0,25ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | AmpErase uracil N-glycosylase | 15 | Bộ (1000 units) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | PCR master mix | 7 | Bộ (400 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Filter tip 0,5-10µl | 40 | Hộp (96 tip) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Filter tip 10-100 µl | 40 | Hộp (96 tip) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Filter tip 100-1000 µl | 40 | Hộp (96tips) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Găng tay cho sinh học phân tử | 40 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Găng tay nilon | 8 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Ống li tâm 2 mL | 5 | Túi 500 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Ống li tâm 1,5 mL | 5 | Túi 500 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Falcon 15mL | 8 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Falcon 50mL | 8 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Đầu típ vàng 10 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Đầu típ vàng 200 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Đầu típ xanh 1000 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Cryotube 2,0mL | 1 | Túi (500 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Giấy Paraphin | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Aluminum foil | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Khẩu trang y tế chuyên dụng | 67 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Bộ quần áo y tế dùng 1 lần | 23 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Giấy vệ sinh vô trùng | 4 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Bình tam giác 1000mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Bình tam giác 500mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Bình tam giác 250mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Bình tam giác 100mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | Thanh khuấy từ 60x9mm | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Thìa đong hóa chất | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Giấy đong hóa chất, (7,5×7,5 cm) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Ống đong 2000mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Ống đong 1000mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Ống đong 500mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Ống đong 250mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Ống đong 100mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Ống đong 50mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Ống Ependorf 0.5mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Ống Eppendorf 1,5mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Ống Ependorf 2mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Đầu côn 10 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Đầu côn 100 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Đầu côn 1000 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Đầu côn 5000 µl | 8 | Túi (500 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Đĩa (petri nhựa) nuôi vi khuẩn | 8 | Túi (20 đĩa) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Ống chạy PCR thường | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Ống chạy realtime PCR 0,1mL | 5 | Túi 250strip | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Ống chạy realtime PCR 0,2mL | 3 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Chuẩn Acetamiprid | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Chuẩn Carbaryl | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | Chuẩn Difenoconazole | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Chuẩn Dimethoate | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | Chuẩn Emamectin benzoate | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | Chuẩn Ethoprophos | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 76 | Chuẩn Hexaconazole | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 77 | Chuẩn Indoxacard | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 78 | Cột chiết pha rắn | 17 | Túi (100 cột) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 79 | Aceton nitril (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 80 | Chloroform | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 81 | Dichlomethane | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 82 | Diethyl ether | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 83 | Ethanol (96%) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 84 | Ethanol tuyệt đối | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 85 | EtOH (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 86 | MeOH (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 87 | Silicagel | 13 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 88 | Bình cầu 2 Lít 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 89 | Bình cầu 250 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 90 | Bình cầu 250 mL 3 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 91 | Bình cầu 50 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 92 | Bình cầu 500 mL1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 93 | Bình cầu 500 mL 3 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 94 | Bình cầu100 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 95 | Bình có nút mài 1000mL | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 96 | Bình có nút mài 500mL. | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 97 | Bình định mức 1000mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 98 | Bình định mức 100mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 99 | Bình định mức 250mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 100 | Bình định mức 500mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 101 | Bình lọc Buchner. Thể tích 500ml | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 102 | Bình lọc đường kính 47mm, dung tích 300mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 103 | Bình nón, thể tích 100 ml | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 104 | Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 250mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 105 | Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp, dung tích 500mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 106 | Bình quả lê 1000mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 107 | Bình quả lê 2000mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 108 | Bình quả lê 500mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 109 | Bộ đệm bằng PTFE | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 110 | Bộ giữ cột cho cột HPLC Develosil C18 | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 111 | Bộ giữ giấy lọc thích hợp cho màng lọc Hydrophobic PTFE 13mm | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 112 | Bơm tiêm mẫu 300mL | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 113 | Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 100ml | 11 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 114 | Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 200ml | 11 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 115 | Cốc 1000 mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 116 | Cốc đong loại 250 mL | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 117 | Cốc đong loại 500 mL | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 118 | Cốc thủy tinh 100 mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 119 | Cốc thủy tinh 250 mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 120 | Cốc thủy tinh 500 mL. Cốc có mỏ thấp thành | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 121 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 122 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 123 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 124 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 600mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 125 | Cột chạy sắc ký HPLC | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 126 | Cột sắc ký lỏng (UPLC) ACQUITY UPLC BEH C18 Column, 130Å, 1.7 µm, 2.1 mm X 50 mm, 1/pkg [186002350] | 5 | Cột | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 127 | Bảo vệ cột C18 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 128 | Bảo vệ cột cho cột HPLC Develosil C18 | 3 | Bộ (4 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 129 | Cột tách C8, 5µm, 4,6 x 150 mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 130 | Cuvette thạch anh 10mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 131 | Đầu côn 10µl | 15 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 132 | Đầu côn 100 µl | 15 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 133 | Đầu côn 1000 µl | 19 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 134 | Đầu côn 2,5 µl | 9 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 135 | Đầu côn 5000 µl | 19 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 136 | Đầu côn vàng, thể tích 2-200 µl, dài 53mm, màu vàng | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 137 | Đầu côn xanh, thể tích 100-1000 µl | 19 | Hộp (96 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 138 | Găng tay (có bột chưa tiệt trùng) | 699 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 139 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 100mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 140 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 10mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 141 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 20mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 142 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm loại 50mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 143 | Giá đựng type mẫu | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 144 | Giấy lọc | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 145 | Giấy Parafin | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 146 | Hạt silicagel pha đảo C18 | 21 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 147 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 148 | Kẹp bình thu mẫu cho máy cô quay | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 149 | Khay đá giữ lạnh cỡ 424x253x80mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 150 | Lọ đựng mẫu dung tích 500mL | 3 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 151 | Màng lọc 0,45 µm đường kính 25mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 152 | Màng lọc 0,45 micromet, đường kính 47mm cho bình lọc (dạng giấy lọc). Chất liệu cellilose acetate | 9 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 153 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 1000mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 154 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 100mL | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 155 | Ống đong 250 ml bằng nhựa Polypropylene | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 156 | Ống đong 500ml bằng nhựa Polypropylene | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 157 | Ống đong thủy tinh 1000mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 158 | Ống đong thủy tinh 100mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 159 | Ống đong thủy tinh 10mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 160 | Ống đong thủy tinh 500mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 161 | Ống đong thủy tinh 50mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 162 | Ống Ependorf 0,5ml | 19 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 163 | Ống Ependorf 1,5mL | 17 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 164 | Ống Ependorf 2,0mL | 15 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 165 | Ống Eppendorf 50mL | 15 | Túi (20 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 166 | Ống Eppendorf 15 mL | 15 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 167 | Ống ly tâm nhựa 15mL | 15 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 168 | Ống ly tâm nhựa 50mL | 15 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 169 | Ống nghiệm 5 mL | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 170 | Pipet man 0,1 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 171 | Pipet man 0,5 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 172 | Pipet man 1 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 173 | Pipet man 5 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 174 | Pipet nhựa 25mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 175 | Pipet nhựa 10mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 176 | Pipet nhựa Corning 5mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 177 | Tube đựng mẫu | 15 | Hộp (96 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 178 | Túi zipper đựng mẫu khử trùng | 21 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 179 | Chuẩn Chloramphenicol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 180 | Chuẩn Chlortetracycline | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 181 | Chuẩn Ciprofloxacin | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 182 | Chuẩn Clenbuterol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 183 | Chuẩn Enrofloxacin | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 184 | Chuẩn Florfenicol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 185 | Chuẩn Ractopamine | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 186 | Chuẩn Salbutamol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 187 | Chuẩn tetracycline | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi