Gói thầu: Gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu – chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu – chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 13:31:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,370,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên. Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 913 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Số và phép tính | |
| 2 | Phép tính. Bộ thiết bị dạy phép tính | 893 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Số và phép tính | |
| 3 | Hình phẳng và hình khối. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 889 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hình học và đo lường | |
| 4 | Thời gian. Mô hình đồng hồ | 119 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hình học và đo lường | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 33 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt: Tập viết | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 30 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt: Tập viết | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 825 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt: Học vần | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 30 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tiếng việt: Học vần | |
| 9 | An toàn trên đường. Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 158 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội: Cộng đồng địa phương | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 169 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội: Con người và sức khỏe | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 175 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội: Con người và sức khỏe | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 178 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội: Con người và sức khỏe | |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 175 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn tự nhiên và xã hội: Con người và sức khỏe | |
| 14 | Thanh phách | 343 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 15 | Song loan | 341 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 16 | Trống nhỏ | 105 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 110 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 110 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 19 | Đàn | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn âm nhạc | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 385 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 365 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 66 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 23 | Bục đặt mẫu | 44 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 24 | Các hình khối cơ bản | 11 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 25 | Máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 26 | Hệ thống thiết bị âm thanh | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 27 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 52 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 28 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 52 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 29 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 48 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 48 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 31 | Còi | 57 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 32 | Cờ đuôi nheo | 131 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 33 | Thước dây | 32 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 34 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 23 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 35 | Đệm nhảy | 54 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 36 | Bóng đá | 67 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 37 | Cầu môn bóng đá | 17 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 38 | Bóng rổ | 59 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 39 | Cột bóng rổ | 16 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 40 | Dây nhảy tập thể | 92 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 240 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 42 | Quả cầu đá | 742 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 44 | Bóng ném | 58 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 45 | Bóng chuyền hơi | 58 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 46 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 21 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 47 | Các bài nhạc dân vũ (đĩa CD hoặc USB) | 19 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn giáo dục thể chất | |
| 48 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 37 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 194 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 50 | Bộ tranh: Thật thà | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 291 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn đạo đức | |
| 56 | 5 tờ tranh rời | 133 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 57 | 5 thẻ rời | 274 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 58 | Bảng nhóm | 246 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 59 | Tủ đựng thiết bị | 29 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 60 | Bảng phụ | 39 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 61 | Radio - Castsete | 11 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 62 | Loa cầm tay | 10 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 63 | Nam châm | 824 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 64 | Nẹp treo tranh | 200 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 65 | Giá treo tranh | 26 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 66 | Máy tính xách tay dành cho giáo viên | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 67 | Máy chiếu đa năng | 12 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 68 | Tivi | 46 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm | |
| 69 | Đầu DVD | 21 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi