Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hoá chất Phân viện Công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hoá chất Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 11:35:00 đến ngày 2021-05-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | n-Hexan | 5 | Chai1lit | Công thức hóa học : CH₃(CH₂)₄CH₃ Độ tinh khiết: ≥ 98.5 % Trọng lượng phân tử: 86,18 g / mol Độ hòa tan 0,0095 g / l | ||
| 2 | Dichloromethane | 3 | chai 1lit | Công thức phân tử: CH₂Cl₂ Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Tinh khiết: ≥ 99.9 % Bảo quản: +2°C đến +25°C. | ||
| 3 | H2SO4, | 3 | Chai1lit | Công thức hóa học: H₂SO₄ Tên gọi: Sulfuric acid Khối lượng phân tử: 98.08 g/mol Tinh khiết: 95.0 - 97.0 % | ||
| 4 | NaOH | 2 | Lọ500g | Chất lỏng (nhớt) Đóng chai 1000ml Tên gọi: natri hydroxit Áp xuất hơi: 3 mmHg (37 ° C) Độ pH: 14 | ||
| 5 | Silica gel | 2 | Lọ1kg | Cấp độ tinh khiết cao Kích thước hạt 200-400, 40-75µm Kích thước lỗ chân không 0,7-0,9cm3/g thẻ tích lỗ Đóng gói 1kg | ||
| 6 | Na2SO4 | 5 | Lọ500g | có màu trắng, không mùi và có vị đắng. có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3 Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C Đecahiđrat: 32.38 °C Điểm sôi đối với dạng khan: 1429 °C Độ hòa tan trong nước Khan: 4.76 g/100 mL (0 °C) Đecahiđrat: 42.7 g/100 mL (100 °C). | ||
| 7 | Methanol | 2 | Lọ1lit | Khối lượng phân tử 32,04 Độ tinh khiết (GC) 99,9% Dùng cho máy HPLC | ||
| 8 | (NH4)2SO4 | 2 | lọ500g | Đóng gói 500g Tinh khiết: ≥99,0%, Tạp chất: ≤0,005% Insolubles pH: 5,0-6 (25 ° C, 132 g / L) mp: > 280 ° Sự hoà tan: H 2 O: 0,667 g / mL | ||
| 9 | Al2O3 | 5 | lọ100g | Đóng gói:100g | ||
| 10 | Activated carbon | 5 | lọ50g | Hoạt hóa hơi nước ở nhiệt độ cao hoặc hoạt hóa dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Diện tích bề mặt lớn, độ cứng cơ học cao, thể tích lỗ xốp cao và ổn định hóa học. | ||
| 11 | Celite Filter Aid | 2 | Lọ 500g | Dạng bột, đóng gói 500g Thành phần:Al 2 O 3 , 3,3% CaO, 0,8% Fe 2 O 3 , 1,4% Na 2 O + K 2 O, 1,0% | ||
| 12 | Chất chuẩn nội | 10 | ống 0,5ml | Dạng dung dịch ống 0.5ml Xác định nồng độ trực tiếp | ||
| 13 | BSA | 5 | lọ10g | Đóng gói: 10g Thành phần:Dung dịch 20mg / ml Albumin huyết thanh bò trong 50mM Tris-HCl, 0,1M NaCl, 0,25mM EDTA, 1mM 2-mercaptoethanol, 50% glycerol (v / v), pH khoảng 4,8-7,5 Lưu trữ −20 ° C (−15 ° C đến −25 ° C) | ||
| 14 | Potassium carbonate | 4 | lọ500g | Đóng gói: 500g Dạng tinh thể trắng, độ tinh khiết ≥99,0% Công thức: K 2 CO 3 · 1.5H 2 O Trọng lượng phân tử: 165,23 pH: 11-13 (25 ° C, 138 g / L) | ||
| 15 | Cồn tuyệt đối | 5 | chai2,5lit | Loại bỏ hoàn toàn nước trong ethanol với hàm lượng 99.50% Chất lỏng không màu trong suốt, mùi thơm dễ chịu và đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15o C), dễ bay hơi (nhiệt độ sôi 78,39o C), hóa rắn ở -114,15oC | ||
| 16 | Na2HPO4 | 5 | Lọ500g | Khối lượng phân tử 119.98 Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 17 | KCl | 4 | lọ1kg | Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 18 | KOH | 3 | lọ500g | KLPT 56.1056g/mol Không mùi KLR 2.044g/cm3 Điểm nóng chảy: 406 °C (679 K; 763 °F) Điểm sôi: 1.327 °C (1.600 K; 2.421 °F) Độ hoà tan trong nước: 97 g/100 mL (0 °C) 121 g/100 mL (25 °C) 178 g/100 mL (100 °C)[1] | ||
| 19 | K2CO3 | 3 | Lọ 500g | mol: 138.205 g/mol - Khối lượng riêng là: 2.43 g/cm3 -Đặc điểm bề ngoài: Là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm. - Điểm nóng chảy: Kali cacbonat có điểm nóng chảy ở ngưỡng 891 độ C (tức là 1.164 độ K hay 1.636 độ F). -Mức độ hòa tan trong nước: ở 20 độ C tỷ lệ hòa tan giữa K2CO3 và nước là 112 g/100ml, ở 100 độ C thì tỷ lệ này đó là 156 g/100ml. – Đặc biệt: K2CO3 không hòa tan trong cồn và axeton | ||
| 20 | KNO3 | 3 | lọ500g | Điểm nóng chảy: 334 °C Công thức phân tử: KNO3 Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali clorua Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoni Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 21 | Đệm carbonate-bicarbonate | 2 | chai1lit | Dạng dung dịch Đóng gói: chai 1 lít pH 9,4 - 9,8 ở 25 ° C Tinh sạch: 99,5% Nhiệt độ lưu trữ: 2-8 ° C | ||
| 22 | H2O2 (30%) | 2 | chai500ml | Công thức hóa học: H2O2 Tên gọi khác: Perhydrol Hàm lượng: 30% Trạng thái: Lỏng Quy cách: Chai nhựa 1 lit Là một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, là một chất oxi hóa mạnh. | ||
| 23 | Ethyl acetate | 2 | chai250ml | Công thức phân tử: C₄H₈O₂ Khối lượng phân tử: 88.11 g/mol Nhiệt độ sôi: 77 °C (1013 hPa) Bảo quản: +2°C đến +25°C. | ||
| 24 | Na2CO3 | 3 | lọ500g | Khối lượng phân tử 105,99 g / mo giá trị pH 11,16 (4 g / l, H₂O, 25 ° C) Công thức hoá học: Na2CO3 Đóng gói chai nhựa: 500g, tinh thể trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Độ nóng chảy 851 ° C Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 30 ° C | ||
| 25 | Methanol | 3 | chai1lit | Màu sắc: Không màu, trong suốt. Có mùi đặc trưng. Rất nhẹ và dễ bay hơi. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 Tan vô hạn trong nước. Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 26 | Triton X-100 | 2 | chai500ml | Chất lỏng Độ pH: 9.7, mật độ 1,06 g / mL ở 25 ° C (lit.)Không chứa DNase và Rnase | ||
| 27 | Bis(p-nitrophenyl) phosphate sodium salt | 2 | lọ1g | Đóng gói 1g Không màu đến vàng xanh Độ hòa tan (Độ đục) Trong đến Rất hơi mờ Natri (Na) 6,0 - 6,7% Phốt pho (P) 8,2 - 8,8% Độ tinh khiết (TLC)> 99% _ P-Nitrophenol tự do |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi