Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các loại dung môi, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm các loại dung môi, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:17:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,276,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chất tạo màng sơn | 2.861,4 | Kg | - Hóa chất công nghiệp; Nhựa gốc alkyd (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bột màu | 1.669,2 | Kg | - Hóa chất công nghiệp; Bột màu theo cataloge; | ||
| 3 | Dung môi công nghiệp | 620 | Lít | - Hóa chất công nghiệp; Gốc Xylen có bổ sung phụ gia bền màu cho sơn. | ||
| 4 | Găng tay | 841 | Bộ | - Găng tay cao su chịu hóa chất nhiên liệu chất “O”,”G”; | ||
| 5 | Khẩu trang | 841 | Cái | - Khẩu trang sợi hoạt tính không dệt 3 lớp, lọc mùi chất “O”,”G” | ||
| 6 | Axít stearic | 1.272,3 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 7 | Canxi clorua | 181,7 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 8 | NaOH | 145,4 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 9 | Bột kẽm | 1.126,8 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 10 | Bột nhẹ | 1.090,5 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 11 | Phụ gia | 109 | Kg | - Hóa chất công nghiệp; Bảo vệ màu sắc cho sơn. | ||
| 12 | Dầu xi lanh | 363,5 | Lít | Hàng công nghiệp | ||
| 13 | Cao su | 404,7 | Kg | - Cao su thiên nhiên RSS; Có tác dụng chịu nhiệt, chịu dầu, chịu mài mòn | ||
| 14 | Dầu đào | 121,4 | Kg | Hóa chất được tinh chế, có màu đỏ | ||
| 15 | Parafin | 283,3 | Kg | Hóa chất công nghiệp, tinh thể màu trắng | ||
| 16 | Vải nền | 526 | m | Vải cotton chưa qua xử lý, dệt thô | ||
| 17 | Dung môi pha loãng | 40,5 | Lít | Dung môi dạng hỗn hợp, không bay hơi | ||
| 18 | Băng dải nylon | 4.047 | m | Cuộn kích thước 30 cm x 1.000 m | ||
| 19 | Gioăng đệm PTFE | 20 | Bộ | Chịu được nhiên liệu chất “O”, “G” | ||
| 20 | Sơn lót chống rỉ | 20 | Kg | - Sơn bền khí hậu, thời tiết; Sơn màu đỏ | ||
| 21 | Sơn màu | 20 | Kg | - Sơn bền ánh sáng, khí hậu; Sơn màu xanh cỏ úa. | ||
| 22 | Hóa chất tẩy sỉ chuyên dụng | 62,5 | Kg | Hóa chất chuyên dụng tẩy sỉ mối hàn và thụ động bề mặt kim loại, dễ dàng tẩy rửa | ||
| 23 | Hóa chất tẩy dầu | 10 | Kg | - Hóa chất tẩy dầu dùng cho vật liệu thép; Hóa chất chuyên dụng tẩy rửa bề mặt thùng chứa nhiên liệu G, không ảnh hưởng tới chất lượng nhiên liệu G | ||
| 24 | Khí Argon | 5 | Bình | - Bình khí có ký hiệu 4.5; Độ tinh khiết 99,995%; Dung tích bình: 14 lit, Khí tinh khiết | ||
| 25 | Nhựa hạt ABS | 54 | Kg | - Hạt nhựa công nghiệp, màu xanh lá cây. | ||
| 26 | Nhựa polycacbonat | 45 | Kg | - Hạt nhựa công nghiệp, màu trắng trong suốt, không lẫn tạp chất. | ||
| 27 | Phụ gia nhựa | 9 | Kg | - Hóa chất tinh khiết; Làm tăng khả năng điền đầy khuôn của nhựa. | ||
| 28 | Dầu hóa dẻo | 45 | Lít | Hóa chất tinh khiết | ||
| 29 | Cao su biến tính | 16,2 | Kg | - Cao su tổng hợp UHV, chịu mài mòn, chống tia UV, chịu thời tiết | ||
| 30 | Hóa chất AgNO3 | 9 | Lọ | Hóa chất tinh khiết, lọ 100g | ||
| 31 | Hóa chất Na2CO3 | 22,5 | Kg | Hóa chất tinh khiết, lọ 500 g | ||
| 32 | Hóa chất NaOH | 9 | Kg | Hóa chất tinh khiết, lọ 500 g | ||
| 33 | Hóa chất Na2H2PO4 | 22,5 | Kg | Hóa chất tinh khiết, lọ 500 g | ||
| 34 | Hóa chất KAu(CN)2 | 0,45 | Kg | Hóa chất tinh khiết, lọ 50 g | ||
| 35 | Niken clorua | 6,3 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 36 | Niken kim loại | 3,6 | Kg | Hàm lượng Ni ≥ 99%, tấm kích thước 70 cm x 20 cm x 1cm | ||
| 37 | Sơn bền khí hậu | 9 | Kg | - Sơn bền khí hậu,chịu thời tiết; Màu sắc theo bảng màu yêu cầu. | ||
| 38 | Bột màu | 22,5 | Kg | - Hóa chất công nghiệp; Bột màu theo cataloge; | ||
| 39 | Chất làm sạch bề mặt | 18 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 40 | Chất làm bóng | 22,5 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 41 | Phụ gia đánh bóng | 9 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 42 | Dung môi hỗn hợp | 123,6 | Lít | - Hóa chất công nghiệp; Khả năng tẩy dầu mỡ mạnh, hòa tan được các chất hữu cơ gốc PU. | ||
| 43 | Chất xử lý gỉ | 90,6 | Kg | Hóa chất công nghiệp xử lý các loại gỉ kim loại | ||
| 44 | Chất ức chế ăn mòn | 8 | Kg | Hóa chất tinh khiết, bảo vệ bề mặt các kim loại không bị ăn mòn trong quá trình sử dụng | ||
| 45 | Chất hoạt động bề mặt | 48,1 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 46 | Chất nhũ hóa | 6,9 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 47 | Kalibiemat | 9 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 48 | Natri lauryl sulfat | 9 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 49 | Hóa chất tạo nhũ | 48,2 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 50 | Hexametylendiamin | 11,9 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 51 | Nhựa epoxy | 24 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 52 | Aminoamid | 12 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 53 | TiO2 | 20 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 54 | Phụ gia phân tán | 8 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 55 | Chất chống lắng | 4 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 56 | Chất tạo màng PU | 27 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 57 | Axit Sebasic | 9 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 58 | Xylen | 23,4 | Lít | Hóa chất công nghiệp | ||
| 59 | Polyol polyester | 10,8 | Kg | Độ nhớt 1.200 mPas,màu trong suốt, chịu dầu tốt | ||
| 60 | Butylaxetat | 6 | Lít | Hóa chất tinh khiết | ||
| 61 | Axeton | 4,2 | Lít | Hóa chất tinh khiết | ||
| 62 | Dầu biến thế | 35,5 | Lít | Hóa chất công nghiệp | ||
| 63 | Axit oleic. PA | 14,2 | Kg | Hóa chất công nghiệp | ||
| 64 | Etanolamin. PA | 7,1 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 65 | OC Toluidin | 10,7 | Kg | Hóa chất tinh khiết | ||
| 66 | Trietanolamin | 7,1 | Kg | Hóa chất tinh khiết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi