Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy điều hoà không khí và thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy điều hoà không khí và thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:59:00 đến ngày 2021-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,291,537,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 15,6 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 22,21 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 4,48 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 11,1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 15,6 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 22,21 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 4,48 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 11,1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 9 | Lắp đặt giá treo ống đồng (cùm ống + ty treo D6 + tắc kê + bu lông) | 1.700 | bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 10 | Gas nạp bổ sung R410a | 20 | kg | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 11 | Lắp đặt vật tư phụ hệ thống ống đồng (que hàn. hàn the, keo...) | 110 | bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 12 | Nito thử kín đường ống | 12 | chai | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 13 | Lắp đặt ống nước uPVC D27 | 3,1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 14 | Lắp đặt ống nước uPVC D42 | 5,9 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 15 | Lắp đặt ống nước uPVC D60 | 1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp d=28mm, dày 10mm | 3,1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp d=42mm, dày 10mm | 5,9 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp d=60mm, dày 10mm | 1 | 100m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 19 | Lắp đặt cút ống nước D27 | 650 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 20 | Lắp đặt cút ống nước D42 | 270 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 21 | Lắp đặt cút ống nước D60 | 230 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 22 | Lắp đặt nối ống nước D27 | 200 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 23 | Lắp đặt nối ống nước D42 | 400 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt nối ống nước D60 | 100 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 25 | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng (cùm ống + ty treo D6 + tắc kê + bu lông) | 600 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 26 | Lắp đặt dây điện điều khiển Cu/PVC 3x2.5mm2 | 2.669 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 27 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC 3x2.5mm2 | 2.590 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn 3 pha 3Lx4.0mm2+ 1Nx2.5mm2+ 1TEx2.5mm2 cho dàn lạnh (5),(6) | 1.260 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | 3.850 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 52 | máy | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | 59 | máy | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt cánh tản nhiệt cho dàn nóng | 111 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (1). Lưu lượng 600m3/h, cột áp 100Pa | 11 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 34 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (2). Lưu lượng 1500m3/h, cột áp 150Pa | 4 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 35 | Lắp đặt quạt âm trần hút mùi vệ sinh (3). Lưu lượng 150m3/h, cột áp 100Pa | 5 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt ống gió thẳng KT300x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 20 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 37 | Lắp đặt ống gió thẳng KT200x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 60 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 38 | Lắp đặt ống gió thẳng KT150x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 40 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt côn thu KT300x150/KT Quạt, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 4 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 40 | Lắp đặt côn thu KT150x150/D100, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 26 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 41 | Lắp đặt chân rẽ KT100x100/D100, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 31 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt cút KT150x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 2 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 43 | Lắp đặt chân rẽ KT200x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 5 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 44 | Lắp đặt chân rẽ KT150x150, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | 30 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt hộp gió KT700x200, tole tráng kẽm dày 0,75mm | 4 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 46 | Lắp đặt hộp gió KT600x200, tole tráng kẽm dày 0,75mm | 11 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 47 | Lắp đặt hộp gió KT200x200, tole tráng kẽm dày 0,75mm | 56 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 48 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn d=100 | 200 | m | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 49 | Lắp đặt bạt nối mềm ống gió | 20 | bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 50 | Lắp đặt cửa gió nan Z chống mưa KT700x200mm | 4 | cửa | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 51 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x300mm | 11 | cửa | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 52 | Lắp đặt cửa gió nan Z chống mưa KT600x200mm | 5 | cửa | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 53 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | 51 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 54 | Lắp đặt giá đỡ ống gió (L30 x 700 x 3ly)+ Ty treo D10 + (2 tắc kê+tán) | 80 | cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 55 | Điều hòa treo tường (1) + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 2,5kW~1,0HP. | 52 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Điều hòa Cassette (2) + mặt nạ + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 3,8kW~1,5HP. | 14 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Điều hòa Cassette (3) + mặt nạ + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 5,0kW~2,0HP. | 3 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Điều hòa Cassette (4) + mặt nạ + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 7,1kW~3,0HP. | 9 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Điều hòa Cassette (5) + mặt nạ + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 10kW~4,0HP. | 4 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Điều hòa Cassette (6) + mặt nạ + Remote điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 12,5kW~5,0HP. | 29 | Bộ | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Quạt hút mùi toilet (1). Lưu lượng 150 m3/h, cột áp 100Pa. | 5 | Cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Quạt hút mùi vệ sinh (2). Lưu lượng 600 m3/h, cột áp 100Pa. | 11 | Cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Quạt hút mùi vệ sinh (3). Lưu lượng 1.500 m3/h, cột áp 150Pa. | 4 | Cái | Tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi