Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế Huyện Yên Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế Huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:02:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BÀN KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ TAI MŨI HỌNG | 1 | Chiếc | Đặc Tính: • Quản lý dụng cụ khám ngăn nắp, khoa học. • Ống ngâm khử khuẩn bảo quản Optic thuận lợi. • Khoang để dụng cụ sạch bằng inox dễ lau chùi, tháo lắp. • Hộp ngâm dụng cụ bẩn có nắp đậy. • Đầu hút dịch tự động, vừa cỡ tay, tương thích với các ống hút & rửa sẵn có trên thị trường. • Máy bơm hút chân không loại không dầu - không cần bảo dưỡng. • Hệ thống hoạt động độc lập hoặc kèm máy nội soi. Thông số kỹ thuật: Nguồn điện : AC220V/50Hz Motor hút dịch : 100L/p tại 680mm Hg Bình chứa dịch : 2500ml Bộ lọc khuẩn : Có Trọng lượng bàn tiêu chuẩn : 54Kg Kích thước (rộng - cao - sâu) : 690mm x (800-835)mm x 520 mm Cấu hình tiêu chuẩn gồm : 1. Hệ thống hút dịch ( 01 máy bơm, 01 đầu hút, bình chứa dịch, chỉnh áp...) 2. Khoang dụng cụ inox 304: ( 290x390x60)mm có nắp trượt 3. Ngăn kéo: (290 x 300 x 70)mm 4. Ngăn đựng dụng cụ bẩn + hộp nhựa có nắp. 5. Xô rác inox đóng mở bằng chân. 6. Ngăn để găng tay, hộp giấy có khe lấy nhanh 7. Bàn phím điều khiển kết nối ghế (Lên / xuống / ngả / gập / reset) 8. Lỗ đựng chai nước muối, lọ rửa tay, Lidocain, cốc đựng dung dịch chống mờ... 9. Lọ đựng tăm bông inox, đè lưỡi 10. Bộ ngâm optic | Phân nhóm: N5 | |
| 2 | Ghế máy nha khoa | 1 | Chiếc | Thông số kĩ thuật: Nguồn điện: AC 220 +-5%, 50Hz Tổng trọng lượng: 150kg Dài 1900mm * Rộng 920 mm * Cao 2000mm Góc ngả ghế tối đa | Phân nhóm: N6 | |
| 3 | MÁY CẮT ĐỐT CAO TẦN | 1 | Chiếc | Cấu hình bao gồm : - Thân máy chính : 01 máy - Tay dao đơn cực : 01 chiếc - Đầu cắt đốt các loại : 10 chiếc - Điện cực trung tính : 01 chiếc - Cáp cho điện cực trung tính : 01 chiếc - Công tăc đạp chân : 01 chiếc Đặc điểm kỹ thuật - Nguồn điện sử dụng : 220V-50/60Hz - Công suất tiêu thụ : 300VA - Công suất cắt cực đại : 120 W – 250 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BLEND : 90W- 200 Ω - Công suất cực đại ở chế độ FORCED COAG : 80W- 150 Ω - Công suất cực đại ở chế độ SOFT COAG : 60W- 100 Ω - Công suất cực đại ở chế độ BIPOLAR : 40W- 100 Ω - Kích thước : 254x104x288 - Trọng lượng : 5kg - lựa trọn thêm kẹp cầm máu pipole | Phân nhóm: N3 | |
| 4 | MÁY ĐO TIM THAI BẰNG SÓNG SIÊU ÂM (MONITOR SẢN KHOA) | 2 | Chiếc | Cấu hình gồm có: - Thiết bị chính - Phụ kiện: + Đầu dò Doppler : 2 Cái + Đầu dò UC (Cơn gò tử cung): 1 Cái + Mark Jack đánh dấu sự kiện: 1 Cái + Giấy in: 2 Xấp + Dây Nguồn + Adaptor: 1 Cái + Gel siêu âm : 1 lọ + Đai đầu dò : 3 Cái + Hướng dẫn sử dụng anh và Việt : 1 Tờ | Phân nhóm: N6 | |
| 5 | ĐÈN MỔ HALOGEN DI ĐỘNG 4 BÓNG | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Cường độ chiếu sáng (Lux)50.000 Nhiệt độ màu (K)3.800±500 Chỉ số hoàn màu (Ra%)≥80 Đường kính trường ánh sáng (mm)150±35 Độ sâu trường sáng (mm) ≥450 Nguồn sáng Halogen Đường kính đầu đèn Cấu hình và phụ kiện: Đèn chính1 bộ Cánh tay đèn1 bộ Bộ chuyển đổi nguồn1 bộ Bảng điều khiển1 bộ Tay nắm 1 bộ Chân đế + bánh xe1 bộ | Phân nhóm: N6 | |
| 6 | Kính hiển vi | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Độ phóng đại tối đa 1000 lần khi dùng với thị kính 10X và vật kính 100X. - Camera 3.2MP CMOS được lắp sẵn, cho hình ảnh có kích thước 2048 x 1635 pixels, cổng kết nối USB-2. - Thị kính: WF 10x, quang trường rộng 18mm - Đầu quan sát: loại 2 đường truyền quang, quan sát 2 mắt, có thể điều chỉnh khoảng cách giữa 2 mắt từ 48 – 75 mm, nghiêng góc 30o so với thân kính, có thể quay 360o, kết nối với camera kỹ thuật số truyền ảnh ra màn hình. Núm điều chỉnh diop ở bên trái, bước điều chỉnh ± 5 độ. - Mâm xoay lắp được 4 vật kính, xoay tròn 360o. - Bộ vật kính bao gồm: + semi-plan 4x N.A. 0.13 + semi-plan 10x N.A. 0.25 + semi-plan S40x N.A. 0.65 + semi-plan S100x /1.25 N.A. oil (dầu) - Cơ cấu chỉnh ảnh hai cấp: chỉnh tinh và chỉnh thô loại đồng trục bố trí hai bên thân kính. Có 200 mức điều chỉnh, độ chính xác bước tăng 2μm, xoay tròn 0.4mm/lần xoay. Khoảng cách điều chỉnh tối đa 23mm. - Kích thước bàn sa trượt 130 x 130mm. Bàn sa trượt di chuyển theo hai phương X-Y 70 x 28 mm, cần điều chỉnh di chuyển mẫu bố trí bên phải. - Bộ tụ quang: Abbe N.A. 1.25, có thể chỉnh được chiều cao với iris diaphragm và bộ phận giữ kính lọc. - Nguồn ánh sáng: Đèn NEOLED 1 Watt có núm điều chỉnh cường độ sáng với nguồn điện tích hợp và bộ sạc 100-240V và 3 pin NiMH AA. (hệ thống chiếu sáng không dây NeoLED cordless illumination) - Phần mềm ImageFocus 4 dùng để quan sát và lưu trữ hình ảnh, xử lý chú thích lên ảnh quan sát… - Tương thích với các hệ điều hành: Windows XP, Vista, Windows 7 & 8, 32 và 64 bits. - Nguồn điện: 230 V/50Hz - Kích thước kính: cao khoảng 470mm, 4.1kg | Phân nhóm: N6 Cung cấp bao gồm: - Máy chính gồm thân kính (01 cái), mâm gắn vật kính loại 4 vị trí (1 cái), Bàn để mẫu cơ học (1 cái), Đèn LED 1 Watt (1 cái) - Thị kính 10X/18mm: 1 cái - Bộ vật kính DIN 4X, 10X, S40X, S100X (mỗi loại 1 cái). Dầu ngâm vật kính: 5ml - Camera 3.2 MP CMOS tích hợp - Tụ quang N.A.1.25 và bộ lọc sáng - Tấm phủ máy + hộp xốp đựng máy - Các phụ kiện tiêu chuẩn, dây nguồn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng | |
| 7 | Máy ly tâm | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật : - Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 vòng/phút - Lực ly tâm lớn nhất: 21,379 xg - Dung tích ly tâm tối đa : 44 vị trí x 1.5/2 ml - Dải tốc độ điều khiển: 200 đến 15,000 vòng/phút - Cài đặt thời gian: tới 59 phút 50 giây, bước tăng 10 giây; tới 99 giờ 59 phút, bước tăng 1 phút - Kích thước máy: rộng x cao x sâu = 28 cm x 29 cm x 39 cm - Khối lượng: 17 kg - Công suất 280W - Nguồn điện: 230V – 50/60 Hz Rotor góc, 24 vị trí x 1.5/2ml Code: 220.87 V14 - Công suất ly tâm tối đa: 24 vị trí x 1.5/2ml - Tốc độ 15,000 vòng/phút, - Lực ly tâm tối đa 21379 xg - Góc ly tâm: 45o - Bán kính ly tâm tối đa: 8.5cm - Đường kính ống tối đa: 11mm - Thời gian tăng tốc: 21/152 giây - Thời gian giảm tốc: 18/173 giây | Phân nhóm: N6 Tính năng: - Động cơ cảm ứng (không chổi than) không cần bảo trì - Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn - Khóa nắp bằng động cơ - Hệ thống tự động nhận biết rotor với chức năng bảo vệ quá tốc độ khi lắp rotor vào. - Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt - Có thể lựa chọn nhiều loại rotor và phụ kiện - Độ ồn: |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi