Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa tàu 202, 209 (CPK)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa tàu 202, 209 (CPK) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 07:51:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cao su non | Việt Nam | 20 | Cuộn | Loại 3M hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Bìa A4 | Việt Nam | 10 | Ram | 210x297 mm màu xanh, bề mặt nhẵn mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ5 | Việt Nam | 12 | Bình | MFZ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | Việt Nam | 10 | Bình | MFZ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bình chữa cháy MT5 | Việt Nam | 12 | Bình | MT5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bút bi TL036 | Việt Nam | 200 | Cái | TL036 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Bút dạ WB03 | Việt Nam | 50 | Cái | WB03 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bút xóa CP02 | Việt Nam | 51 | Cái | CP02 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Cao su tấm 5 ly | Việt Nam | 10 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Cảo thủy lực 3 chấu 15 tấn | Việt Nam | 2 | Cái | 3 chấu 15 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Clê xích | Việt Nam | 10 | Cái | Hàng mới, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Cóc kẹp cáp M24 | Việt Nam | 40 | Cái | M24 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Cút chữ T HPPE Ф 60 | Việt Nam | 22 | Cái | chữ T HPPE Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Cút nhựa HPPE ren ngoài Ф 42 | Việt Nam | 4 | Cái | HPPE ren ngoài Ф 42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Cút nhựa HPPE ren trong Ф 48 | Việt Nam | 22 | Cái | HPPE ren trong Ф 48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Cút nhựa HPPE ren trong Ф 60 | Việt Nam | 24 | Cái | HPPE ren trong Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Cút ren trong HPPE Ф 25 | Việt Nam | 2 | Cái | HPPE Ф 25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Cút thu HPPE 60-42 | Việt Nam | 4 | Cái | HPPE 60-42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Cút thu HPPE Ф 60-25 | Việt Nam | 2 | Cái | HPPE Ф 60-25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Cút vuông HPPE Ф 25 | Việt Nam | 10 | Cái | HPPE Ф 25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Cút vuông HPPE Ф 60 | Việt Nam | 20 | Cái | HPPE Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Đệm mút KT D1840xR620x50 | Việt Nam | 3 | Cái | KT D1840xR620x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Ê tô góc 0-250mm | Việt Nam | 2 | Cái | góc 0-250mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Ghim cài C62 | Việt Nam | 15 | Hộp | C62 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Ghim kẹp bướm 41 mm | Việt Nam | 30 | Hộp | 41 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Giá kẹp phôi chống văng L200 | Việt Nam | 2 | Bộ | L200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Giấy A3 | Việt Nam | 100 | Ram | Trắng, bề mặt mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Giấy A4 | Việt Nam | 100 | Ram | Trắng, bề mặt mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Giẻ lau | Việt Nam | 490 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Gỗ nhóm 4 | Việt Nam | 3,1 | m3 | TCVN 1072:1971 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Gối đỡ phôi chữ V L 150 | Việt Nam | 10 | Cái | chữ V L 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Gối đỡ trục tròn Ф 110 | Việt Nam | 15 | Cái | Ф 110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Hồng chỉ bản 5 ly | Việt Nam | 10 | m2 | δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Họng cứu hỏa D50 | Việt Nam | 12 | Cái | D50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Hộp đựng tài liệu 7 cm | Việt Nam | 30 | Cái | 7 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Keo chịu nhiệt | Việt Nam | 10 | Lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Keo chống dột Flinkote | Việt Nam | 18 | Kg | Flinkote hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Ma lý chữ U 30 tấn | Việt Nam | 4 | Cái | chữ U 30 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Meca δ10 | Đài loan | 4 | m2 | Màu trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Mỡ 201 | Việt Nam | 40 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Mỡ chịu mặn | Việt Nam | 116,25 | Kg | Chịu mặn tốt, chống ô xi hóa, mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Mỡ chịu nhiệt | Việt Nam | 10 | Kg | Chịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Mực máy in Canon LP 2900 | Việt Nam | 50 | Hộp | Mực đen, chất lượng tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Nhựa nhôm kem 4 ly | Việt Nam | 30 | m2 | Nhựa δ4, độ dày nhôm 0.06mm, lớp nhựa chống cháy cấp B1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Ống nhựa HPPE Ф 25 | Việt Nam | 30 | m | HPPE Ф 25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Ống thép mạ kẽm 90Ф | Việt Nam | 24 | m | mạ kẽm 90Ф | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Sơn chống gỉ HP | Việt Nam | 20 | Lít | Hải phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Sừng trâu | Việt Nam | 5 | Cái | Theo mẫu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Tết chỉ 20x20 | Việt Nam | 32,5 | m | Tết mỡ kín nước, ko bị hóa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | Thép chữ U 150x75x6.5 | Việt Nam | 400 | Kg | chữ U 150x75x6.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 51 | Van 1 chiều Ф70 | Việt Nam | 4 | Cái | van đồng lá lật Ф70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 52 | Van gạt đồng Ф42 | Việt Nam | 22 | Cái | Van chặn tay xoay Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 53 | Van gạt đồng Ф48 | Việt Nam | 18 | Cái | Van chặn tay xoay Ф48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 54 | Vòi cứu hỏa D50 | Việt Nam | 2 | Cuộn | D50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 55 | Xà phòng Ô mô | Việt Nam | 40 | Kg | Ô mô hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi