Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 5-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT đợt 5-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 21:00:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,027,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc biên Cos0 - Ф74.00 | Cos0 - Ф74.00 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Bạc trục khuỷu Cos0 - Ф82.00 | Cos0 - Ф82.00 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Bản lề 30x500x10 | 30x500x10 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Băng a mi ăng 20x0,15 | 20x0,15 | 10 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Băng dính cách điện B20 | B20 | 14 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Băng dính giấy B30 | B30 | 46 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Băng dính trắng B50 | B50 | 6 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Bánh răng chuyển đổi | AΠM-90 | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 9 | Bánh răng điều chỉnh cực than D = 16; Zn = 30 | D = 16; Zn = 30 | 10 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 10 | Bánh răng trung gian | AΠM-90 | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 11 | Bánh răng vành chậu, quả dứa | AΠM-90 | 1 | cặp | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 12 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc KT 1000x550 | KT 1000x550 | 1 | bộ | Chất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây | |
| 13 | Bạt che đồng bộ khuy, dây buộc KT 4000x4000 | KT 4000x4000 | 1 | bộ | Chất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây | |
| 14 | Bát phanh | Zil-130 | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 15 | Bạt tráng nhựa đồng bộ vải nhám 4m2 | 4m2 | 1 | bộ | Chất liệu: bạt chống nước, có tráng nhựa | |
| 16 | Bạt vải chống nước KT(500x700) | KT(500x700) | 7 | tấm | Chất liệu: bạt chống nước, có khuy buộc dây | |
| 17 | Bầu gạt nước КЛ440П | КЛ440П | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Bìa cách điện δ=0,2 | δ=0,2 | 15,5 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Bìa cao áp 2 mặt δ=0,1 | δ=0,1 | 15 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Bộ chia điện P-137 | P-137 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Bộ đồng tốc đi số 2,3 | Zil-130 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 22 | Bộ ly hợp | AΠM-90 | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 23 | Bộ tiếp điểm mâm quay | AΠM-90 | 2 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu ApM-90 | |
| 24 | Bơm xăng Б10 | Б10 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Bột dán tổng hợp 1 thành phần | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 26 | Bột rà xu páp | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 27 | Bu lông đai ốc M10x100 | M10x100 | 12 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 28 | Bu lông đai ốc đồng M5x200 | M5x200 | 4 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 29 | Bu lông ren 2 tầng | M12 | 15 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 30 | Bu lông tai hồng M8x125 | M8x125 | 14 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 31 | Bu lông, 2 ê cu đồng M4x30 | M4x30 | 10 | bộ | Chất liệu: đồng. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 32 | Bu lông, đai ốc M8x30 | M8x30 | 33 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 33 | Bu lông, đai ốc M8x70 | M8x70 | 170 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 34 | Bu lông, đai ốc M8x80 | M8x80 | 122 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 35 | Bu lông, đai ốc inox 304 M3x20 | M3x20 | 140 | bộ | Chất liệu: I nox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 36 | Bu lông, đai ốc, vành đệm (inox) M5x20 | M5x20 | 364 | bộ | Chất liệu: I nox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 37 | Bu lông, đai ốc, vành đệm (inox) M4x20 | M4x20 | 350 | bộ | Chất liệu: I nox. Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | Bao gói túi nilon |
| 38 | Bút dạ ZEBR | ZEBR | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Ca nhựa 2 lít | 2 lít | 4 | cái | Chất liệu: nhựa | |
| 40 | Cảm biến báo nhiệt độ | T100 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 41 | Cảm biến đo xăng БM-117-A, БM-22-A | БM-117-A, БM-22-A | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 42 | Càng cua, đồng tốc | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 43 | Cánh quạt hút gió | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 44 | Cao su tấm bố vải δ=3 | δ=3 | 15 | kg | Độ dày: 3mm, giữa có lớp vải bố. Mặt có lớp ni lông bảo vệ chống sước | |
| 45 | Cao su trải sàn δ=2 | δ=2 | 2 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày δ=2 | |
| 46 | Cao su xốp δ=5 | δ=5 | 1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Chân chống ca bô | 2 | bộ | Chất liệu: thép | ||
| 48 | Chân chống hãm đèn | 1 | cái | Chất liệu: thép | ||
| 49 | Chế hoà khí K88 | K88 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 50 | Chổi đánh bóng Ф125 | Ф125 | 21 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong: 22 mm | |
| 51 | Chổi đánh gỉ Ф100 | Ф100 | 28 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong: 16 mm | |
| 52 | Chổi gạt nước B50 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 53 | Chổi lông | B50 | 34 | cái | Cán gỗ, KT: 50 mm | |
| 54 | Chổi than 10x20x15 | 10x20x15 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Chổi than 12x30x40 | 12x30x40 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Chống dính Wax8 | Wax8 | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Chốt hãm ngang Ф18 | Ф18 | 1 | cái | Chất liệu: thép | |
| 58 | Chốt khóa thùng xe Ф12 | Ф12 | 2 | cái | Chất liệu: thép | |
| 59 | Cơ cấu dẫn động | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 60 | Cơ cấu hãm đèn | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 61 | Cổ góp máy phát ПР-125 | ПР-125 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 62 | Cô li ê Ф 35 - Ф 45 | Ф 35 - Ф 45 | 4 | cái | Chất liệu: thép | |
| 63 | Cô li ê Ф 20 - Ф 30 | Ф 20 - Ф 30 | 8 | cái | Chất liệu: thép | |
| 64 | Cô liê Ф 50 - Ф 75 | Ф 50 - Ф 75 | 6 | cái | Chất liệu: thép | |
| 65 | Còi điện, núm còi C311B-01,12V | C311B-01,12V | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 66 | Còi hơi C40B | C40B | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 67 | Cồn công nghiệp 90 độ | 90° | 2 | lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 68 | Công tắc xi nhan | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 69 | Cụm tời kính Mẫu xe 3uL130 | Zil-130 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 70 | Đá mài Ф180x6x22 | Ф180x6x22 | 11 | cái | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 71 | Đá cắt Ф150x5x22,2 | Ф150x5x22,2 | 8 | cái | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 72 | Đá mài ráp xếp Ф120 | Ф120 | 4 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡ. Sản xuất năm 2021 | |
| 73 | Dầu MK-8 | MK-8 | 18 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi 2K | 2K | 3 | cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Đầu bọp, dây ắc qui 2,5mS=35 | S=35 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 76 | Dầu cầu EP-90 | EP-90 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Dầu cầu, hộp số TAП-15 | TAП-15 | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Đầu chụp nến M14 | M14 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Đầu cốt Ф12x1 | Ф12x1 | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Đầu cốt đồng mạ bạc M3;4 | M3;4 | 200 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Đầu cốt đồng mạ bạc M5;6 | M5;6 | 112 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Đầu nối đường ống phanh M14 ren trong | M14 ren trong | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Đầu nối ống M10 ren trong | M10 ren trong | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 84 | Dầu phá rỉ RP-7CN20 | RP-7 | 7 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Dầu trợ lực tay lái | CN20 | 2 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Dây công tơ mét | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 87 | Dây đai C64 | C64 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 88 | Dây thép tráng kẽm Ф1,2 | Ф1,2 | 2 | kg | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 89 | Đế chế hòa khí | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 90 | Đệm amiang δ=1,5 | δ=1,5 | 2 | m2 | Độ dày: 1,5 mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | |
| 91 | Đệm amiang δ=2 | δ=2 | 2 | m2 | Độ dày: 2mm. Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 độ C | |
| 92 | Đệm đáy dầu | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 93 | Đệm mui rùa | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 94 | Đệm nắp máy | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 95 | Đệm nắp xu páp | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 96 | Đèn hậu 7028 | 7028 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 97 | Đèn pha cốt 87120 | 87120 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 98 | Đèn trần ПК-201 | ПК-201 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 99 | Đèn xi nhan | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 100 | Điên trở phụ СЭ 107 | СЭ 107 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 101 | Đinh 5-10 cm | 5-10 cm | 5 | kg | Chất liệu: thép | |
| 102 | Đồng đỏ δ= 0,8 | δ= 0,8 | 0,5 | kg | Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | |
| 103 | Đồng hồ áp suất Y2851 | Y2851 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 104 | Đồng hồ đo xăng УБ200, 90V-35W | УБ200, 90V-35W | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 105 | Đồng lá bọc kim δ = 0,1 | δ = 0,1 | 2 | kg | Dạng tấm phẳng. Không cong vênh, xước rỗ bề mặt | |
| 106 | Đóng rắn H41 | H41 | 17 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Dung dịch tẩy sơn ATM875ml | ATM | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Dung môi PU-T/C Thinner | PU-T/C Thinner | 42 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Dung môi PA | PA | 15 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 110 | Ga tay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 111 | Găng tay cao su Size L | Size L | 4 | đôi | Chất liệu: bằng sợi len | |
| 112 | Găng tay len Size M,L | Size M,L | 20 | đôi | Chất liệu: bằng ni lon | |
| 113 | Găng tay nilon Size L | Size L | 2 | hộp | Chất liệu: bằng ni lon | |
| 114 | Giá đỡ chổi than | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 115 | Giá đỡ than âm | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 116 | Giá đỡ than mồi | 2 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 117 | Giá sắt ФxH(120x320) | ФxH(120x320) | 1 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 118 | Giấy ráp P1000 | P1000 | 45 | tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Giấy ráp N°40, N°60, N°80, N°100, N°150 | N°40, N°60, N°80, N°100, N°150 | 16 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Gioăng đệm cửa | 18 | m | Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa) | ||
| 121 | Gioăng phớt hộp tay lái | 1 | bộ | Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa) | ||
| 122 | Gioăng phớt trợ lực lái | 42x58x12 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 123 | Gioăng trượt kính | 5 | m | Chất liệu: cao su tự nhiên (đã lưu hóa) | ||
| 124 | Gít xu páp | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 125 | Gỗ thành khí (4200x250x45)x8 | (4200x250x45)x8 | 0,378 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 126 | Gỗ thành khí (4200x155x40)x6 | (4200x155x40)x6 | 0,156 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 127 | Gỗ thành khí (2500x155x40)x8 | (2500x155x40)x8 | 0,124 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 128 | Gỗ thành khí (4000x200x80)x4 | (4000x200x80)x4 | 0,256 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 129 | Gỗ thành khí (4100x60x50)x3 | (4100x60x50)x3 | 0,037 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 130 | Gỗ thành khí (2500x60x60)x4 | (2500x60x60)x4 | 0,036 | m3 | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 131 | Gỗ thông 500x450x45 | 500x450x45 | 3 | thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 132 | Gông đế đèn | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 133 | Gông treo thành 200x40x5 | 200x40x5 | 4 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 134 | Hoá rắn | 9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 135 | Hộp đánh lửa TK 102 | TK 102 | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 136 | Hộp đựng đồ ca bin | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 137 | Keo 502 | 502 | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 138 | Keo Silicol A500 | Silicol A500 | 7 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 139 | Keo cao áp (20g) HY520 | HY520 | 160 | tuýp | Loại đóng hộp 20g | |
| 140 | Keo dán X66 | X66 | 8 | hộp | Loại đóng hộp 1kg | |
| 141 | Keo dán Blockade | Blockade | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Keo Epoxy A30+3 | A30+3 | 90 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 143 | Khóa chêm | 5 | bộ | Chất liệu: thép | ||
| 144 | Khóa còi hơi BK-40A | BK-40A | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 145 | Khóa đèn П-44A | П-44A | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 146 | Khóa đèn chiếu | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 147 | Khóa điện BK-350 | BK-350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 148 | Khóa gạt mưa KП 30 | KП 30 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 149 | Khóa hãm bánh răng | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 150 | Khoá mát BK 318Ф | BK 318Ф | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 151 | Khoá nóc ka bô | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 152 | Kính quan sát | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 153 | Lò so chống rung ca bin | 2 | cái | Chất liệu: thép | ||
| 154 | Lưới cửa Inox | Inox | 6 | cái | Chất liệu: I nox | |
| 155 | Má phanh tay | Zil-130 | 1 | bộ/máy | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 156 | Ma tít 2 thành phần | 2 thành phần | 7 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Mâm kẹp than dương, âm | 1 | bộ | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 158 | Mỡ chịu nhiệt SKF 400g LGHP 2/0.4 | LGHP 2/0.4 | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 159 | Nắp còi vô lăng | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 160 | Nắp cửa thông gió KT 195x105x18 | KT 195x105x18 | 4 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 161 | Nắp cửa thông gió KT 130x80x18 | KT 130x80x18 | 2 | cái | Chất liệu: Nhôm hợp kim | |
| 162 | Nến điện M14 | M14 | 8 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 163 | Nhíp chính | 4 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 164 | Nhôm dẻo 10x1000x5 | 10x1000x5 | 12 | tấm | Chất liệu: Nhôm dẻo, KT 10x1000x5 | |
| 165 | Nhựa Teflon Ф35/Ф70 | Ф35/Ф70 | 34 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф35 = 28 kg; Ф70 = 6 kg |
| 166 | Nhựa Teflon δ=0,3/10 | δ=0,3/10 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | δ 0,3 = 2kg; δ 10 = 4kg |
| 167 | Nỷ mài mịn/thô Ф100 | Ф100 | 23 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 168 | Ống cao su Ф50 | Ф50 | 3 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 169 | Ống cao su Ф25 | Ф25 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 170 | Ống cao su Ф35 | Ф35 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 171 | Ống cao su chịu áp lực Ф20 | Ф20 | 4 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải | |
| 172 | Ống cao su chịu áp lực Ф25 | Ф25 | 4 | cái | Chất liệu: cao su tự nhiên, ở giữa có lớp bố vải | |
| 173 | Ống cao su chịu dầu Ф25 | Ф25 | 1,5 | m | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 174 | Ống đồng Ф10x1 | Ф10x1 | 4 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 175 | Ống đồng Ф12x1 | Ф12x1 | 5 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 176 | Ống đồng Ф6x1 | Ф6x1 | 2 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 177 | Ống đồng Ф8x1 | Ф8x1 | 5 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 178 | Ống xoắn mạ bạc Ф60 | Ф60 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 179 | Ống xy lanh Cos0 - 100.00 | Cos0 - 100.00 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 180 | Phíp vàng thủy tinh | δ= 0,2/0,5/2 | 0,9 | kg | Chất liệu: gỗ phíp | δ 0,5 = 0,2 kg; δ 0,2 = 0,6 kg; δ 2 = 0,1 kg |
| 181 | Phớt bơm nước | 1 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | ||
| 182 | Phớt cao su 40x22x6 | 40x22x6 | 12 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 183 | Phớt đầu/đuôi trục cơ 120-2402052 | 120-2402052 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 184 | Pít tông Cos0 - 100.00 | Cos0 - 100.00 | 2 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 185 | Quang dầm 400x100x400 | 400x100x400 | 4 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 186 | Quang dầm 180x120x180 | 180x120x180 | 2 | bộ | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 187 | Rive rút nhôm M5x8 | M5x8 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 188 | Rơ le xi nhan PC57 | PC57 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 189 | Ru lô lăn sơn 15cm | 15cm | 26 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 190 | Sơn RAL 9001 | RAL 9001 | 4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 191 | Sơn RAL 6003 | RAL 6003 | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 192 | Sơn đen 910 | 910 | 17 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 193 | Sơn đỏ 905 | 905 | 1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 194 | Sơn ghi 927 | 927 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 195 | Sơn lót chống rỉ GRAY-40 | GRAY-40 | 18 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 196 | Sơn mô nô CU-06 | CU-06 | 10 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 197 | Sơn nhiệt đới phủ mạch in (300g) CRC70 | CRC70 | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 198 | Sơn trắng | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại | |
| 199 | Sơn vân búa Vb-01 | Vb-01 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 200 | Sơn xanh Luxpa 7341 | 7341 | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 201 | Tán lá côn | 1 | bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 202 | Tăng đơ M22 | M22 | 4 | bộ | Chất liệu: thép | |
| 203 | Tay hãm gương, tản quang Ф18x150 | Ф18x150 | 4 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 204 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ AC840173F36 | AC840173F36 | 1 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | |
| 205 | Than âm Ф11x530 | Ф11x530 | 5 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 206 | Than dương Ф16x550 | Ф16x550 | 5 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 207 | Than mồi Ф11x56 | Ф11x56 | 3 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | |
| 208 | Thanh quét mâm quay | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 209 | Thấu kính hội tụ | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu AПM-90 | ||
| 210 | Thép tấm CT3 δ=1/1,5 | δ=1/1,5 | 58 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | δ 1,5 = 6 kg; δ 1 = 52 kg |
| 211 | Tiết chế PP 350 | PP 350 | 1 | cái | Loại dùng cho xe ô tô Zil-130 | |
| 212 | Tôn si lícЕ,I S = 6cm, R = 1,5cm | Е,I S = 6cm, R = 1,5cm | 0,8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 213 | Tôn si líc Е,I 45x140x160 | Е,I 45x140x160 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 214 | Tôn si líc E,I 12х25х48 | E,I 12х25х48 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 215 | Tôn si líc EI 162 x 150 | EI 162 x 150 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 216 | Tôn si líc Ш 10x40x30 | Ш 10x40x30 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 217 | Tôn si líc Ш 10х30х35 | Ш 10х30х35 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 218 | Tôn si líc Ш 10х45х50 | Ш 10х45х50 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 219 | Tôn si líc Ш 12х32х40 | Ш 12х32х40 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 220 | Tôn si líc Ш 16х45х50 | Ш 16х45х50 | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 221 | Tôn si líc Ш 25х45х50 | Ш 25х45х50 | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 222 | Tôn si líc Ш 32х45х50 | Ш 32х45х50 | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 223 | Tôn si líc Ш 32х60х65 | Ш 32х60х65 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 224 | Vải bảo quản | 16 | kg | Sạch, không dính tạp chất | ||
| 225 | Vải nhám khổ 20 P40 | P40 | 35 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 226 | Vải nhám khổ 20 P100 | P100 | 42 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 227 | Vải nhám khổ 20 P32 | P32 | 42 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 228 | Vải phin Khổ 1m | Khổ 1m | 15 | m | Màu trắng, khổ 1m | |
| 229 | Vải thủy tinh MC 800 | MC 800 | 35 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 230 | Vải thủy tinh MC500 | MC500 | 15 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 231 | Vải thủy tinh MC100 | MC100 | 16 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 232 | Van giảm tải | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 233 | Vành chia độ lắc | 1 | cái | Loại dùng cho đèn chiếu APM-90 | ||
| 234 | Véc ni cách điện AEV ULTIMEG 2000 | ULTIMEG 2000 | 51 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 235 | Vít chìm M3 x 30 | M3 x 30 | 3,5 | kg | Chất liệu: thép | |
| 236 | Vỏ khối TAĐT KT(56x80x45)mm | KT(56x80x45)mm | 15 | cái | Chất liệu: nhôm, KT(56x80x45)mm | |
| 237 | Vòng bi 202 | 202 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 238 | Vòng bi 6318 | 6318 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 239 | Vòng bi 603 | 603 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 240 | Vòng bi cầu SKF 6203 | 6203 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 241 | Vòng bi cầu SKF 6202-2Z | 6202-2Z | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 242 | Vòng bi SKF 6014-2Z | 6014-2Z | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 243 | Vòng bi SKF 6206-2Z | 6206-2Z | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 244 | Vòng bi SKF 626/627/629 | 626/627/629 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | SKF 626 = 2 cái SKF 627 = 2 cái SKF 629 = 4 cái |
| 245 | Vòng bi SKF 6101 | 6101 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 246 | Xà phòng | 9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 247 | Xéc măng hơi, dầu Cos0 - 100.00 | Cos0 - 100.00 | 1 | bộ/máy | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi