Gói thầu: Mua cá giống, vàthức ăn công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520355-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua cá giống, vàthức ăn công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210514507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 08:56:00 đến ngày 2021-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống cá Diêu hồng (Oreochromis sp) 20.000 con "Giống cá kích cở≥ 6 cm/con; kích thước đồng đều - Ngoại hình: Cơ thể hoàn chỉnh, không dị hình; các phần phụ: Như các vây đầy đủ, không bị ăn mòn, các phần phụ nguyên vẹn, không bị bong tróc vảy. - Màu sắc: Toàn thân sáng bóng phủ vảy màu đỏ hồng hoặc vàng đậm; một số khác có vài đám vảy màu đen xen lẫn với màu hồng trên thân - Thân cao, hình hơi bầu dục, dẹp bên. Đầu ngắn, miệng rộng hướng ngang. Hai hàm dài bằng nhau, môi trên dày. Lỗ mũi gần mắt hơn mõm. Mắt tròn, khoảng cách 2 mắt rộng. Vây ngực nhọn, dài, mềm. Vây bụng to, cứng, chưa tới lỗ hậu môn. - Cá Diêu Hồng đực có đầu to và nhô cao; vây lưng và vây đuôi có màu hồng hoặc hơi đỏ; có 2 lỗ huyệt gồm lỗ niệu sinh dục (với đầu thoát dạng lồi, hình nón dài và nhọn) và lỗ hậu môn; - Trạng thái hoạt động: Bơi thành đàn, ngược dòng nước liên tục khi kiểm tra. - Phản ứng nhanh khi có tác động đột ngột của ánh sáng và tiếng động. - Cá không bị mất nhớt (tuột nhớt) - Khả năng bắt mồi: Bắt mồi đều đặn. - Không mắc các bệnh truyền nhiễm "
2 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 1 200 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 30%, lipit thô trong khoảng 5,7%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 3%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
3 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 2 800 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 2 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 35%, lipit thô trong khoảng 5,7%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,8%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,8%, hàm lượng tro không lớn hơn 14%, cát sạn không lớn hơn 1,2%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
4 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 3 2.000 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 3 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 30%, lipit thô trong khoảng 5,7%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,7%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,3%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
5 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 4 4.000 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 4,5 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 28%, lipit thô trong khoảng 4,6%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,6%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,7%, hàm lượng tro không lớn hơn 15%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
6 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 5 3.112 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 6 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 26%, lipit thô trong khoảng 4,6%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,6%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,5%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
7 Thức ăn công nghiệp cho cá Diêu hồng Số 5 4.000 kg Thức ăn dạng viên hình trụ, bề mặt mịn, màu nâu vàng đến nâu, có mùi đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác; có đường kính không lớn hơn 6 mm, tỉ lệ chiều dài so với đường kính viên, lần,trong khoảng 2,0 + 4,0, độ ẩm không lớn hơn 11%, protein thô không nhỏ hơn 24%, lipit thô trong khoảng 4,6%; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 4%, tỷ lệ vụn nát không lớn hơn 1%, độ bền trong nước 1 - 2 giờ đồng hồ, hàm lượng lizin không nhỏ hơn 1,6%, hàm lượng methionin không nhỏ hơn 0,6%, hàm lượng tro không lớn hơn 16%, cát sạn không lớn hơn 1,7%, hàm lượng canxi không lớn hơn 2,3%, tỷ lệ canxi/photpho trong khoảng 1-1,5 lần, hàm lượng natriclorua không lớn hơn 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->