Gói thầu: Cung cấp Phân bón và thuốc BVTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp Phân bón và thuốc BVTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:30:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân chuồng | 64,2 | Tấn | -Đã được ủ hoai mục -Là phân trâu bò, hoặc dê cừu; Độ ẩm | ||
| 2 | Phân Urê | 2.473 | Kg | - Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%. - Biuret: ≤1% - Độ ẩm: ≤0,5%; - Độ tinh khiết ≥ 99.5%; - Hình dạng: Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước. | ||
| 3 | Phân Kaliclorua | 1.818 | Kg | - Bột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi. - Độ tinh khiết: ≥ 96%. - K2O: ≥ 60%. -.Cl: 45%-47%. - Na: 0.6%. - Mg: 0.12%. - pH: 7.0. - Độ ẩm (H2O): ≤ 0.5% | ||
| 4 | Phân Super Lân | 4.890 | Kg | - Dạng bột mịn màu xám xanh, xám sẫm. - P2O5 hữu hiệu: 16 ÷ 16,5% - P2O5 tự do : ≤ 4% - Độ ẩm : ≤ 13% H2O | ||
| 5 | Phân SA | 435 | Kg | - Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 % - N: ≥ 20.5% - S: ≥ 24% - H2SO4: ≤ 0.05% - pH: ≤ 4.0-6.0 - % Không tan trong nước: ≤ 0.4 % max - Độ ẩm: ≤ 1% | ||
| 6 | Antracol 70 WP | 36 | Kg | - Hoạt chất: Propineb; - Quy cách: 100g/gói | ||
| 7 | Melody duo 66.75WP | 47 | Kg | - Hoạt chất: Iprovalicarb + Propineb; - Quy cách: 100g/gói | ||
| 8 | Bisomin 2SL | 35 | Chai | - Hoạt chất: Kasugamycin; - Quy cách: 450ml/chai | ||
| 9 | Dithane M-45 80WP | 25 | Kg | - Hoạt chất: Mancozeb 80%; - Quy cách: 200g/gói | ||
| 10 | Radian 60SC | 15 | Lít | - Hoạt chất: Spinetoram; - Quy cách: 15ml/gói | ||
| 11 | Insuran 50WG | 76 | Gói | - Hoạt chất: Dimethomorph; - Quy cách: 100g/gói | ||
| 12 | Vibamec 5.55EC | 25 | Chai | - Hoạt chất: Abamectin; - Quy cách: 100ml/chai | ||
| 13 | Daconil 500SC | 45 | Lít | - Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%); - Quy cách: 100ml/chai | ||
| 14 | Vôi bột | 3.060 | Kg | Thành phần: CaCO3 ≥ 97% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi