Gói thầu: Gói thầu số 60: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và khớp giãn nở chân hồi liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 60: Cung cấp vật tư SCTX Phần cơ và khớp giãn nở chân hồi liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:15:00 đến ngày 2021-05-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,001,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Con lăn băng tải làn dưới | 25 | Con | Con lăn băng tải làn dưới kích thước: f165.1x1400, kt trục ф 30mm | ||
| 2 | Con lăn băng tải quá cỡ | 5 | Con | Kích thước con lăn: ф140x460; Trục ф30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường. | ||
| 3 | Con lăn băng tải quá cỡ | 5 | Con | Kích thước con lăn: ф140*1350; Trục ф30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường. | ||
| 4 | Con lăn làn trên | 20 | Con | Kích thước con lăn: ф165,1x465; Trục ф30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường. | ||
| 5 | Nhông chủ động băng tải làm sạch máy cấp than định lượng | 16 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490, Công suất 24t/h; Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 6 | Nhông bị động băng tải làm sạch máy cấp than định lượng | 16 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490, Công suất 24t/h; Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 7 | Rulo máy cấp than định lượng bị động tường sau | 3 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490, Công suất 24t/h; Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 8 | Rulo máy cấp than định lượng bị động tường trước | 3 | Cái | Dùng cho máy cấp than định lượng hãng Stock, Model: LPG2490, Công suất 24t/h; Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 9 | Rulo máy cấp than định lượng chủ động tường sau | 3 | Cái | Chiều dài: 930 mm; Đường kính ngoài Rulo: 280 mm; Đường kính trục: 50 mm; vật liệu thép C45 | ||
| 10 | Rulo máy cấp than định lượng chủ động tường trước | 7 | Cái | Chiều dài: 930 mm; Đường kính ngoài Rulo: 280 mm; Đường kính trục: 50 mm; vật liệu thép C45 | ||
| 11 | Gầu múc xỉ của gầu nâng thải xỉ đáy | 40 | Gầu | Kích thước: chiều cao 250mm; chiều dài 330mm; chiều rộng 230mm; Thể tích 10,1 lít; Trọng lượng của mỗi gầu nâng khoảng 8,6 kg. Vật liệu ASTM A36/IS:2062; Bao gồm cả khóa lắp xích. | ||
| 12 | Nhông bị động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 2 | Bộ | Đường kính: ф1183mm; Đường kính lỗ lắp trục ф230mm; Số lượng răng: 57; Bước xích 2.5''; Loại nhông xích đơn; Vật liệu chế tạo C45. | ||
| 13 | Van tay DN80 cấp nước trộn ẩm | 3 | Cái | Loại van bướm tay quay, DN80. Bao gồm cả phần bích nối 2 đầu Khảo sát thực tế hiện trường | ||
| 14 | Van khí nén DN80 cấp nước trộn ẩm | 3 | Cái | Loại DN80, PN16 CF8. Bao gồm cả phần bích nối 2 đầu và bộ điều khiển bằng khí nén Khảo sát thực tế hiện trường | ||
| 15 | Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu lò hơi | 2 | Cái | Kích thước: ø1775 x 1400 mm; Nhiệt độ làm việc: 1010°C; ΔX: +190 mm, ΔY: 52 mm, ΔZ: 12mm; Bản vẽ tham khảo: 129166-1255Q-0386-MJ-05 S1&S2; Khảo sát thực tế hiện trường. | ||
| 16 | Thép tấm | 13 | Tấm | Vật liệu 310S; Kích thước: 6000x1200x1 mm. | ||
| 17 | Thanh dẫn hướng máng cào xỉ | 5 | Tấm | Vật liệu: Hardox 500; Kích thước: 6000x1500x10mm. | ||
| 18 | Phôi thép làm nấm gió Loopseal | 3 | Mét | Vật liệu: 310S; Đường kính Փ50mm. | ||
| 19 | Đầu nấm gió buồng đốt loại A | 100 | Cái | - Kích thước: 47,5x79,2mm; - Vật liệu chế tạo nấm gió TP310S; - Đường kính lỗ thoát gió D19,6±0,4mm; - 01 nút bịt đầu gió D12mmx50mm. Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió); (Bản vẽ MD1-0-V-161-01-00985-AB1). | ||
| 20 | Đầu nấm gió buồng đốt loại B | 100 | Cái | - Kích thước: 47,5x79,2mm; - Vật liệu chế tạo nấm gió TP310S; - Đường kính lỗ thoát gió D21,6±0,4mm; - 01 nút bịt đầu gió D12mmx50mm. Vật liệu SS316. (Nút bịt để riêng, không hàn vào nấm gió); (Bản vẽ MD1-0-V-161-01-00985-AB1). | ||
| 21 | Ly hợp bộ sấy không khí kiểu quay | 1 | Cái | Model: LH4200; Hãng sản xuất: Shanghai Boiler work.Ltd hoặc tương đương. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi