Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522351-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trạm quan trắc và Phân tích môi trường lao động
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210458800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thuộc nhiệm vụ quan trắc môi trường 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 11:53:00 đến ngày 2021-05-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 753,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cồn 600 lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
2 pH=4 6.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
3 pH=7 6.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
4 DD chuẩn NH4 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
5 Dung dịch chuẩn PO4 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
6 DD chuẩn 1000ppm (T-Cr) 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
7 DD chuẩn 1000ppm (KLN) 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
8 Chuẩn Pb (KL) 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
9 Chất chuẩn HC 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
10 Chất chuẩn (DMHC) 600 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
11 Phenol chuẩn 200 g Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
12 NaOH 3.000 g Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
13 NaOH 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
14 HCl 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
15 H2SO4 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
16 HNO3 4.500 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
17 H3PO4 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
18 Axit oxalic 1.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
19 Axit axetic 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
20 axit sunphanilic 2.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
21 H3BO3 400 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
22 Axit sunphamic 500 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
23 Axit glutamic 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
24 Axit babitric 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
25 Glutamic 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
26 Natrimethyl đỏ 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
27 Phenolphthalein 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
28 KI 1.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
29 KIO3 1.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
30 I ốt 500 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
31 H2O2 20 lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
32 H2O2 30% 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
33 Na2S2O3 1.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
34 Na2S2O5 0.1N 700 ống Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
35 Na2WO4.H2O 700 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
36 Na2MO4 120 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
37 NaNO2 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
38 NaBr 400 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
39 Na2SO4 4.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
40 Li2SO4.H2O 600 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
41 KCN 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
42 AgNO3 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
43 Ag2SO4 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
44 CuSO4.5H2O 300 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
45 HgSO4 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
46 MgSO4.7H2O 20 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
47 KH2PO4 40 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
48 K2HPO4 40 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
49 Na2HPO4 40 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
50 KCl 500 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
51 CaCl2 20 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
52 FeCl3,6H2O 20 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
53 MgCl2 1.600 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
54 PdCl2 20 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
55 HgCl2 1.000 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
56 K2Cr2O7 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
57 Kaliphthalat 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
58 K3Fe(CN)6 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
59 4-Amino-Antypyrin 120 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
60 NH4Cl 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
61 NaKC4H4O6 400 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
62 NH4OH 600 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
63 CH3COONa.3H2O 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
64 EDTA 100 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
65 Formaldyhyt 400 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
66 Pararosanilin 200 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
67 Triethanolamin 900 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
68 Br2 20 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
69 Cloramin T 60 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
70 Gluco 60 gam Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
71 Dung môi (DMK) 1.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
72 α-naphtylamin 300 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
73 Axeton 2.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
74 n-Hexan 2.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
75 Cacbon đisunfua 4.000 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
76 n-butanol 600 mL Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
77 Khí Axetilen 6 Bình Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
78 Chai CO 6 Bình Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
79 Chai NO2 6 Bình Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->