Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522614-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210522600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:09:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 7 Kg Dạng bột, màu trắng, quy cách: 500g/chai
2 BAP (100g) 2 Lọ Dạng bột kết tinh màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%
3 CaCl22H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99%, dùng trong dược phẩm, sản xuất
4 Cồn tinh khiết 17 Chai 500ml Tinh khiết ≥ 99,5% dùng trong y tế
5 CuSO45H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99%, HSD 18 tháng
6 FeSO4 7H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt, tinh khiết ≥ 99%, tan hoàn toàn trong nước.
7 Glycerin 4 Lọ Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi, có vị ngọt, sử dụng trong y tế và dược phẩm
8 KNO3 (Hộp 500g) 3 Hộp Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99,3%, dùng trong công nghiệp sản xuất
9 KH2PO4 (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng, độ tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp, hóa học, sản xuất
10 Methyl red 1 Lọ Dạng bột, màu đỏ, quy cách: lọ thủy tinh 25g
11 MgSO47H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 97%, dùng trong nông nghiệp, công nghiệp và sản xuất
12 MnSO4H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp
13 Môi trường BGA 1 Lọ 500g Bột màu trắng, môi trường chứa 2 carbohydrates: lactose và sucrose
14 Môi trường BHI 1 Lọ 500g Dạng hạt màu vàng nhạt, thành phần gồm Calf brain, beef hear, Proteose peptone, Dextrose, Sodium chloride, Disodium phosphatepH = 7,4 ± 0,2
15 Môi trường Nutrient Agar 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
16 Môi trường Nutrient Broth 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
17 Môi trường Simmons Citrate Agar 1 Lọ 500g Bột màu trắng, Sodium Ammonium Phosphate ≥ 0.8 g/l
18 Môi trường TSI 1 Lọ 500g Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2
19 Môi trường thạch thường 1 Lọ 500g Dạng hạt màu vàng nhạt, thành phần gồm pepton, yeast extract, sodium chloride, agar. pH = 7,4±0,2
20 Môi trường Triptic soy agar 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
21 Môi trường XLD 1 Lọ 500g Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2
22 Myo innositol (500g) 2 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%, lọ 500g
23 Na2EDTA (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng ngà, độ tinh khiết ≥99%
24 Na2Mo2O7 2 Lọ Tinh thể trắng, tinh khiết ≥ 99%, tan 100%, dùng trong nghiên cứu và cung cấp vi lượng trong sản xuất
25 NaCl 4 Lọ 500g Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong nghiên cứu, sản xuất dược phấm
26 NaDCC 1 Hộp Hàm lượng clo hoạt tính ≥60%, độ ẩm ≤3, pH 5,5-7
27 Natri alginat (500g) 2 Hộp Hạt màu trắng, đóng hộp 500g
28 Nước cất (2 lần) 180 Lít Cất 2 lần
29 Nước cất (3 lần) 150 Lit Cất 3 lần
30 NH4NO3 (Hộp 500g) 3 Hộp Dạng bột, tinh khiết ≥ 98%
31 Oxy già 5 Lọ VP 3%, lọ 60ml
32 Paclobutrazol (200g) 2 Hộp Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 20%, chuyên dụng cho cây nông nghiệp
33 Pepton 1 Lọ 500g Dạng tinh thể màu nâu nhạt, mật độ ≥ 490 kg /m3, chuyên dùng trong pha chế môi trường nuôi cấy vi sinh
34 Saccarose 9 kg Bột kết tinh minh, màu trắng, không mùi, vị ngọt.
35 Skim milk 2 Kg Bột màu vàng nhạt, tinh khiết, dùng trong nghiên cứu
36 Thuốc nhuộm Gram (250ml/lọ x 4 lọ) 1 Bộ Bộ 4 lọ 250 ml. Thành phần: gồm Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu.
37 Thuốc thử Kovac's 1 Lọ Dung dịch lỏng, khối lượng riêng 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động
38 ZnSO47H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99%
39 Phân bón lá, vi lượng 20 Kg Chuyên dùng cho cây nông nghiệp, thành phần gồm N, P, K, Mg, axit humic, Zn, Bo, chất điều hòa sinh trưởng
40 Phân đạm ure 480 kg N ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; độ ẩm ≤ 0,4%
41 Phân kali clorua 340 Kg K2O ≥ 60%; độ ẩm ≤ 1%
42 Phân lân 360 kg P2O5 tự do ≤ 4%; P2O5 hữu hiệu 16-16,5%; S 11%; độ ẩm ≤ 13%
43 Phân vi sinh 640 kg Chất hữu cơ 15%; Axit humic 2,5%; Ca 1%; Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x106
44 Thuốc trừ nấm 14 Kg Hoạt chất Iprodione ≥ 96%; thuốc tiếp xúc, độc nhóm 3
45 Thuốc xử lý đất 14 Kg Dazomet 97%
46 Vôi bột 400 Kg Độ trắng sáng 80%; Ca 55-85%; tạp chất ≤ 1,5%; kích thước hạt D97 = 50 – 150µm
47 Bông không thấm nước 3 Kg Bông mỡ, màu trắng, dùng trong y tế
48 Bông thấm nước 1 Kg Màu trắng, dạng cuộn 1kg, không thấm nước
49 Chậu 225 Chiếc Chậu nhựa, đường kính 30 cm
50 Dao mổ phôi 3 Cái Inox, dùng trong y tế
51 Dây buộc giàn 20 Cuộn Chất liệu polimer dẻo, màu trắng, kích thước 0.9m x 1.8m
52 Dụng cụ bảo hộ lao động (bộ áo mưa, khẩu trang, găng tay cao su, ủng) 7 Bộ Áo mưa chất liệu nilon; Khẩu trang vải; Găng tay cao su y tế; Ủng cao su mềm
53 Dụng cụ lao động (cuốc, xẻng, dầm...) 2 Bộ Cuốc: lưỡi bằng thép không gỉ rộng 20 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cm Xẻng: lưỡi chất liệu thép không gì rộng 30 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cm Dầm: lưỡi bằng sắt, cán bằng gỗ, kích thước 17 x6,5 cm
54 Đèn cồn 5 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, 50ml
55 Đĩa lồng nhựa (Thùng 500 cái) 1 Thùng Kích thước 100 x 15 mm, vô trùng, bằng nhựa polypropylene
56 Găng tay y tế 27 Hộp Nhựa trắng, size S, M, L dùng trong y tế
57 Giá đựng ống nghiệm nhựa 36 lỗ 11 Cái Chất liệu nhựa cứng, độ bền cơ học cao, 36 lỗ, kích thước lỗ 18mm
58 Giá thể trồng lan 20 Bao Chuyên dụng cho cây lan, thành phần bao gồm dương xỉ, vỏ thông, rong biển khô
59 Kéo inox 16cm 13 Cái Inox, 16cm
60 Khay gieo hạt 60 Cái Nhựa cứng HDPE màu đen, gồm 105 lỗ (7 x 15), kích thước khay 28 x 54 cm, kích thước lỗ 3,5x3,5x4cm
61 Khẩu trang y tế 20 Hộp 3 lớp, dùng trong y tế
62 Lọ thủy tinh 250ml 15 Cái Thể tích 250ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa
63 Lọ thủy tinh 500ml 10 Cái Thể tích 500ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa
64 Màng phủ nông nghiệp 20 Cuộn Chất liệu polimer, chuyên dụng dùng cho cây nông nghiệp, kích thước dài 400m x rộng 1,2 m, dày 30 mic
65 Micropipet 1000-5000µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
66 Micropipet 100-1000µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
67 Micropipet 10-100µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
68 Móc treo lan 150 Chiếc Chất liệu inox, dài 70-90 cm
69 Ống eppendorf 3 Túi Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 1,5ml
70 Ống falcon 50ml 2 Túi Nhựa Polypropylen trong suốt, nắp xoáy, chịu hóa chất cao. Chiều cao/đường kính: 115 mm/28 mm, đáy vát có viền xung quanh, có thể tự đứng; 2 màu mực in.
71 Ống nghiệm có nắp vặn 10ml 90 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, nắp vặn nhựa chịu nhiệt
72 Pank inox 16cm 13 Cái Inox, 16cm
73 Pipet tip 1000µl (1000 cái/túi) 1 Túi Chất liệu: polypropylene, Không có RNase/DNase và DNA. Thể tích: 1000 ul Đóng gói: 1000 cái/ Túi
74 Pipet tip 200µl (1000 cái/túi) 1 Túi Chất liệu: polypropylene, Không có RNase/DNase và DNA. Thể tích: 200 ul Đóng gói: 1000 cái/ Túi
75 Que cấy láng 15 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, dài 25cm
76 Thẻ ghi số TT trong vườn ươm 385 Cái Chất liệu nhựa cứng màu trắng, có độ nhám, dày 1 mm, dài 10 cm, rộng 3 cm.
77 Xi lanh 1ml 13 Hộp Nhựa 1ml, dùng trong y tế
78 Xi lanh 5ml 10 Hộp Nhựa 5ml, dùng trong y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->