Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm phân phối và rơ le bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm phân phối và rơ le bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:38:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,221,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thiết lập kênh truyền phối hợp rơ le bảo vệ (F85) SWT3000, phần mềm truy cập để cấu hình và các phụ kiện | 4 | Bộ | Thiết bị thiết lập kênh truyền phối hợp rơ le bảo vệ (F85) SWT3000, phần mềm truy cập để cấu hình và các phụ kiện (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho hệ thống bảo vệ đường dây 220kV Hàm Thuận - Đa Mi | |
| 2 | Bảo vệ so lệch thanh cái có cấu hình phù hợp cho 10 ngăn lộ, tích hợp chức năng 50BF, F27; 7SS85_P1E242989 (Rơ le 87B) | 1 | Bộ | Bảo vệ so lệch thanh cái có cấu hình phù hợp cho 10 ngăn lộ, tích hợp chức năng 50BF, F27; 7SS85_P1E242989 (Rơ le 87B) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 3 | Rơ le cắt và khoá F86, 7PA22 | 10 | Bộ | Rơ le cắt và khoá F86, 7PA22 (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 4 | Khối thử nghiệm 7XG2220 | 12 | Cái | Khối thử nghiệm 7XG2220 (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 5 | Vỏ tủ 2.200 x 800 x 800 mm | 1 | Cái | Vỏ tủ 2.200 x 800 x 800 mm (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 6 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: Thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, Rơ le trung gian, Rơ le thời gian, MCB, diot.... | 1 | Lô | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: Thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, Rơ le trung gian, Rơ le thời gian, MCB, diot.... (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 7 | Máy biến dòng điện 220kV (TI ngăn lộ 200) | 3 | Cái | Máy biến dòng điện 220kV (TI ngăn lộ 200) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim | |
| 8 | Kẹp cực đấu nối (TI ngăn lộ 200) | 10 | Cái | Kẹp cực đấu nối (TI ngăn lộ 200) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Dùng cho Trạm phân phối điện 220kV/110kV Nhà máy Thủy điện Đa Nhim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi