Gói thầu: Mua sắm vật tư dụng cụ khoan năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư dụng cụ khoan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:56:00 đến ngày 2021-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,503,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Za mốc Φ 42 ( hàng ninh bô) | 3 | cái | Đường kính Φ 42 ( hàng ninh bô) | ||
| 2 | Cần khoan Φ42 *1.5m, thép bảo sơn STR-780 | 1,5 | m | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 3 | Cần khoan Φ42 *2.85m, thép bảo sơn STR-780 | 2,85 | m | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 4 | Cần khoan Φ42 *4.35m, thép bảo sơn STR-780 | 8,7 | m | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 5 | Gia mốc an toàn Φ 50mm | 20 | cái | Ren côn thô, phù hợp với cần khoan 50 | ||
| 6 | Gia mốc nối cần Φ 50mm ( hàng ninh bô) | 10 | cái | Ren côn thô, phù hợp với cần khoan 50 | ||
| 7 | Gia mốc nối cần Φ 42mm ( hàng ninh bô) | 20 | cái | Ren côn thô, phù hợp với cần khoan 42 | ||
| 8 | Gia mốc an toàn Φ 42mm ( hàng ninh bô) | 10 | cái | Ren côn thô, phù hợp với cần khoan 42 | ||
| 9 | Lưỡi khoan CT1 Φ 112 | 20 | cái | Đường kính ngoài 105, gắn hạt T310, phôi thép Trung Quốc | ||
| 10 | Lưỡi khoan CT1 Φ 93 | 30 | cái | Đường kính ngoài 93, gắn hạt T105, phôi thép Trung Quốc | ||
| 11 | Lưỡi khoan CA4 Φ 93 | 120 | cái | Đường kính ngoài 93, gắn hạt T310, phôi thép Trung Quốc | ||
| 12 | Lưỡi khoan CA4 Φ 112 | 150 | cái | Đường kính ngoài 112, gắn hạt T310, phôi thép Trung Quốc | ||
| 13 | Mũi khoan KC Φ 76 quế lâm ( điện độ) | 10 | cái | Φ 76 quế lâm ( điện độ) | ||
| 14 | Mũi khoan KC Φ 93 quế lâm ( điện độ) | 50 | cái | Φ 93 quế lâm ( điện độ) | ||
| 15 | Mũi khoan KC Φ 112 quế lâm ( điện độ) | 20 | cái | Φ 112 quế lâm ( điện độ) | ||
| 16 | Mũi khoan KC Φ 76 Úc xanh (AoYa) | 60 | cái | Φ 76 Úc xanh (AoYa) | ||
| 17 | Mũi khoan KC Φ 93 Úc xanh (AoYa) | 130 | cái | Φ 93 Úc xanh (AoYa) | ||
| 18 | Mũi khoan KC Φ 112 Úc xanh (AoYa) | 30 | cái | Φ 112 Úc xanh (AoYa) | ||
| 19 | Mũi khoan nòng đôi KC 93/68 Kangga ru úc xanh | 50 | cái | Kangga ru úc xanh | ||
| 20 | Mở rộng thành KC T2 86 | 30 | cái | Bên ngoài gắn hạt kim cương, lắp vào bộ ống T2-86 để bảo vệ thành ống | ||
| 21 | Mở rộng thành KC T6 116 | 16 | cái | Bên ngoài gắn hạt kim cương, lắp vào bộ ống T6-116 để bảo vệ thành ống | ||
| 22 | Mở rộng thành KC 93/68 | 25 | cái | Bên ngoài gắn hạt kim cương, lắp vào bộ ống T2-86 để bảo vệ thành ống | ||
| 23 | Cốc đựng hom T2 86 | 10 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống T2-86 | ||
| 24 | Ống đón mẫu T2 86 | 15 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống T2-86 | ||
| 25 | Hom chèn mẫu T2 86 | 15 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống T2-86 | ||
| 26 | Cốc đựng hom 93/68 | 12 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống 93/68 | ||
| 27 | Hom trèn bẻ mẫu 93/68 | 12 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống 93/68 | ||
| 28 | Ống đón mẫu 93/68 | 12 | cái | Dụng cụ hỗ trợ lấy mẫu, sử dụng thép tốt đạt tiêu chuẩn, phù hợp với bộ ống 93/68 | ||
| 29 | Nhíp pen Φ 146 ( ren dài) | 7 | cái | Ren vuông, phù hợp với ống khoan 146 | ||
| 30 | Nhíp pen Φ 108 ( ren dài) | 130 | cái | Ren vuông, phù hợp với ống khoan 108 | ||
| 31 | Ống chống Φ 89*1.5m đến 2.0m thép bảo sơn DZ40 | 80 | m | Φ 89*1.5m đến 2.0m thép bảo sơn DZ40 | ||
| 32 | Ống chống Φ 108*1.5m đến 2.0m thép bảo sơn DZ40 | 210 | m | Φ 108*1.5m đến 2.0m thép bảo sơn DZ40 | ||
| 33 | Ống chống Φ 127 x 3m (Hằng Dương) | 90 | m | Φ 127 x 3m | ||
| 34 | Ống chống Φ 146 x 3m (Hằng Dương) | 27 | m | Φ 146 x 3m | ||
| 35 | Ống khoan Slam 73 , thép bảo sơn DZ40 | 2 | ống | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 36 | Ống khoan Slam 89 , thép bảo sơn DZ40 | 20 | ống | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 37 | Ống khoan Slam 108 , thép bảo sơn DZ40 | 10 | ống | Ren vuông, tiện 2 đầu | ||
| 38 | Phớt sa nhich | 50 | cái | Đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 18mm, dày 5mm | ||
| 39 | Cúp ben cao su 95 | 100 | cái | Đường kính ngoài 8- | ||
| 40 | Tay biên tổng thành BW160 ( chạy bạc) | 2 | cái | chạy bạc | ||
| 41 | Tay biên tổng thành BW160 ( chạy bi) | 2 | cái | chạy bi | ||
| 42 | Bánh răng lớn 160Q ( Z92) | 2 | cái | 160Q ( Z92) | ||
| 43 | Ty bơm máy bơm BW160 | 5 | cái | BW160 | ||
| 44 | Bánh răng 2 tầng Z19/22 ( N56/4-4) | 3 | cái | N56/4-4 | ||
| 45 | Bánh răng đầu quay GK 180 ( 1 bộ bánh răng vành chậu + quả dứa) | 3 | bộ | 20 răng dương, 8 răng âm, thép chất lượng cao | ||
| 46 | Bulong + lò xo GK180 | 50 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 47 | Colocon Φ 73 phải | 5 | cái | Φ 73 phải | ||
| 48 | Khóa 108/127 | 10 | cái | 108/127 | ||
| 49 | Khóa cần Φ 42 | 5 | cái | Φ 42 | ||
| 50 | Khóa vin ca Φ 42 | 5 | cái | Φ 42 | ||
| 51 | Khóa ống 89/73 | 5 | cái | 89/73 | ||
| 52 | Khóa ống 127/108 | 5 | cái | 127/108 | ||
| 53 | Lá côn GK180 | 10 | cái | Màu đen, 4 cạnh, tán đồng | ||
| 54 | Pê rê khốt sà lam 89 | 5 | cái | Phù hợp với bộ ống khoan 89 và ống slam 89 | ||
| 55 | Pê rê khốt sà lam 108 | 5 | cái | Phù hợp với bộ ống khoan 108 và ống slam 108 | ||
| 56 | Pê rê khốt nòng đôi 91/110 (2 ống cùng quay) | 5 | cái | Phù hợp với bộ ống 91/110 | ||
| 57 | Pê rê khốt pay 108 | 10 | cái | Phù hợp với bộ ống khoan 108 và ống slam 108 | ||
| 58 | Pê rê khốt nòng đơn 110 | 10 | cái | Phù hợp với bộ ống 110 | ||
| 59 | Pê rê khốt nòng đơn 91 | 10 | cái | Phù hợp với ống 91 | ||
| 60 | Phớt sa nhich GK180 | 200 | cái | Đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 18mm, dày 5mm | ||
| 61 | Cúp pen bơm BW160 | 100 | cái | Đường kính ngoài 8 | ||
| 62 | Tuy ô sa nhích 42 ( bố thép) | 50 | mét | Lõi thép, đường kính ngoài 42 | ||
| 63 | Trục côn N56/4-2K | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 64 | Trục ngắn N56/4-36 | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 65 | Bánh răng N56/4-35 | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 66 | Bánh răng kép N56/4-4k | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 67 | Bánh răng đầu quay GK 180 ( 1 bộ vành chậu & quả dứa) | 5 | bộ | 20 răng dương, 8 răng âm, thép chất lượng cao | ||
| 68 | Ống kẹp N56/3-1a | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 69 | Vòng kẹp M04-04 | 5 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 70 | Trục ngang bơm BW16A ( Z18) | 5 | Cái | Phù hợp với máy | ||
| 71 | Trục bơm BW 160 | 5 | cái | Phù hợp với máy | ||
| 72 | Lá côn GK180 | 10 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 73 | Trục côn GK180 | 5 | 10.0 | Phù hợp với máy khoan | ||
| 74 | Vòng bi 5206 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 75 | Vòng bi 5205 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 76 | Vòng bi 6007 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 77 | Vòng bi 6210 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 78 | Vòng bi 6910 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 79 | Vòng bi 6306 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 80 | Vòng bi 1210 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 81 | Vòng bi 6406 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 82 | Vòng bi 1000918 | 10 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 83 | Vòng bi 7214 (NSK) | 8 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 84 | Vòng bi đầu quay GK 180 ( 6022) | 4 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 85 | VÒng bi 61824 | 4 | vòng | Thương hiệu Bearing, phù hợp với máy khoan | ||
| 86 | Xi lanh 95 BW160 | 4 | cái | Xi lanh 95 BW160 | ||
| 87 | Bánh răng quả dứa GK-180 | 5 | cái | 20 răng dương, 8 răng âm, thép chất lượng cao | ||
| 88 | Bánh răng vành chậu GK-180 | 5 | cái | 38 răng, thép chất lượng cao | ||
| 89 | Pa lăng xích 1,5 tấn ( xích dài 3m) | 2 | cái | xích dài 3m | ||
| 90 | Pa lăng xích 5 tấn (xích dài 5M) | 2 | cái | xích dài 5m | ||
| 91 | Cáp thép 12mm ( Liên doanh Trung - Mỹ) | 300 | mét | Hàng liên doanh Trung - Mỹ | ||
| 92 | Cáp thép 8mm ( Liên doanh Trung - Mỹ) | 300 | mét | Hàng liên doanh Trung - Mỹ | ||
| 93 | Trục côn GK-180 | 4 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 94 | Phanh tời GK-180 | 4 | cái | Phù hợp với máy khoan | ||
| 95 | Bộ ống mẫu nòng đôi T286 ( đủ bộ ); MK KC, MTR , ống, cốc, hom , đầu nối + ống Slam | 3 | bộ | Phù hợp với bộ ống khoan T286 | ||
| 96 | Bộ ống mẫu nòng đôi TQ 93/68 ( dài 2M) - đủ bộ | 2 | bô | Phù hợp với bộ ống khoan 93/68 | ||
| 97 | Bơm dầu thủy lực | 2 | cái | Máy bơm dầu | ||
| 98 | Máy nổ Đ8 | 3 | cái | Máy nổ | ||
| 99 | Máy bơm áp lực 120 | 3 | cái | Máy bơm áp lực | ||
| 100 | Dầu áp lực | 420 | kg | Dầu phù hợp với máy bơm | ||
| 101 | Dầu bôi trơn | 430 | kg | Phù hợp với máy | ||
| 102 | Mỡ bôi trơn | 22 | kg | Phù hợp với máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi