Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:09:00 đến ngày 2021-05-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sulfuric acid | 25 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 2 | Hồ tinh bột | 4 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 3 | Natri thiosunfat | 15 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 4 | Potassium Iodide | 10 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 5 | Potassium manganate | 18 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 .Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 6 | Potassium manganate-ống chuẩn | 10 | Ống | KMnO4 -ống chuẩn | ||
| 7 | Sodium hydroxide | 15 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 8 | Acid oxalic | 10 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 9 | Hypochlorous | 16 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: NaOCl tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gỏi: chai 500ml | ||
| 10 | Phenol | 20 | Chai | Tinh thể; công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 11 | Manganese sulfate | 6 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học MnSO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 12 | Ammonium chloride | 6 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 13 | Natri nitrite | 3 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 14 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 6 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 15 | Sulfanilamide | 4 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 16 | Hydrochloric acid | 10 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 17 | Thuốc thử Sulfide | 16 | Bộ | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 18 | Formaldehyde | 25 | Chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 19 | Etanol | 30 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C | ||
| 20 | TCBS | 9 | Hộp | Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tp chính gồm: Polypeptone, Yeast extract, Saccharose, Bacteriological ox bile, Sodium cholate, Sodium citrate, Hộp Sodium thiosulfate, Sodium chloride, Bromthymol blue:,. Hộp 500g | ||
| 21 | Rimler short | 3 | Hộp | Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Aeromonas. TP chính gồm: Yeast extract. Maltose, Cysteine, Lysine,Ornithine hydrochloride. Sodium thiosulphate,Ferric ammonium citrate ,Sodium deoxycholate. Hộp 500g | ||
| 22 | Novobiocin | 30 | Hộp | Lọ tối màu, 1mg/lọ | ||
| 23 | Đĩa Petri nhựa | 3 | Thùng | Nhựa đã vô trùng, thùng 500 cặp, Φ90mm | ||
| 24 | Pipettor | 1 | Cái | 1 kênh 20-200µl, độ chính xác ±2-0,6% | ||
| 25 | Ống falcon 15ml | 1.400 | Ống | Nhựa chịu nhiệt, có nắp vặn, chia vạch rõ ràng. Túi 25 ống | ||
| 26 | Pipet 10ml | 1.400 | Cái | Có chia vạch rõ ràng, nhựa dùng 1 lần có màng lọc phía trên | ||
| 27 | Hộp đựng đầu côn 200ul | 3 | Cái | Nhựa chịu nhiệt 121oC, 96 giếng | ||
| 28 | Hộp đựng đầu côn 1000ul | 3 | Cái | Nhựa chịu nhiệt 121oC, 96 giếng | ||
| 29 | Đầu côn 200µl | 4 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 30 | Đầu côn 1000µl | 4 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 31 | Đèn cồn | 3 | Cái | Thủy tinh, có nắp, có bấc | ||
| 32 | Chai đựng mẫu 100ml | 600 | Chiếc | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml | ||
| 33 | Cuvet | 30 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 8 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước. Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 8 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 8 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 37 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 22 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 38 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 6 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp. | ||
| 39 | Găng tay làm mẫu | 8 | Thùng | Loại không bột bên trong, dai, đủ các size L, XL, Quy cách: 10 hộp/thùng | ||
| 40 | Cuvet thạch anh | 2 | chiếc | Chất liệu Thạch anh trong suốt; dung tích 25ml, hộp 1 chiếc | ||
| 41 | Chai đựng mẫu 1000ml | 1.000 | chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 42 | Giấy lau | 30 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 43 | Cốc đong 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 44 | Ống đong 1000 ml | 6 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt 180oC có chia vạch rõ ràng | ||
| 45 | Ống đong 500 ml | 6 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 46 | Ống đong 50 ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 47 | Bình tam giác 1000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 48 | Bình tam giác 100 ml | 400 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 49 | Bình tam giác 50 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 50 | Pipet 10ml | 50 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 51 | Pipet 5ml | 30 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 52 | Điện cực đo pH | 3 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 53 | Giấy bạc | 25 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 54 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 55 | Que thủy tinh | 50 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 56 | Dung dịch điện giải DO | 10 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai | ||
| 57 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 10 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai | ||
| 58 | Màng đo DO | 20 | Cái | Đầu màng đo DO | ||
| 59 | Sensor DO | 2 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2%; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi