Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp thuộc Đề tài “Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật sản xuất rau cần nước đạt chuẩn VietGAP tại xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông nghiệp bền vững |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp thuộc Đề tài “Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật sản xuất rau cần nước đạt chuẩn VietGAP tại xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ của Sở Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:36:00 đến ngày 2021-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,178,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hom giống rau cần nước | 27.272 | kg | Giống rau cần nước được lấy từ giống trồng ở xã Gia Kiệm, đúng giống. Hom giống đủ tuổi được cắt từ thân dưới, chiều cao hom giống từ 70-100cm, hom không nhiễm sâu bệnh hại, không được dập nát hom, hom giống mới được cắt | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh Komix - BT3 (6-2-4) | 31.133 | kg | Độ ẩm: 20% CHC:15% N-(ts): 6% P2O5(hh): 2% K2O(ht): 4% Mg: 1.0% Zn: 200ppm B: 100ppm Cu: 50ppm Mn: 300ppm Ca: 1.2% đóng bao 50kg/bao, không rách vỡ. | ||
| 3 | Phân NPK | 7.327,4 | kg | Thành phần: N: 20%, P2O5: 20%, K2O: 15%. dạng hạt 3 màu, Phân không vón cục. | ||
| 4 | Phân Urea | 2.216,2 | kg | Hàm lượng N ≥ 46%, độ ẩm = 4%. Hạt trắng, khô, không vón cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 5 | Phân Kali | 461,6 | kg | Hàm lượng K2O ≥ 60%, độ ẩm 0,5%, Hạt đỏ, khô, mịn, không vón cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 6 | Phân lân | 3.979 | kg | Hàm lượng P2O5(hh ≥ 16%, độ ẩm = 4%). Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 7 | Vôi | 5.948 | kg | Hàm lượng CaO ≥ 85%. Vôi mịn, màu trắng, không lẫn tạp chất. Đóng bao 20kg/bao | ||
| 8 | Phân bón chức năng pH đất - R011 | 1 | lít | Ca: 271ppm ; Fe: 24.504 ppm, K2O: 166ppm, Mn:292ppm Mg: 300ppm; Zn: 3.121ppm, B: 5.470ppm, quy cách đóng gói 1 lít/chai | ||
| 9 | Chế phẩm cân bằng pH đất | 1 | lít | Zn> 15.000mg/lít. Axit amin và dung dịch lên men, 11 chủng vi sinh vật hữu ích. quy cách đóng gói 1 lít/chai | ||
| 10 | Phân bón lá hữu cơ sinh học Eco - Nereo Kelp | 2 | chai/250ml | Axít hum mic 0,3%; pH: 8,12%; tỷ trọng: 1,003, quy cách đóng gói 250ml/chai | ||
| 11 | Phân bón lá hữu cơ Kelpit | 1 | chai/500ml | P2O5: 0,11%; K2O: 0,6%; Alginates: 0,5%; Auxins: 22,4 mg/L; Cytokinins: 2,8 mg/L (nguyên liệu từ rong và tảo biển). Quy cách đóng gói 500ml/chai | ||
| 12 | Phân bón lá Grow 8-3-4 | 1 | chai/1lit | N: 80g/l; P2O5: 30g/l; K2O: 40g/l; B1: 5ppm. Quy cách đóng gói 1 lít/chai | ||
| 13 | Thuốc trừ sâu sinh học Biogreen hoặc thuốc vi sinh trừ sâu | 67 | Gói/500g | Hoạt chất Aspergillus oryzae, Bacillus thuiringiensis, Beauveria basiana. Quy cách đóng gói 500g/gói | ||
| 14 | Thuốc trừ sâu Radiant 60SC | 695 | Gói/15ml | Hoạt chất Spinetoram 60SC. Quy cách đóng gói 15ml/gói | ||
| 15 | Thuốc trừ bệnh Nativo | 714 | Gói/6ml | Trifloxystrobin: 250 g/kg, Tebuconazole 500g/kg. Quy cách đóng gói 6ml/gói | ||
| 16 | Thuốc thảo mộc FinalStop - Insect killer Yard Garden | 2 | Chai/100ml | Tinh dầu hương thảo, đinh hương, mè, bạc hà, xạ hương và quế. Quy cách đóng gói 100ml/chai | ||
| 17 | Thuốc trừ sâu Go good One 5WG | 8 | Gói/10gr | Emamectin Benzoate 5%. Quy cách đóng gói 10gr/gói | ||
| 18 | Thuốc trừ sâu Abatin 5,4 EC | 60 | Chai/400ml | Hoạt chất Abamectin 5,4EC. Quy cách đóng gói 400ml/chai | ||
| 19 | Antracol 70 WP | 36 | Gói/100g | Hoạt chất Propineb 700g/kg. Quy cách đóng gói 100g/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi