Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu thu nhận, đánh giá hoạt tính sinh học của chiết xuất từ lá trầu hướng đến ứng dụng trong kem đánh răng thảo dược

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505701-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu thu nhận, đánh giá hoạt tính sinh học của chiết xuất từ lá trầu hướng đến ứng dụng trong kem đánh răng thảo dược
Số hiệu KHLCNT 20210401087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 10:21:00 đến ngày 2021-05-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 515,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 2,2-azinobis (3-ethyl benzothiazoline-6-sulfonic acid) diammonium salt (ABTS•+) 2 chai/1g Sigma Aldrich No. A1888, dạng bột trắng, độ tinh khiết 98%, độ hòa tan 10 mg/ml hoặc tương đương
2 2,2-Di(4-tert-octylphenyl)-1-picrylhydrazyl, free radical (DPPH) 2 Chai/100mg Sigma Aldrich No. 84077-81-6, bước sóng hấp phụ OD: 531nm hoặc tương đương
3 Acid galic 2 chai/250g Sigma Aldrich No. G7384, độ tinh khiết 97.5% hoặc tương đương
4 Aluminum clorua (AlCl3) 1 Chai/ 25g Sigma Aldrich No. 237051, độ tinh khiết 99%, pH= 2.5 hoặc tương đương
5 Áo blouse 10 cái Hàng Việt Nam, không nhăn, loại dài tay, có thun bo cổ tay. Size M, L
6 Ascobis acid 3 chai/500g Sigma Aldrich No. 50-81-7. Tiêu chuẩn dược phẩm thứ cấp
7 BD falcon 6 well plate 2 thùng Trueline TR5001 Tiệt trùng, trong suốt Kích thước đĩa: 127.8x85.5 mm Chiều cao nắp: 22.6 mm Độ sâu giếng : 17.4 mm Đường kính giếng: 34.8 mm
8 Becher các loại 30 cái Duran No.1-8848-02 Chịu nhiệt: 250 độ C Có vạch chia Thể tích: Từ 10-1000ml
9 Bếp hồng ngoại 1 cái kính cường lực chịu nhiệt. Kích thước: 420x300x65mm
10 Bộ giữ tế bào cool cell 2 bộ Sigma No. CLS432000-1EA Hộp 12 lỗ 1-2ml hoặc tương đương
11 Bộ pipetman 1 bộ 4920000.083 EPPENDORF hoặc tương đương Thể tích 1-10ul; 10-100ul; 100-1000ul
12 Brain Heart Infusion agar 5 chai/500g Scharlau No. 01-599-500 hoặc tương đương, dạng bột.
13 Brain Heart Infusion broth 3 chai/500g Scharlau No.02-599-500 hoặc tương đương, dạng bột.
14 Butylated hydroxyanisole (BHA) 2 chai/100g Sigma Aldrich No. 25013-16-5, độ tinh khiết: 98.5%
15 Butylated hydroxytoluene (BHT) 2 chai/100g Sigma No. 128-37-0, độ tinh khiết: >99%
16 Cá từ 20 cái Chống ăn mòn hóa chất. Trơn thẳng Kích thước: 1-9cm. Isolab hoặc tương đương
17 Cánh khuấy 2 cái Koolsoo PTFE Kích thước 400x8 cm
18 Carbomer 3 chai/100g dạng bột trắng, ứng dụng trong mỹ phẩm.
19 Cell line 1 ống/1ml Lonza No. CC-2511, tế bào nguyên bào sợi có nguồn gốc từ da người lớn. Được xét nghiệm âm tính với mycoplasma, vi khuẩn, nấm, HIV, HBV, HCV.
20 CMC (carboxy methyl cellulose) 2 chai/1kg Lacosme, dạng bột màu trắng
21 Collagen 2 chai/1g độ tinh khiết 99%
22 Cồn công nghiệp 140 lit Tỷ trọng với nước 0,799 ÷ 0,8 Nồng độ 96%
23 Cột lọc gel 1 cái Duran No. 25 857 3X Đường kính 1cm Chịu nhiệt >121 độ C
24 Cột lọc nước 2 bộ (3 cái) Bộ 3 lõi tiền lọc: vải lọc, than hoạt tính, bông với tính năng loại bỏ cặn bẩn, rỉ sét, tạp chất…
25 Cuvet nhựa 100 cái Brand No. DBRNHCUV003 Nhựa thẳng, 2.5ml
26 Cuvet thạch anh 2 cái Hellma - Đức No. 100-10-40 Kích thước: 45 x 12.5 x 12.5mm Kích thước trong: 9.5mm Độ dày: 1.5mm Thể tích: 3500ul
27 Cu(NO3)2 1 chai/500g Sigma No. 10031-43-3, độ tinh khiết: 99%
28 Chai chứa mẫu các loại 100 chai Thủy tinh, nắp trắng, thủy tinh trong suốt thể tích 8-20ml
29 Chai schott các loại 20 chai/100ml Duran, thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, trên thân có chia vạch, nắp màu xanh bằng nhựa PP có thể hấp tiệt trùng.
30 Chất bảo quản các loại 2 chai/100ml dạng lỏng hoặc bột, tan trong nước hoặc dầu, ứng dụng trong mỹ phẩm
31 Chậu vuông thủy tinh chịu nhiệt có nắp 5 cái Lock&lock (LBG224BLU) hoặc tương đương thủy tinh trong suốt, có sức bền, chịu nhiệt tốt
32 Chổi rửa 20 cái Loại to 10 cái. Dài 32cm, đường kính cước 6cm. Loại nhỏ 10 cái. Dài 24cm, đường kính cước 3cm.
33 Chủng vi khuẩn ATCC 2 ống/1ml Ngân hàng chủng giống ATCC, đầy đủ các tiêu chuẩn để làm ISO
34 Dimethyl sulfoxide (DMSO) 1 chai/1lit Duksan No. 67685, độ tinh khiết 99%
35 Dulbecco's Modified Eagle Medium (DMEM 1X) 3 chai/500ml Gibco No.11995-065. Môi trường nuôi cấy tế bào, dạng lỏng chứa môi trường cơ bản và thành phần bổ sung phù hợp
36 Đầu tip 10,20,100,1000 ul 20 túi Loại 200µl vàng không khía : 8 túi (103-2) Loại 200µL vàng có khía: 2 túi Loại 1000µL xanh: 5 túi. Loại 10µL trắng: 5 túi Mỗi túi 100 cái
37 Đầu tip 5ml 2 hộp Eppendorf. No. P2289, nhựa có vạch chia
38 Đèn cồn 20 cái Đèn cồn thủy tinh có nắp dung tích 150ml
39 Đĩa NUNC nuôi cấy tế bào đường kính 35mm 2 thùng Nunc, no. 150460 Đường kính đĩa 35mm. Thùng: 500 cái
40 Đĩa petri nhựa các loại 10 thùng Aptaca. No. 91 Đường kính 90mm. Thùng 400 cái
41 Đĩa petri thủy tinh 50 cái Duran no. SCH44199. Kích thước: 90x15mm Chịu nhiệt 160 độ C
42 Đũa thủy tinh 10 cái Đức. No. GER56278. Kích thước: 6x200mm
43 Enzyme 2 ống/100units Sigma Aldrich. No. G4511-100UN, dạng bột đông khô, hiệu suất hoạt động 50 units/mg protein
44 Eppendorf 10 hộp Biologix No. 80-0020 Thể tích: 2ml trắng trong suốt. Hộp 1000 cái
45 Ethanol 2 chai/1lit Merck. No. 64-17-5 Thể tích 1 lít. Độ tinh khiết 99,9%
46 Fancol tiệt trùng 15, 50 ml 500 cái Labcon No. 3131-345 chịu nhiệt từ -80 đến 121○C, nắp ngang có vạch chia
47 Ferrous (II) sulfate (FeSO4 · 7H2O) 2 chai/500g Duksan No. 7782-63-0, độ tinh khiết 98-102%
48 Ferrous chloride (FeCI2) 1 chai/500g Duksan No.13478-10-9, độ tinh khiết 99%
49 Folin-Ciocalteu 1 chai/100ml Sigma Aldrich. No. MFCD00132625 Chai 100ml pH
50 Găng tay y tế không bột 20 hộp Vglove hoặc tương đương, không kích thước, Medium: 95 ± 3mm
51 Gel nhồi cột 2 chai/100g Merck. No. 7631-86-9, kích thước hạt: 0.040-0.063 mm Nhiệt độ sôi: 2230 độ C (1013 hPa), Nhiệt độ nóng chảy: 1710 độ C
52 Gelatin 2 chai/500g Himedia No. 9000-70-8, dạng bột trắng
53 Glycerin 1 chai/1lit Duksan No.56-81-5 độ tinh khiết 99%
54 Glycerol 2 chai/1lit Merck No. 56-81-5 độ tinh khiết 99.5%
55 Grids for tranmission electron microscopy grid 1 chai Merck No.Z688533 Kích thước: 20×20 mm
56 Giá đựng eppendorf 10 cái Biologix bằng nhựa, 80 lỗ (5x16cm)
57 Giấy bạc 10 cuộn Osakara AF12 30cm x 4.1m, nguyên chất, chịu được nhiệt độ cao
58 Giấy cân 4 hộp Hộp 500 tờ, kích thước: 8x8cm
59 Giấy chỉ thị nhiệt 3 cuộn Steriking, kích thước: 1.25cm x 50m, cao su khô tự nhiên
60 Giấy không bụi 30 túi Kimtech No. 34155, kích thước : 11 x 21 cm
61 Giấy lọc 5 hộp Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương, Newstar, giấy lọc loại 101, f110 mm kích thước lỗ lọc 20-25,
62 Giấy mềm 20 hộp 250 tờ/ hộp; kich thước 20x20 cm
63 Giấy parafilm 2 cuộn PM996 Kích thước: 60 cm x 38 m
64 Hương các loại 8 chai/100ml Hàng Việt Nam, không gây kích ứng da, ứng dụng trong mỹ phẩm
65 Hydogen peroxide (H2O2) 12 chai/500ml Xilong, H202 30%
66 Iron (III) chloride hexahydrate (FeCI3 · 6H2O) 2 chai/100g Sigma Aldrich No. 10025-77-1, phân tích 97-102%, loại thuốc thử cho phản ứng Fe, độ tinh khiết 99%
67 Kali nitrat (KNO3) 2 chai/100g Sigma Aldrich No. 7757-79-1, độ tinh khiết 99%
68 Kéo inox 10 cái Pakistan, kéo y tế 10 cm cong, dùng trong mổ chuột
69 Kẹp inox đầu nhọn 20 cái Pakistan, kéo y tế 14 cm cong, dùng trong mổ chuột
70 Khăn lọc 4 lớp 5 túi Việt nam, kích thước 25x30 cm
71 Khẩu trang y tế 20 hộp 4 Lớp HT Pharma, (50 Cái/Hộp)
72 Lô hội 8 chai/100ml Việt nam, Lô hội nguyên chất 94 %
73 Luria agar 2 chai/500g Sigma Aldrich No. 2897, dạng bột
74 Luria broth 3 chai/500g Sigma Aldrich No. L1900, dạng bột, Miller′s Modification, 10 g/L NaCl
75 Màng bọc thực phẩm 15 cuộn Màu sắc : trắng, trong suốt, Kích Thước : 30cm * 400ft, Quy cách : 10cuộn / thùng
76 Viscoenzyme L 2 chai/250ml Sigma Aldrich, dạng lỏng, hoạt tính enzmyme ≥100 FBGU/g, mật độ ~1.2 g/mL at 25 °C (lit.)
77 Máy xay 1 cái Happy cook HCB 150B, trọng lượng 4000g, màu xanh, chất liệu nhựa
78 Methanol 2 chai/1lit Sigma Aldrich, dạng lỏng, phân tích >99.9%, mức độ chất lượng 100, mật độ bay hơi 1.11, mật độ áp suất 410 mmHg (50 độ C)
79 Môi trường TSB (Tryptic Soy Broth 2 chai/500g Scharlau No 02-200-500, dạng bột, công thức từ US Pharmacopoeia
80 Muỗng cân inox 10 cái Đức, hai kích thước (chiều dài): 180mm và 210mm, ISO55970
81 Nano Collagen 2 túi/1 kg Dược phẩm Thiên Nguyên, dạng bột màu vàng nhạt
82 NaCL 2 chai/500g Sigma aldrich No. 7647-14-5, phân tích >99.9%, dạng bột
83 NH3 2 chai/1 lit Sigma aldrich, No 7664-41-71, phân tích >99,8%, dạng lỏng, mật độ hơi 0,6 so với không khí, áp suất hơi 8,75 atm
84 Natri nitrit (NaNO2) 2 chai/5g Sigma aldrich, No. 7632-00-0, phân tích 97%, dạng bột
85 Nano silica hydrophilic 1 túi/1kg Trung Quốc, hàm lượng silica > 99%,diện tích bề mặt chuyên biệt 50-380 m2/g, mật độ kết dính 40-60 g/dm3
86 Nhiệt kế hồng ngoại đo từ xa 1 cái Benetech- Trung Quốc, model WT700, -50~750℃ (-58~1382), thời gian đáp ứng: 500 mSec, 95% phản ứng, Phát xạ: 0.10~1.00 điểu chỉnh (0.95 Preset), Nhiệt độ hoạt động : 0 ~40℃ (32 ~ 104)
87 Ống 25ml (nắp đen) 70 cái Kimble – Mỹ, 25x200mm, 45066A-25200,
88 Ống đong 3 cái Duran, thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, trên thân có chia vạch, độ dày thành đồng nhất, độ chính xác đạt tiêu chuẩn ISO
89 Ống nhỏ giọt 100 cái Việt nam, pipet nhựa 3ml, code9839510897517
90 Ống vial 1ml (nắp đen) 250 cái Thermo Scientific™ 2mL Amber Vials, trọng lượng 0.28980kg
91 Peptide collagen 1 chai/100ml bột màu trắng, mùi nhẹ, hòa tan được trong nước, ứng dụng trong mỹ phẩ
92 Potassium ferricyanide(III) 2 chai/250g Sigma Aldrich No. 702587, dạng bột, độ tinh khiết 99%
93 Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate 1 chai/500g Sigma Aldrich No. P3289, dạng bột, phân tích 98.5-102%
94 Potassium sorbate 6 chai/250g Sigma Aldrich No. 85520, dạng bột, phân tích trên 99%
95 Propylene glycol 2 chai/500g Duksan No. 57-55-6, độ tinh khiết 99%
96 Que cấy vi sinh 12 cái Việt Nam, dùng trong các thao tác cấy vi sinh, thành phần kim loại
97 Quercetin 1 chai/100g Sigma Aldrich No. Q4951, chất rắn, phân tích HPLC trên 95%
98 Rutin 1 chai/50mg Sigma Aldrich No. PHL89270, phân tích HPLC trên 95%
99 Sắc kí giấy 1 hộp Merck No. Z740230, chất liệu silica gel 60 matrix, kích thước 20x20cm, độ dày 140-160µl
100 Sodium carbonat (Na2CO3) 1 chai/500g Sigma Aldrich No. S7795, dạng bột, độ tinh khiết 99.98%, độ hòa tan 99.9%
101 Sodium hydoxide (NaOH) 6 chai/500g Sigma Aldrich No. S8405, độ tinh khiết 99.9995%, độ hòa tan 99.9%
102 Sorbitan oleate 2 chai/250ml Sigma Aldrich No. S6760, phân tích GC trên 60%
103 Sorbitol 3 chai/500g Sigma Aldrich No. S1876, dạng bột
104 Streptomycin - Penicillin 4 chai/20ml Sigma Aldrich No. P4333, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào, nồng độ 100x
105 Sucrose 2 chai/500g Sigma Aldrich No. S0389, dạng tinh thể, phân tích GC trên 99.95%
106 Syring lọc vô trùng 0.2µm 1 hộp/50 cái Sigma Alodrich No. CLS431212, vô trùng, chất liệu polystyrene và màng cellulose
107 tinh dầu các loại 4 chai/10ml Peroma Việt Nam, không gây kích ứng da, ứng dụng trong mỹ phẩm
108 TSA (Tryptic Soy Agar) 3 chai/500g Scharlau No 01-200-500, dạng bột, năng suất 50-100 CFU, theo Ph. Eur và ISO 11133:2014
109 Trolox 1 chai/25g Sigma Aldrich No. 238813, dùng trong các thử nghiệm sinh hóa
110 Túi chịu nhiệt 30 kg Chất liệu polyethylene, khả năng chịu nhiệt: 121○C, kích thước 30x18cm
111 Túi đựng mẫu 5 kg Chất liệu polyethylene, kích thước 30x18cm
112 Túi zipper các loại 6 kg Chất liệu polyethylene, kích thước 10x15cm
113 Tween 20 2 chai/500ml Sigma Aldrich No. P1379, chất lỏng nhớt không ion
114 Tween 80 1 chai/500ml Sigma Aldrich No. P1379, chất lỏng nhớt, không ion
115 Môi trường thạch máu 100 đĩa Công ty Nam Khoa, dạng môi trường thạch đổ sẵn trên đĩa, bảo quản 4○C
116 Triethanolamine (TEA) 2 chai/500ml Sigma Aldrich No. T0886, chất lỏng, độ tinh khiết 99%
117 Trypsin/EDTA 3 chai/100ml Gibco No. 25200056, nồng độ 1X, dùng trong nuôi cấy tế bào
118 Xilanh vô trung 20 - 50 ml 1 hộp Vinahankook, vô trùng, không độc, không gây sốt
119 Van bình khí CO2 2 cái Hàn Quốc, phạm vi điều chỉnh áp suất 0-6 MPa
120 Vitamin các loại 2 chai/10ml dạng lỏng, không mùi, độ tinh khiết 99%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->