Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư cơ khí và các phần tử thủy lực chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư cơ khí và các phần tử thủy lực chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 11:00:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,654,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ cáp dây cáp hàng không Φ5 | 1 | Bộ | Cáp hàng không Φ5; đầu cáp được tóp theo tiêu chuẩn TCVN 5744-1993, tải trọng kéo đứt cáp nhỏ nhất 20,5 kN theo tiêu chuẩn của Trung tâm đo lường chất lượng 1 Quatest 1 | Kết quả kéo đứt cáp tại Trung tâm đo lường chất lượng 1 | |
| 2 | Bu lông, đai ốc, đệm | 2 | kg | Đảm bảo bulong, đai ốc và các loại đệm phẳng và đệm vênh theo quy đinh | ||
| 3 | Cụm chân tỳ | 4 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, vít tải 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, kết cấu và thông số, điều kiện làm việc theo chân tỳ của thiết bị sử dụng tại đơn vị, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 4 | Bộ khung chân | 1 | bộ | Thép kết cấu chịu hàn đảm bảo theo kích thước và thông số thiết bị tại các đơn vị sử dụng Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK, sàn công tác được lót cao su chịu dầu chống trơn trượt khi thao tác | ||
| 5 | Bộ tháp cẩu | 1 | bộ | Thép kết cấu chịu hàn, thuận tiện trong quá trình vận chuyển tại đơn vị; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 6 | Cơ cấu giằng | 1 | bộ | Thép độ bền cao, đảm bảo thanh giằng đạt độ căng: lực siết 100N; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 7 | Cần | 1 | bộ | Thép kết cấu chịu hàn, thuận tiện trong quá trình vận chuyển tại đơn vị; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 8 | Thang công tác | 1 | cái | Thép kết cấu chịu hàn, thuận tiện trong quá trình vận chuyển tại đơn vị; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, sơn tĩnh điện theo màu quy đinh đối với trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 9 | Cụm bánh | 4 | bộ | Thép độ bền cao kết cấu chịu hàn, gia công CNC độ chính xác 0,02mm. Bánh ép cao su chịu dầu, nòng gang | ||
| 10 | Cơ cấu hãm | 1 | bộ | Thép độ bền cao 40X, gia công CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Đảm bảo cơ cấu tự hãm khi buông tay. Mạ crom chống mài mòn | ||
| 11 | Cơ cấu dẫn hướng | 1 | bộ | Thép độ bền cao 40X, gia công CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Đảm bảo dẫn hướng cáp không bị xoắn trong quá trình công tác. Mạ crom chống mài mòn | ||
| 12 | Cơ cấu xoay | 1 | bộ | Thép độ bền cao kết cấu chịu hàn, gia công CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Đảm bảo cần cẩu xoay góc 360 độ; nhẹ nhàng | ||
| 13 | Cụm Puli dẫn hướng cáp | 4 | bộ | Thép kết cấu chịu hàn, Đảm bảo chuyển hướng cáp theo Pulli dẫn hướng; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 14 | Khuôn ép mặt cao su bánh xe | 1 | bộ | Thép kết cấu C45: CNC độ chính xác 0,02mm. | ||
| 15 | Khuôn và đệm chống va | 1 | bộ | Thép kết C45 CNC độ chính xác 0,02mm, cốt vải, cao su chịu dầu 2302 | ||
| 16 | Cụm tời tay | 1 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn, kết cấu và thông số theo số liệu thiết bị, đảm bảo cố định tháp cẩu, thuận tiện khi vận hành cẩu; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 17 | Cụm móc cẩu | 1 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 18 | Trục căn | 1 | cái | Thép 40X, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 19 | Động cơ điện 3 pha | 1 | cái | Vòng quay: 1470 v/ph; - Công suất: 18,5 Kw | ||
| 20 | Bộ nguồn 1 chiều: | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220 V; - Điện áp ra: 27 V | ||
| 21 | Bơm thủy lực | 1 | Cái | Vòng quay 0-3000 v/phút;Áp suất làm việc: 0-240 kG/cm2; Lưu lượng lớn nhất: 38 lít/ph. | ||
| 22 | Thùng dầu thủy lực | 1 | cái | Thể tích 120m lít, Inox SuS 304, CNC độ chính xác 0,02mm | ||
| 23 | Lọc thủy lực | 2 | cái | Độ mịn lọc 16/25 μm; Áp suất làm việc 210 kG/cm2; Công suất, l/phút: 10; khả năng chống thủy lực của bộ lọc sạch ở thông lượng định mứ không lớn hơn 1,8 kG/cm2. | ||
| 24 | Bơm tay thủy lực | 12 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất, kgl/cm2: 250;Áp suất quá tải, kgl/cm2: 350;Lưu lượng bơm ở áp suất 210 kgl/cm2, cm3: 85;Chênh áp cửa vào bơm, kgl/cm2: 0,1,…2; | ||
| 25 | Lọc thủy lực | 3 | cái | Độ tinh lọc: 16/25 µm;Chênh áp trên lọc khi mở van xả: 7 kG/cm2;Lưu lượng: 10 l/phút | ||
| 26 | Van một chiều | 3 | cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2;Áp suất mở van 0,5 kg/cm2 | ||
| 27 | Van an toàn | 3 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất. kgl/cm2: 300;Khoảng điều chỉnh áp suất mở van. kgl/cm2: 20-300 | ||
| 28 | Khóa thủy lực ba vị trí | 6 | cái | Áp suất 210 kg/cm2 | ||
| 29 | Van một chiều | 6 | cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2 | ||
| 30 | Bộ đệm cao su bịt kín xy lanh kích | 6 | bộ | Cao su chịu dầu 2302 theo kích thước xylanh kích thủy lực | ||
| 31 | Bộ tản nhiệt thủy lực | 1 | Cái | - Công suất 90W; - Lưu lượng lớn nhất 100 lít/phút | ||
| 32 | Van một chiều | 3 | cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2 | ||
| 33 | Van chênh áp | 1 | cái | Chênh áp làm việc 5±1 kG/cm2 | ||
| 34 | Đồng hồ áp suất | 1 | cái | Giải đo 0 - 250 atm; - Cấp chính xác: 3 | ||
| 35 | Van an toàn | 2 | cái | Áp suất làm việc: 240+5 atm; - Lưu lượng lớn nhất: 38 lít/ph | ||
| 36 | Bộ điều áp thủy lực | 2 | cái | Dải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm; - Lưu lượng lớn nhất 38 lít/phút | ||
| 37 | Van tuần hoàn | 1 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất, kG/cm2: 220 kG/cm2 | ||
| 38 | Đầu cút, đầu nối, trạc 3.. | 30 | cái | Inox 8x1,5; Áp suất làm việc210 kG/cm2; đầu nối M12x1,5. | ||
| 39 | Chạc ba và đầu nối thủy lực | 12 | cái | Inox 8x1,5; Áp suất làm việc210 kG/cm2; đầu nối M12x1,5. | ||
| 40 | Đường ống thủy lực cao áp, thấp áp | 100 | mét | Inox 8x1,5; Áp suất làm việc210 kG/cm2; đầu nối M12x1,5. | ||
| 41 | Đường ống mềm thủy lực | 24 | m | F19; Đầu nối 3/4''; chịu áp 42MPa | ||
| 42 | Dầu thủy lực | 200 | lít | Độ nhớt động ở 50C: không nhỏ hơn 10 mm2/s;Nhiệt độ đông đặc không lớn hơn - 70C;Nhiệt độ bay hơi ở điều kiện thùng hở: Không thấp hơn 93C. | ||
| 43 | Khóa thủy lực | 3 | cái | Áp suất 210 kg/cm2 | ||
| 44 | Thước báo mức dầu | 1 | cái | Đo mức dầu | ||
| 45 | Nhiệt kế | 1 | cái | Đo nhiệt độ | ||
| 46 | Bánh xe | 1 | Bộ | Nòng gang, cao su chịu dầu: càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất | ||
| 47 | Bu lông - đai ốc | 1 | Bộ | Đảm bảo bulong, đai ốc và các loại đệm phẳng và đệm vênh theo quy đinh đối với nguồn thủy lực | ||
| 48 | Khung chịu lực nguồn | 1 | Bộ | thép hộp 30x30; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 49 | Mặt điều khiển | 1 | Bộ | CT3 tấm 2mm; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 50 | Bộ đồ gá cơ khí | 1 | Bộ | Thép CT3, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 51 | Đầu nối thủy lực cao áp, thấp áp | 1 | Bộ | SUS304; dẫn hướng A6061: Đảm bảo theo kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật hàng không; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 52 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Đảm bảo lắp ráp các chi tiết điện điều khiển; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt | ||
| 53 | Khung sàn | 1 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22 | ||
| 54 | Cụm chi tiết bánh | 3 | Bộ | Thép CT3, CNC độ chính xác 0,02mm, bánh xe Cao su Φ250x40 | ||
| 55 | Cụm chân voi | 4 | Bộ | Thép kết cấu 40X, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, mạ crom chống mài mòn | ||
| 56 | Cụm tấm chắn trước, sau, góc | 2 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 57 | Cụm khung chắn trước | 1 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 58 | Cụm khung chắn sườn | 2 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 59 | Cụm thanh gia cố khung chắn | 2 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 60 | Mang hút khí phụ | 2 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, lưới Inox không gỉ, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK, lưới Inox 10x10x2 | ||
| 61 | Cần dắt lồng mở máy | 1 | Bộ | Thép kết cấu chịu hàn CT3, thông số và kích thước theo yêu cầu lồng mở máy Su-22; CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 62 | Lò xo hãm cụm chốt hãm | 6 | bộ | Φ25x2 | ||
| 63 | Tay nối điều khiển bánh mũi | 18 | cái | Nhôm hợp kim 6061: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. | ||
| 64 | Cụm hãm càng cua | 30 | cái | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. | ||
| 65 | Chốt cắt 25 | 120 | cái | Thép 9XC: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực, lực cắt cho phép nhỏ nhất 0,69 kN. | ||
| 66 | Chốt tháo nhanh | 90 | cái | Thép CT40: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực | ||
| 67 | Bộ lốp xe bơm hơi | 4 | chiếc | Cao su đặc F250x5: càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất | ||
| 68 | Larang | 4 | chiếc | 13 inch 4x114,3 | ||
| 69 | Ổ bi đũa chịu tải | 4 | chiếc | Vật liệu chế tạo đảm bảo: giới hạn cháy: 420Mpa; giới hạn bền không nhỏ hơn: 520 Mpa; độ cứng: 60-64 HRC, bề mặt làm việc đảm bảo độ bóng theo GOST 503-67. | ||
| 70 | Càng điều khiển | 4 | bộ | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Sơn tĩnh điện theo màu của các trang thiết bị sử dụng trong KTHK. | ||
| 71 | Mặt bích cố định larang | 4 | bộ | M16x20 | ||
| 72 | Cụm bánh xe điều chỉnh | 3 | Bộ | Cao su, Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 73 | Xy lanh thủy lực 2 tầng | 3 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn và vỏ được sơn tĩnh điện theo màu yêu cầu đối với các trang thiết bị sử dụng trong KTHK. | ||
| 74 | Đầu tỳ kích | 3 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 75 | Con cóc | 3 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 76 | Khóa hãm xy lanh | 3 | Bộ | CT3: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 77 | Thân van hạ kích | 3 | Bộ | CT3: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 78 | Vòng kẹp ép | 3 | Bộ | CT3: Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 79 | Hồi phục Cụm xy lanh thủy lực 2 tầng | 3 | Bộ | C45: Hàn đắp và Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn và vỏ được sơn tĩnh điện theo màu yêu cầu đối với các trang thiết bị sử dụng trong KTHK. | ||
| 80 | Hồi phục Đầu tỳ đầu tỳ kích | 3 | Bộ | Hàn đắp và Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn và vỏ được sơn tĩnh điện theo màu yêu cầu đối với các trang thiết bị sử dụng trong KTHK. | ||
| 81 | Hồi phục Cơ cấu bánh cóc | 3 | Bộ | Hàn đắp và Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 82 | Hồi phục Vòng kẹp ép | 3 | Bộ | Hàn đắp và Gia công CNC độ chính xác 0,02 chịu va đập và kết cấu chịu lực. Mạ crom chống mài mòn. | ||
| 83 | Nắp miệng nạp có thước thăm dầu | 6 | cái | Thép C45; Gia công CNC độ chính xác 0,02;Đo xác định mức dầu | ||
| 84 | Bộ căn chỉnh thăng bằng | 6 | bộ | Inox 304 chống gỉ | ||
| 85 | Bảng e-ti-két thông số kỹ thuật kích | 6 | cái | Inox 180x180x2,5: Thông số kỹ thuật kích, hướng dẫn sử dụng kích | ||
| 86 | Bánh xe | 7 | cái | Cao su 250x7,5: càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất | ||
| 87 | Tay đánh bơm | 6 | cái | Nhôm Φ22x1,2; Gia công CNC độ chính xác 0,02 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi