Gói thầu: 03-CHCT TNTĐ-2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Tạo Dê Sữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 03-CHCT TNTĐ-2021 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Tạo Dê Sữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:40:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | GnRH | 24 | Lọ | Công thức: C55H74N16O14 Khối lượng phân tử: 1183.27 g/mol | ||
| 2 | PGF2α | 24 | Lọ | Công thức: C20H34O5 Khối lượng phân tử: 354.487 g/mol | ||
| 3 | CIDR | 18 | Vòng | Nhựa dẻo, vô trùng | ||
| 4 | Oestradiol | 6 | Lọ | Công thức: C18H24O2 Khối lượng phân tử: 272,4 g/mol | ||
| 5 | Xy lanh 10ml | 2 | Hộp 100 cái/hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 6 | Xy lanh 5ml | 1 | Hộp 100 cái/hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 7 | Xy lanh 50ml | 1 | Hộp 100 cái/hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 8 | Kim tiêm 18G | 2 | Hộp 100 cái/hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 9 | Găng tay y tế | 2 | Hộp 50 chiếc/hộp | Vô trùng, dùng 1 lần | ||
| 10 | Cồn 70 | 14 | Chai 500ml | Dạng lỏng Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 11 | Bông | 2 | kg | Vô trùng | ||
| 12 | Cồn Iodine | 5 | Chai 100ml | Dạng lỏng, vô trùng Đóng gói: 100ml/lọ | ||
| 13 | Giấy thấm | 45 | Hộp | Vô trùng | ||
| 14 | Peni-Strep | 4 | Hộp | Dạng lỏng, vô trùng - Đóng gói 100ml/lọ - Bảo quản: -20oC | ||
| 15 | FSH | 5 | Hộp | Dạng bột, vô trùng - Đóng gói: 700 IU/Hộp - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 16 | PBS | 10 | Lít | Dạng lỏng, tiệt trùng pH 7,1-7,4 - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 17 | Cốc lọc phôi | 12 | Cốc | Nhựa, vô trùng | ||
| 18 | Zoletil | 12 | Lọ | Dạng bột, vô trùng - Bảo quản: 2-8oC - Đóng gói 50mg/Lọ | ||
| 19 | Lidocainehydrochloride | 12 | Lọ | Công thức: C14H22N2O · HCl · H2O Khối lượng phân tử: 288.81 g/mol | ||
| 20 | Chỉ khâu | 2 | Hộp | Dạng chỉ tự tiêu, vô trùng - Bảo quản: | ||
| 21 | Kim khâu | 2 | Hộp | Vô trùng Đóng gói: 5 chiếc/Gói | ||
| 22 | Găng tay phẫu thuật | 20 | Chiếc | Vô trùng, dùng 1 lần | ||
| 23 | Gạc tiệt trùng | 4 | Bịch | Tiệt trùng - Đóng gói: 10 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C -Đóng gói: 10 cái/gói | ||
| 24 | Pipet pasteur | 2 | Hộp | Vật liệu: Thủy tinh Không tiệt trùng Chiều dài: 9 inches Đường kính ngoài: 5.5 mm - Đóng gói: 250 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 25 | Đĩa Ф 35mm | 40 | Chiếc | Vật liệu: polystyrene D × H: 35 mm × 10 mm Bề mặt sử dụng: 8 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 26 | Đĩa Ф 90mm | 40 | Chiếc | Vật liệu: polystyrene D × H: 90 mm × 20 mm Bề mặt sử dụng: 55 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 27 | Màng lọc 0.22µm | 2 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.22 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 3-12 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 28 | Màng lọc 0.45µm | 2 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.45 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 4-8 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 29 | Huyết thanh thai bê | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: -20°C Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 30 | Dymethylsulfoxide | 1 | Hộp | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 25-30°C Đóng gói: 100ml/Chai | ||
| 31 | Ethyleneglycol | 1 | Hộp | Dạng lỏng Độ tinh khiết: 99.8% - Đóng gói: 100ml/chai - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 32 | M199 - Hepes | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 2-8°C Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 33 | Sucrose | 1 | Hộp | - Dạng bột, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 34 | Áo phẫu thuật tiệt trùng dùng một lần | 43 | Chiếc | Vật liệu nylon, vô trùng | ||
| 35 | Mũ phẫu thuật | 1 | Túi | Vật liệu nylon, vô trùng Đóng gói: 50 chiếc/túi | ||
| 36 | Ni tơ dùng cho đông lạnh phôi | 96 | Lít | Trọng lượng riêng 0,807 g/ml Nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) | ||
| 37 | Cryotop | 4 | Cái | - Giới hạn chịu nhiệt: – 23000C đến 42000C - Độ vô trùng: SAL 106 - Nội độc tố vi khuẩn: ≤ 0.5EU/ml - Test MEA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi