Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư cơ khí và các phần tử thủy lực chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư cơ khí và các phần tử thủy lực chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:39:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm tay thủy lực | 4 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất, kgl/cm2: 250;Áp suất quá tải, kgl/cm2: 350;Lưu lượng bơm ở áp suất 210 kgl/cm2, cm3: 85;Chênh áp cửa vào bơm, kgl/cm2: 0,1,…2; | ||
| 2 | Khóa thủy lực | 2 | cái | Chất liệu Hợp kim nhôm và thép không gỉ; Áp suất làm việc: 280 kG/cm2; nhiệtđộ môi trường làm việc: -55 đến 100°C; Đầu kết nối: M12x1,5. | ||
| 3 | Van một chiều | 2 | chiếc | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2;Áp suất mở van 0,45 kg/cm2 | ||
| 4 | Dầu nhờn | 20 | lít | Độ nhớt động ở 100⁰C: không nhỏ hơn 3 mm2/s;Nhiệt độ đông đặc không lớn hơn -50⁰C;Nhiệt độ bay hơi ở điều kiện thùng hở: Không thấp hơn 190⁰C. | ||
| 5 | Lọc thủy lực | 1 | chiếc | Độ tinh lọc: 16/25 µm;Chênh áp trên lọc khi mở van xả: 7 kG/cm2;Lưu lượng: 10 l/phút | ||
| 6 | Van tiết lưu một chiều | 1 | cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2;Áp suất mở van 0,5 kg/cm2 | ||
| 7 | Van an toàn | 1 | cái | Áp suất làm việc lớn nhất. kgl/cm2: 300;Khoảng điều chỉnh áp suất mở van. kgl/cm2: 20-300 | ||
| 8 | Bộ đầu nối thủy lực | 1 | bộ | Inox M12x1,5; Áp suất làm việc: 210 kg/cm2 | ||
| 9 | Van tiết lưu thủy lực 0,8 | 2 | cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2 | ||
| 10 | Van an toàn dải điều chỉnh 7-15 Mpa | 1 | cái | Áp suất làm việc: 240+5 atm;Lưu lượng lớn nhất: 38 lít/ph | ||
| 11 | Van điểu khiển ba vị trí | 1 | cái | Áp suất 210 kg/cm2; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60 đến 60°C; chất lỏng: АМГ-10. | ||
| 12 | Đường ống thủy lực | 7 | mét | Inox 8x1,5 chịu áp suất 210 kG/cm2 | ||
| 13 | Bộ đệm cao su bịt kín xe nạp dầu thủy lực | 1 | bộ | Cao su chịu dầu 2302: kích thước đảm bảo theo chi tiết xe nạp dầu thủy lực | ||
| 14 | Bộ đệm xy lanh cần kéo dắt | 1 | bộ | Cao su chịu dầu 2302: kích thước đảm bảo theo xy lanh cần kéo dắt | ||
| 15 | Cao su kỹ thuật | 57 | kg | Cao su chịu dầu 2302; | ||
| 16 | Dầu thủy lực | 23 | lít | Độ nhớt động ở 50⁰C: không nhỏ hơn 10 mm2/s;Nhiệt độ đông đặc không lớn hơn -70⁰C;Nhiệt độ bay hơi ở điều kiện thùng hở: Không thấp hơn 93⁰C. | ||
| 17 | Bảng thông số kỹ thuật thiết bị ép lốp | 1 | cái | Inox: 180x180x1,5; Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng của thiết bị ép lốp | ||
| 18 | Bảng thông số kỹ thuật kích giảm chấn | 1 | cái | Inox: 180x180x1,5; Thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng của kích giảm chấn MB | ||
| 19 | Nắp miệng nạp có thước thăm dầu | 1 | cái | Inox xác định mức dầu trong thùng | ||
| 20 | Ống chặn dẫn hướng | 2 | kg | Nhôm A6061; Gia công CNC độ chính xác 0,02 | ||
| 21 | Cụm bánh xe phi 250 | 2 | cái | Cao su đặc Φ250x7,5: Cao su đặc Φ250x7,5; càng, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất. | ||
| 22 | Bộ đai kẹp | 2 | bộ | Inox304 | ||
| 23 | Miếng dán phao | 20 | Miếng | PU: theo tiêu chuẩn Kỹ thuật hàng không | ||
| 24 | Cốt cao su cho miệng nạp khí phao lớn | 10 | Bộ | PU: theo tiêu chuẩn Kỹ thuật hàng không | ||
| 25 | Cốt cao su cho vị trí van an toàn | 10 | Bộ | PU: theo tiêu chuẩn Kỹ thuật hàng không | ||
| 26 | Cốt nhôm cho miệng nạp khí | 20 | Cái | Nhôm A6061: Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng không | ||
| 27 | Cốt nhôm cho vị trí van an toàn | 20 | Cái | Nhôm A6061: Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng không | ||
| 28 | Keo dán cao su | 8 | Kg | Keo sử dụng trong KTHK: AD-13 | ||
| 29 | Bu lông, đai ốc, đệm | 3 | kg | Đảm bảm theo tính chất của từng trang thiết bị | ||
| 30 | Dây CÁP 6X36WS – IWRC | 5 | m | Mạ kẽm 6X36WS – IWRC: Φ2 | ||
| 31 | Móc khóa dù | 5 | Bộ | Thép UNS S30400: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 32 | Chốt Φ4 | 5 | Bộ | Thép UNS S30400: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 33 | Đầu cos kẹp cáp Φ2 | 5 | Bộ | Nhôm hợp kim độ bền cao A7075: Gia công CNC độ chính xác 0,02; | ||
| 34 | Bộ ống lót chống ứng suất tập trung Φ8 | 5 | Bộ | Thép không gỉ: DxdxL = 10x4x10; Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 35 | Then đóng mạch MKB | 5 | Chiếc | Thép độ bền cao XAR500: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 36 | Ống lót then | 3 | Bộ | Đồng thau tròn C3602: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 37 | Vít hãm | 3 | chiếc | Thép C45 Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 38 | Khuôn cao su đệm bịt kín ống lót đồng | 1 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; | ||
| 39 | Hệ thống khung | 1 | Bộ | Thép chịu hàn CT3, Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Sơn tĩnh điện theo màu sử dung trong KTHK | ||
| 40 | Nắp thùng dầu | 1 | cái | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập. | ||
| 41 | Bàn ép | 1 | cái | Thép CT3: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 42 | Cần dắt | 1 | cái | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập. | ||
| 43 | Thanh nối cán pit tông | 1 | cái | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ crom chông mài mòn. | ||
| 44 | Chốt hãm | 1 | Cái | Thép 40X hoặc X12M: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 45 | Khung bệ chữ thập | 1 | bộ | Thép CT3 | ||
| 46 | Cụm tay ép | 4 | bộ | Thép CT3: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 47 | Cụm Xylanh thủy lực thiết bị ép lốp | 1 | Bộ | Thép C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Nòng Xylanh mài tinh và mạ crom chống mài mòn không thay đổi kích thước nòng Xylanh. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 48 | Chỏm kích giảm chấn | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ Crom chống mài mòn, thông số theo chỏm kích | ||
| 49 | Vít lắp kích giảm chấn | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ Crom chống mài mòn, thông số theo vít lắp kích | ||
| 50 | Đai ốc hãm cán xy lanh ngoài (bích chặn) | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 51 | Đai ốc hãm vít tỳ (bích chặn) | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 52 | Cụm xy lanh thủy lực 3 tầng kích giảm chấn | 1 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ Crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu các trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 53 | Trục giảm chấn cần dắt | 1 | cái | 40X: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 54 | Ống lót | 2 | cái | Nhôm hợp kim A6061, Gia công CNC độ chính xác 0,02. | ||
| 55 | Đai ốc 1 | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 56 | Đai ốc 2 | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 57 | Đầu hãm | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực | ||
| 58 | Cụm càng bánh | 3 | Bộ | Thép CT3, 40X và C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ Crom, Sơn tĩnh điện theo màu các trang thiết bị sử dụng trong KTHK | ||
| 59 | Trục cơ cấu hình bình hành | 1 | cái | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Mạ Crom chống mài mòn. | ||
| 60 | Chốt | 1 | cái | 40X(X12M): Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. | ||
| 61 | Hồi phục hòm công tác thiết bị nạp dầu nhờn | 1 | Chiếc | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Sơn tĩnh điện theo màu thiết bị đang sử dụng. | ||
| 62 | Hồi phục các chit tiết cơ khí xe nạp dầu thủy lực | 1 | Bộ | C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực; Sơn tĩnh điện theo màu sử dụng đối với các trang thiết bị trong KTHK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi