Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526010-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210474015
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và nguồn thu hoạt động dịch vụ của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 12:40:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,234,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) 5 Chai 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate 10g/Chai
2 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) 3 Chai 1,5 Diphenylcarbazide GR for analysis and redox indicator ≥ 98%;1,5-diphenylcarbazide 25g/Chai
3 4-Amino-Antypyrin (C11H13N3O) 5 Chai 4-Aminoantipyrine ≥98.0%;assay : ≥ 98.0% (NT);4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one 25g/Chai
4 Aceton 10 Chai Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen 1000ml/chai
5 Ammonium chloride (NH4Cl) 3 Chai Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % 500g/Chai
6 Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) 2 Chai Ammonium dihydrogen phosphate for analysis: ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water, 25 °C): 3.8 - 4.4; Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005  500g/Chai
7 Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) 3 Chai di-Ammonium hydrogen phosphate ≥ 99.0 %;pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1;pH-value (20 %; water): about 8;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;Sulfate; ≤ 0.004 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.0005  chai 500g
8 Amoni heptamolypdat 3 Chai Ammonium heptamolybdate tetrahydrate: 81.0 - 83.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 passes test;PO4: ≤ 0.0005 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % 250g/Chai
9 Amonium hidroxit (NH4OH) 3 Chai Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm 1000ml/chai
10 Amonium sunfat ((NH4)2SO4) 5 Chai Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % 100g/Chai
11 Axit ascorbic 3 Chai Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO₂-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % 100g/Chai
12 axit axetic (CH3COOH) 5 Chai Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % - 2500ml/chai
13 Hydrochloric acid 30% Suprapur 3 Chai Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb 2500ml/chai
14 Nitric acid 65% Suprapur® 3 Chai Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % - 1000ml/chai
15 Axit Bacbituric 3 Chai Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % 100g/Chai
16 Axit Boric (H3BO3) 2 Chai Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( 500g/Chai
17 Axit clohydric 20 Chai Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm 1000ml/chai
18 Axit nitric (HNO3) 20 Chai Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm 1000ml/chai
19 Axit oxalic 3 Chai Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm 100g/Chai
20 Axit photphoric (H3PO4) 5 Chai Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm 1000ml/chai
21 Axit sulphamic 5 Chai Amidosulfuric acid for analysis: ≥ 99.0 %;Sulphamic acid ( 250g/Chai
22 Axit sulphuric 20 Chai Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % - 1000ml/chai
23 Bạc nitrat (AgNO3) 7 Chai Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: 100g/Chai
24 Bạc sunfat (Ag2SO4) 7 Chai Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO₄): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm 25g/Chai
25 BaCl2.2H2O 3 Chai BaCl2.2H2O ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH: 5.2- 8.0;Tổng N: ≤ 0.002 %;Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 %;Oxidizing Substances ≤ 0.005 %; Pb: ≤ 0.001 %; Loss on drying (150°C): 14.0 - 16.0 % 500g/Chai
26 Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) 3 Chai pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 % 5g/Chai
27 Cacbon disulfide (CS2) 2 Chai Carbon disulfide for analysis: colourless or yellowish liquid ; Assay (GC): ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): ~1.26;Boiling point: 46 - 47 °C 1000ml/chai
28 Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O) 7 Chai Cadmium sulfate hydrate for analysis: 98.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 6.0; Tổng N: ≤ 0.0005 %; Cu: ≤ 0.0005 %;Fe: ≤ 0.0005 %; Pb: ≤ 0.002 %;Zn: ≤ 0.002 % 100g/Chai
29 Canxi cacbonat (CaCO3) 3 Chai Calcium carbonate precipitated for analysis of silicates: ≥ 99.0 %;Substances insoluble in hydrochloric acid: ≤ 0.005 %;Cl-; ≤ 0.02 %; Tổng N: ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.001 % 500g/Chai
30 Canxi clorua (CaCl2) 3 Chai Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 % 250g/Chai
31 Cloramin T 2 Chai Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 250g/Chai
32 Cloroform (CHCl3) 3 Chai Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % - 2500ml/chai
33 Cồn lau dụng cụ 33 Chai Hàm lượng>= 99.7% 1000ml/chai
34 Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm 2 Chai Substances soluble in HCl ≤ 1.0 %;pH (10%): 5-9;Cl ≤ 0.01 %;SO4≤0.02 %;F ≤ 0.05 %;Heavy metals(as Pb):≤ 0.01 %;Loss on ignition (980°C) ≤ 0.2 %;Particle size ( 1000g/Chai
35 Dichloromethane (CH2Cl2) 13 Chai Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 % 1000ml/chai
36 Dikali hydrophotphat (K2HPO4) 7 Chai di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 % 1000g/Chai
37 Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm 7 Chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm. 500ml/chai
38 Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co 7 Chai Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L 500ml/chai
39 Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm 7 Chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL 500ml/chai
40 Dung dịch chuẩn 84 μS/cm 7 Chai Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách;Chai nhựa 500mL 500ml/chai
41 Dung dịch chuẩn Cl- 1 Chai Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur®;-Density: 0.998 g/cm3 (20 °C);-Concentration, β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l 500ml/chai
42 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) 1 Chai ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn );Density: 1.031 g/cm3 (20 °C);-pH: 1 (H₂O, 20 °C) 100ml/Chai
43 Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) 7 Chai Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 % 250g/Chai
44 Ethanol 20 Chai Purity ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): 0.790 - 0.793; Cd; ≤ 0.000005 %; Kim loại (Cr, As; Cu, Mn, Ni)≤ 0.000002 %; Kim loại (Pb, Zn): ≤ 0.00001 % Evaporation residue; ≤ 0.0005 % 1000ml/chai
45 Ethyl acetat (CH3COOC2H5) 3 Chai Purity≥ 99.5%; Density (d20°C/20°C):0.901-0.904;Boiling point:76-78°C;Ethanol≤ 0.1%;Methanol≤ 0.1%;Methyl acetate ≤ 0.1 %;Cd≤ 50 ng/g;(Cr,Cu,Mn,Ni)≤ 20 ng/g;Zn≤100 ng/g;Evaporation residue≤ 0.001 %. 1000ml/chai
46 Formaldehyt 7 Chai Formaldehyde solution about 37%;Methanol (>= 10% - 1000g/Chai
47 Glutamic 3 Chai L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % 250g/Chai
48 Glycerol 1 Chai Glycerol ≥ 99.5 %; Cl-: ≤ 0.0010 %; Halogenated compounds≤ 0.0030 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Cr: ≤ 0.000002 %; (Mn,Pb,Zn)≤ 0.00001 %;Water: ≤ 0.5 % 2500ml/chai
49 Glyxin 7 Chai Glycine≥ 99.7 %; pH (50g/l CO₂-free water): 5.9 - 6.3;Cl-: ≤ 0.003 %; Heavy metals (as Pb,Cu,Fe): ≤ 0.001 %;NH4: ≤ 0.02 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 % 100g/chai
50 Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) 10 Hộp Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. 100 tờ/hộp
51 Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um 3 Hộp Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% 100 tờ/hộp
52 Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm 7 Hộp Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm 100 tờ/hộp
53 Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm 3 Hộp Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50 50 miếng/Hộp
54 Giấy thử pH 7 Cuộn pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 Hộp 3 cuộn
55 H2O2 30% 33 Chai Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % - 1000ml/chai
56 Hợp kim Devarda 3 Chai Devarda's alloy for analysis; Segregation Group: 7 (Heavy metals and their salts (including their organometallic compounds))15 (Powdered metals);Tổng N: ≤ 0.001 % 250g/Chai
57 Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) 3 Chai Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride: 250g/Chai
58 Iốt 3 Chai Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine ( 100g/Chai
59 Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) 7 Chai Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 % 250g/Chai
60 Kali bicromat (K2Cr2O7) 7 Chai Potassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 % 500g/Chai
61 Kali clorua (KCl) 7 Chai Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % 250g/Chai
62 Kali cromat (K2CrO4) 7 Chai Potassium chromate for analysis: ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 9.0 - 9.8;Cl-: ≤ 0.001 %; Pb: ≤ 0.005 % 250g/Chai
63 Kali dihydrophotphat (KH2PO4) 7 Chai Potassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 % 250g/Chai
64 Kali iodat (KIO3) 7 Chai Potassium iodate:99.7-100.4 %; pH(5%):5.0- 8,0;Cl-,Chlorate,Br-,Bromate≤ 0.01%;Iodide≤ 0.001%;Tổng N≤ 0.002%;Heavy metals (ACS)≤5 ppm;As≤0.0003%;Fe≤0.001%;Pb≤0.0004%;Loss on drying (130°C)≤ 0.05 % 100g/Chai
65 Kali iodua (KI) 7 Chai Potassium iodide≥ 99.5 %; pH(5%;water): 6 - 8;Cl-, Br- (as Cl)≤ 0.01 %; PO4≤ 0.001%; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %;As≤ 0.00001 %; Kim loại (Cu,Fe,Pb): ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.5 % 500g/Chai
66 Kali pemanganat (KMnO4) 7 Chai Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % 250g/Chai
67 Kali pyrophotphat (K4P2O7) 7 Chai Potassium pyrophosphate 97%;Tetrapotassium diphosphate: 500g/chai
68 Kali sunphat (K2SO4) 7 Chai Potassium sulfate for analysis ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 5.5 - 7.5; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0002 %. 500g/Chai
69 Kaliphatalat 7 Chai di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 % 100g/Chai
70 Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2) 7 Chai Zinc acetate dehydrate for analysis: 99.5 - 101.0 %; pH-value (5 %; water): 6.0 - 7.0;Cl-: ≤ 0.0005 %; Kim loại (Cd,Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0005 % 250g/Chai
71 Lactoza 3 Chai Lactose monohydrate: White or almost white, fine powder.; Spec. rotation (α 20/D; 10%; water; calc. on anhydrous substance): +54.4 - +55.9°c;Heavy metals (as Pb)≤5 ppm; Loss on drying (80°C, 2h)≤0.5% 1000g/Chai
72 Lithi sunphat (Li2SO4.H2O) 7 Chai Lithium sulfate monohydrate for analysis ≥ 99.0 %;Cl-: ≤ 0.002 %;NO3 ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (150 °C): 13.0 - 15.0 % 250g/Chai
73 Magie clorua (MgCl2) 7 Chai Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. 250g/Chai
74 Magie sunfat (MgSO4.7H2O) 3 Chai Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0% 500g/Chai
75 N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl) 7 Chai N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 % 5g/Chai
76 Natri cacbonat (Na2CO3) 7 Chai Sodium carbonate anhydrous for analysis ≥ 99.9 %; Cl-: ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (300°C): ≤ 1.0 % 500g/Chai
77 Natri clorua (NaCl) 7 Chai Sodium chloride≥ 99.5%; pH(5%;water):5.0-8.0;Insoluble matter≤ 0.005%; Heavy metals(as Pb)≤ 0.0005%;Heavy metals(ACS): ≤0.0005%;As≤0.00004%; Cu≤0.0002%;Fe: ≤0.0001%; Loss on drying (105°C, 2h)≤ 0.5 % 500g/Chai
78 Natri cyanite (NaCN) 3 Chai Sodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide: 1000g/Chai
79 Natri hydroxyt (NaOH) 13 Chai Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % 1000g/Chai
80 Natri hypocloride (NaOCl) 7 Chai Sodium hypochlorite solution 9%; Assay: 9~11% ; d(Density): 1.22; Molecular Weight: 74.44 Chai 1Kg (0.81L)
81 Natri sunphate (Na2SO4) 13 Chai Sodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 % 1000g/Chai
82 Natri sunphite (Na2SO3) 7 Chai Sodium sulfite anhydrous for analysis 97.0 - 100.5 %; Heavy metals (as Pb, Cu): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.001 %; Zn: ≤ 0.001 % 500g/Chai
83 Natri tungstat (Na2WO4.2H2O) 7 Chai Sodium tungstate dihydrate for analysis :≥ 99 %; Free alkali (as NaOH): ≤ 0.10 %;Cl-: ≤ 0.003 %;SO4: ≤ 0.01 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Mo: ≤ 0.005 %;Pb: ≤ 0.001 % 250g/Chai
84 Natri thiosunphat (Na2S2O3) 7 Chai Sodium thiosulfate pentahydrate:99.5-101.0%; pH(5%;water,25°C): 6.0-7.5;pH(10%;water): 6.0-7.5;Cl-≤ 0.008%; Heavy metals≤ 0.001%; Cu≤ 0.0005%;Fe≤0.0005%; Pb≤ 0.0005% 500g/Chai
85 n-Butanol 13 Chai Purity≥99.5%; Butyraldehyde(GC)≤0.1%(v/v);2-Butanol(GC)≤0.1%(v/v);2-Methylpropan-1-ol(GC)≤ 0.1%(v/v);Butyl ether (GC)≤0.2%(v/v);Residual solvents class 3 (ICH Q3C) 1000ml/chai
86 n-Hexan 33 Chai n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 % 2500ml/chai
87 n-Hexane for gas chromatography ECD and FID SupraSolv® 13 Chai n-Hexane 1000ml/chai
88 Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O) 4 Chai Nickel(II) nitrate hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; Co: ≤ 0.005 %;Cu: ≤ 0.0005 %; Mn≤ 0.002 %; Metal (Pb,Fe,Zn): ≤ 0.001% 100g/chai
89 Panadi clorua (PdCl2) 7 Chai Palladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesis;Assay (ICP-OES): ≥ 99.0 %;Palladium(II) chloride: 5g/chai
90 Pararosanilin 7 Chai Pararosaniline (chloride) (C.I. 42500) Certistain® dry dye used to prepare Schiff’s reagent required to stain mucopolysaccharides;C.I. Basic Red 9: 25g/Chai
91 Pepton 4 Chai Buffered Peptone Water acc. ISO6579, ISO19250, ISO21528, ISO22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult®;pH:7.2 (25g/l, H₂O,37°C) (after autoclaving);Bulk density: 800 kg/m3;Solubility: 25.5 g/l 500g/Chai
92 Petrifilm 3M for Coliform 1 Thùng 3M™ Petrifilm™ Coliform Count Plates;Kết quả nhanh, trong vòng 24 giờ.;Dễ sử dụng, Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. 1000 đĩa/thùng
93 Petrifilm 3M for E.coli 1 Thùng 3M™ Petrifilm™ E. coli/Coliform Count Plate;Kết quả nhanh;Dễ sử dụng;Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. 500 đĩa/thùng
94 Polyseed 1 lọ Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum 50 viên/lọ
95 Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6) 4 Chai Potassium hexacyanoferrate(III) for analysis: ≥ 99.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.01 %;SO4: ≤ 0.005 %;Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻): ≤ 0.05 %;Pb: ≤ 0.002 % 100g/Chai
96 Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) 7 Chai Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 % 250g/Chai
97 Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6) 7 Chai Potassium sodium tartrate tetrahydrate:99.0-102.0%;Insoluble matte≤ 0.005%;pH(5%;water;25°C): 7.0-8.5;Cl-≤ 0.0005%;PO4≤ 0.001%;SO4≤ 0.005%;Heavy metals (as Pb,Fe,Cu)≤ 0.0005%;Ca≤ 0.004%; NH4≤0.002%. 500g/Chai
98 Phenolphtalein 4 Chai Phenolphthalein 25g/Chai
99 Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) 4 Chai Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 % 500g/Chai
100 Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) 7 Chai Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005% 500g/Chai
101 Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O) 7 Chai Iron(III) chloride hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0;NO3 ≤ 0.01 %; Total phosphorus (as PO₄): ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %; Metal(Cu,Zn): ≤ 0.003 %. 1000g/Chai
102 Silicagel 13 Chai Silicagel 60(0.063-0.200mm) for column GC(70-230 mesh ASTM);Fe≤0.02%;Pore volume (N₂-sotherm):0,74-0,84ml/g; Loss on drying(150°C)≤7.0%;Particle Size (d10:75-95 µm; d50:125-150 µm; d90:215-245µm) 1000g/Chai
103 Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) 7 Chai Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% 500g/Chai
104 Sodium borohydride (NaBH4) 13 Chai Sodium borohydride for analysis ≥ 96.0 %; Cl-: ≤ 0.5 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb,Fe,Sb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.001 %;Bi: ≤ 0.0005 %;Hg≤ 0.00001 %; Se: ≤ 0.0002 % 100g/Chai
105 Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) 13 Chai tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 % 500g/Chai
106 Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6) 4 Chai Sodium hexametaphosphate crystalline, +200 mesh, 96%;assay  : 96%;form  : crystalline;particle size  : +200 mesh 1000g/Chai
107 Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N) 27 ống Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®;Density: 1.22 g/cm3 (20 °C);pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C) ống
108 Sodium Salixylate (C7H5NaO3) 7 Chai Sodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 % 250g/Chai
109 Sulfaniamide 7 Chai Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % 100g/Chai
110 Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) 7 Chai Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 % 250g/Chai
111 Thủy ngân clorua (HgCl2) 7 Chai Mercury(II) chloride for analysis ≥ 99.5 %; Fe: ≤ 0.002 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %;Loss on drying (24 h im Vakuum): ≤ 1.0 % 50g/Chai
112 Thủy ngân sunphat (HgSO4) 4 Chai Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 % 250g/Chai
113 Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) 7 Chai TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4% 250g/Chai
114 Trace Metals, WasteWatR™ 3 Chai 15ml pha loãng 1lit, (Sb,As)0,09-0,9mg/L;Ba0,1-2,5mg/L;(Be,Sr)0,05-0,5mg/L;Cd,Cr,Co,Cu,Se,Ag:0,1-1mg/L;Fe0,2-4mg/L;Pb0,1-1,5mg/L;Mn,Ni:0,2-2mg/L;Mo0,06-0,6mg/L;Tl0,08-0,8mg/L;Va0,05-2mg/L;Zn0,3-2mg/L Chai 15ml
115 Cyanide & Phenol, WasteWatR™ 3 Chai 15 mL screw-cap vial yields up to 2 liters after dilution. Total Phenolics at 0.5-5mg/L. For a Total Phenolics PT, order Cate #589;Phenol0.5-5 mg/L;Cyanide, total0.1-1 mg/L;Amenable Cyanide 0.1-1mg/L Chai 15ml
116 Metals in Soil, PriorityPollutnT™ 3 Chai 40 g soil sample for all ICP & AA. Metals:Al 2,5-25g/kg; Sb 0,08-0,3g/kg;Metal(As,Be,Cd,Cr,Co,Cu,Pb,Se,Sr,Va):40-400mg/kg;(Ba,Zn):0,1-1g/kg; Bo80-800mg/kg;Hg 1-35 mg/kg;Mo 30-300 mg/kg;Ni 40-500mg/kg Chai 40g
117 TCLP Metals in Soil, PriorityPollutnT™ 3 Chai 105 g soil standard for TCLP extraction and analysis for the metals:As,Ag:0.2-40mg/L;Ba0.5-500mg/L;Be0.1-10mg/L;Cd,Cr,Se:0.5-10 mg/L;Pb 0.5-150 mg/L;Hg 0.05-10 mg/L;Ni 0.5-20 mg/L;Zn0.3-30 mg/L Chai 105g
118 Metals in Sewage SludG™, PriorityPollutnT™ 3 Chai 40 g sludge standard:As0,05-0,4g/kg;Ba0,25-2g/kg;Be30-200 mg/kg;Cd,Cr:40-300mg/kg;Co 5-50mg/kg;Pb,Se,Ag,Tl:50-250 mg/kg;Hg 1-50 mg/kg, Mo5-250 mg/kg;Ni 40-250 mg/kg;Sr0,2-2g/kg;Zn0,07-1,5g/kg Chai 40g
119 Simple Nutrients 3 Chai Two 15 mL screw cap vials yields up to 2lit after dilution; NH4-N:1-20 mg/L;NO30.5-10mg/L;(NO2,Soluble Reactive Phosphorus; Phosphate as P):0.5-5 mg/L;(TON)1-15 mg/L;Ammonium (NH4) 0.1-1 mg/L. Hộp 2 Chai 15ml
120 Metals, PotableWatR™ 3 Chai 15 mL up to 2lit after dilution:As 5-50µg/L;Ba0,5-3mg/L;Be 2-20µg/L;Cd2-50µg/L;Cr10-200µg/L;Cu0,05-2mg/L;Pb5-100µg/L;Mn40-900µg/L;Ni10-500µg/L;Se10-100µg/L;Tl 2-10 µg/L;Va 50-1000µg/L;Zn0,2-2mg/L Chai 15ml
121 Bình định mức 100 ml 25 cái Bình thủy tinh, nắp nhựa 12/21,thể tích100ml;H:170mm;Đường kính:60mm;nút cổ mài; độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. cái
122 Bình định mức 1000ml 10 cái Bình thủy tinh, nắp nhựa PE 24/29; thể tích 1000ml;H:300mm; Đường kính:125mm, cổ mài, độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, theo tiêu chuẩn DIN và ISO. cái
123 Bình định mức 250 ml 15 cái Bình thủy tinh 250ml,class A,nút 14/23;H:220mm;đường kính thân bình:80mm;cổ bình:15,5±1,5mm;Độ chính xác:0,15ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn DIN và ISO cái
124 Bình định mức 25ml 25 cái Bình thủy tinh 25ml, class A, nắp PE10/19;H: 110mm; Đường kính: 40mm, nút cổ mài. Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. cái
125 Bình định mức 50ml 25 cái Bình thủy tinh50ml, class A,nắp PE12/21;H:140mm;Đường kính:50mm; cổ bình:11±1mm;Độ chính xác:0,06ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. cái
126 bình nhựa 2l 25 cái Chất liệu nhựa PP;- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lỏng ; Bển ở nhiệt độ 121°C ;- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm cái
127 Bình nhựa 5l 15 cái Chất liệu: nhựa HDPE; Chiều cao: 345mm; Đường kính bình: 170mm; Đường kính vòi: 8,5mm cái
128 Bình tam giác 100ml 25 cái Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 100ml; Chiều cao: 105mm; Đường kính ngoài: 64mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; Thành dày phù hợp cho đun nhiệt cái
129 bình tam giác 250 ml 25 cái Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 250ml; Chiều cao: 140mm; Đường kính ngoài: 85mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Thành dày phù hợp cho đun nhiệt cái
130 Bình tam giác 500ml 15 cái Chất liệu thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 500ml; Chiều cao: 175mm; Đường kính ngoài: 105mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Thành dày phù hợp cho đun nhiệt; Tiêu chuẩn ISO 4794 and USP Standard cái
131 Bình tia 500ml 25 cái Chất liệu :nhựa LDPE; Dung tích 500ml; Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau; Chiều cao: 187mm; Đường kính ngoài: 69mm cái
132 Buret khoá thuỷ tinh 25ml 1/20 5 cái Buret nâu loại AS; Khóa nhựa PTFE;Chiều dài:820mm;Khả năng chịu hóa chất cao, nhiệt độ sử dụng cao, giãn nở nhiệt tối thiểu và khả năng chống sốc nhiệt cao.; Độ chính xác: 0.03ml (đạt tiêu chuẩn DIN) cái
133 Bộ lưu điện 10KVA 4 Cái INPUT: 220VAC;Power Factor: ≥ 0.99;Voltage range: 120~275 VAC;Volt. OUTPUT; Power Capacity: 10kVA / 9kW; Dimensions: W x D x H (mm): 248 x 500 x 616 mm ;Weight (Kg) : 62.1 Kg Cái
134 Cốc thủy tinh 250ml 25 cái Cốc thủy tinh; Thể tích: 250ml; Đường kính ngoài: 70mm; Chiều cao: 95mm; Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao.; Tính kháng hóa học rất tốt. cái
135 Cốc thủy tinh 500ml 15 cái Cốc thủy tinh; Thể tích: 500ml; Đường kính ngoài: 89mm; Chiều cao: 124mm;Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao;Tính kháng hóa học rất tốt cái
136 Cuvet Graphit 2 hộp Integrated Platform HGA Graphite Tubes, hình cầu, có thuyền Patform chứa 50 μL mẫu; Các ống than chì với các nền tảng tích hợp sử dụng cho lò Graphite của Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên từ AAS. hộp
137 Cuvet thạch anh 1cm 2 cái Chất liệu: thạch anh; Dung tích: 3.5ml; Kích thước ngoài: 45x12.5x12.5mm (cao x dài x rộng). cái
138 Chai BOD thuỷ tinh 300 ml 25 cái Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, màu đen; Dung tích: 300ml; Chiều cao: 165mm; Đường kính: 69mm cái
139 Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 1000 ml 100 cái Chai thủy tinh Borosilicate 1000ml; D nắp: 45mm; D bình: 101mm; H: 230mm; Vạch chia: 100ml; chống tia UV λ500nm, chịu nhiệt -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C cái
140 Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 100ml 100 cái Chai thủy tinh Borosilicate 100ml; D nắp: 45mm; D bình:56mm; H: 105mm; chống được tia UV λ500nm, chịu được nhiệt độ từ -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu được nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C cái
141 Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 500 ml 100 cái Chai thủy tinh Borosilicat 500ml; D nắp:45mm; D bình: 86mm; H:181mm;Vạch chia: 100ml; chống tia UV λ500nm, chịu nhiệt độ từ -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C cái
142 Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45 300 cái Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45; Sử dụng cho chai trung tính; DIN: GL 45; Đường kính: 54mm; Chiều cao: 25mm; Màu sắc: Xanh dương cái
143 Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL45 300 cái Vòng đệm xanh cho chai trung tính GL 45;Hỗ trọ trực quan nhận biết an toàn các chất khác nhau; DIN: GL 45; vòng đệm được làm bằng nhựa PP cái
144 Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml 50 cái Chất liệu nhựa PP 500ml; Miệng chai rộng đường kính 38mm; Đường kính nắp: 45mm; Chiều cao: 170mm; Đường kính chai: 75mm;Nắp kín, đảm bảo không để dung dịch có thể tràn ra ngoài. cái
145 Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml 50 cái Chất liệu nhựa PP 1000ml; Dung tích: 1000ml; Chia vạch: 100ml;Đường kính đáy: 95mm;Chiều cao: 206mm;Đường kính miệng: 55mm; Din: GL 63. cái
146 Chổi than Staplex 3 Bộ Chổi than sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 lưu lượng lớn Staplex 2 cái/Bộ
147 Đầu cone 1000µ1-5000µ1 3 Gói Đầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo 250 cái/gói
148 Đĩa petri 50 cặp Đĩa petri thủy tinh 90 x 15;- Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh.; Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả.; Đường kính sản phẩm: 90 mm; Chiều cao sản phẩm: 15 mm  cặp
149 Đũa thủy tinh 5 cái Đường kính ngoài 6.000 +/- 0.130; Dài 30cm cái
150 Găng tay y tế 10 Thùng Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. Thùng 10 hộp
151 Máy hút ẩm 1.5kw 4 cái Công nghệ ngưng tụ lạnh;Công suất hút ẩm 145lít/ngày (30oC/80%);Lưu lượng khí khô:1500 m3/h; Gas: R22; Độ ồn: 57dB; Công suất tiêu thụ: 1500W; Kích thước: 480 x 420 x 1010mm; Điện áp: 220v/50hz/1pha cái
152 Máy hút bụi 2kw 2 Cái Dung tích: 1,6 lít, có điều chỉnh công suất; Bộ lọc bụi HEPA; Dây điện: 5m; Điện thế: 220V-50Hz;- Mức tiêu thụ điện tối đa: Công suất cao 2.000W; Khả năng nén bụi tới 50%; Hệ thống xoáy Cyclone Cái
153 Micro pipet 1ml 5 cái Dùng cho đầu tip: 10-1000ul; Màu sắc: xanh dương; Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%); Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%) cái
154 Micro pipet 5 ml 5 cái Dùng cho đầu tip: 500-5000ul; Màu sắc: xanh dương; Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%); Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%) cái
155 ORBO™ 32 small Activated coconut charcoal 100/50mg, O.DxL (mm): 6x75, (1qty/50ea) 10 Hộp ORBO™ 32 Small Activated Coconut Charcoal (20/40), 100/50 mg;W,F,F separators, O.D. × L 6 mm × 75 mm, pkg of 50 ea 50 ống/hộp
156 Ống đong 100ml 10 cái Ống đong thủy tinh 100ml, class B, vạch chia 1ml; D: 29mm; H: 256mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C cái
157 Ống đong 250ml 10 cái Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml; D: 39mm; H: 331mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C cái
158 Ống impinger 5 cái Ống impinge 25ml cái
159 Ống nghiệm nút vặn 18x180 50 cái Ống nghiệm nắp vặn PBT, 18x180mm 32ml; Chất liệu: thủy tinh; Nắp có đĩa đệm PTFE;Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh;Thể tích: 30ml; Chiều cao: 80mm; Đường kính: 18mm cái
160 Ống Silicon 6x9mm 50 Mét      Chất liệu Silicon;     Đường kính trong 6mm;     Đường kính ngoài 9mm Mét
161 Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu 25 cái Pipet bầu thủy tinh 1ml, loại AS; Ống hút bầu pipette; Làm từ thủy tinh soda-lime;- Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml;Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời cái
162 Pipet thuỷ tinh 5ml 25 cái Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS; Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng cái
163 Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml 25 cái Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1);Làm bằng thủy tinh kiềm.; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.05 ml; Chiều dài: 360mm; Chia vạch màu xanh. cái
164 Phễu chiết 1000 ml 3 cái Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 1000ml không chia vạch;Chiều cao: 380mm; Đường kính cuống: 13mm;Cổ: 29/32; Cổ mài, nắp lục giác nhựa cái
165 Quần áo bảo hộ lao động 25 bộ Bộ quần áo rời vải giả bò; Màu sắc: xanh; Thích hợp cho các công việc làm trong xưởng, lò. hay cả ngoài trời , Có thêm dải phản quang ở ngực để nhận diện tốt trong môi trường ánh sáng yếu. bộ
166 Phụ kiện bơm (Pump Rebuild Kit) 1 Set Pump Re-build Kit sử dụng cho Thiết bị đo, phân tích bụi PM10, PM2.5 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientific Set
167 Bộ lọc mẫu (ELEM, FILTER, 80MM, 30PPI, 5/PKG) 9 Set Tấm lọc (ELEM, FILTER, 80MM, 30PPI, 5/PKG) sử dụng cho Thiết bị quan trắc khí tự động Set
168 Bộ dụng cụ tiêu hao cho 42iQ bao gồm:Pump Rebuild Kit; Capillary, 8 Mil; Capillary, 15 Mil; Capillary O-Rings; Silica Scrubber; Fan Filter 1 Set Bộ dụng cụ sử dụng cho Thiết bị đo NO-NO2-NOx của Trạm Quan trắc khí tự động -Thermo Fisher Scientific: Pump Rebuild Kit;Capillary,8 Mil;Capillary,15 Mil;Capillary O-Rings;Silica Scrubber;Fan Filter. Set
169 Bộ phận chuyển hóa Ozon (ASSEMBLY, OZONATOR TRANSFORMER) 1 Set Bộ phận chuyển hóa Ozon (ASSEMBLY, OZONATOR TRANSFORMER) sử dụng cho Thiết bị quan trắc khí NO-NO2-NOx của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientific Set
170 Bộ dụng cụ tiêu hao cho 43iQ bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Fan Filter 1 Set Bộ dụng cụ tiêu hao cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi, bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Fan Filter. Set
171 Đèn tử ngoại (LAMP, UV SOURCE 43 SERIES) 1 Cái Đèn tử ngoại (LAMP, UV SOURCE 43 SERIES) sử dụng cho cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi Cái
172 Bộ phận gia nhiệt loại Hydrocabon (ASSY, KICKER, HEATED, 43IQ) 1 Cái Bộ phận gia nhiệt loại Hydrocabon (ASSY, KICKER, HEATED, 43IQ) sử dụng cho cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi Cái
173 Bộ dụng cụ tiêu hao cho 48iQ bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 18 Mil; Capillary O-Rings; IR Source; Fan Filter 1 Set Bộ dụng cụ sử dụng cho Thiết bị đo, phân tích CO của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi, bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 18 Mil; Capillary O-Rings; IR Source; Fan Filter Set
174 CHARCOAL, BOTTLED 1 Cái CHARCOAL, BOTTLED Sử dụng cho Bộ tạo khí Zero của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi Cái
175 Filter 1 cái Filter Sử dụng cho Bộ tạo khí Zero của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->