Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và nguồn thu hoạt động dịch vụ của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 12:40:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,234,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) | 5 | Chai | 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate | 10g/Chai | |
| 2 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 3 | Chai | 1,5 Diphenylcarbazide GR for analysis and redox indicator ≥ 98%;1,5-diphenylcarbazide | 25g/Chai | |
| 3 | 4-Amino-Antypyrin (C11H13N3O) | 5 | Chai | 4-Aminoantipyrine ≥98.0%;assay : ≥ 98.0% (NT);4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one | 25g/Chai | |
| 4 | Aceton | 10 | Chai | Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen | 1000ml/chai | |
| 5 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 3 | Chai | Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % | 500g/Chai | |
| 6 | Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 2 | Chai | Ammonium dihydrogen phosphate for analysis: ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water, 25 °C): 3.8 - 4.4; Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 | 500g/Chai | |
| 7 | Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 3 | Chai | di-Ammonium hydrogen phosphate ≥ 99.0 %;pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1;pH-value (20 %; water): about 8;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;Sulfate; ≤ 0.004 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.0005 | chai 500g | |
| 8 | Amoni heptamolypdat | 3 | Chai | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate: 81.0 - 83.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 passes test;PO4: ≤ 0.0005 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % | 250g/Chai | |
| 9 | Amonium hidroxit (NH4OH) | 3 | Chai | Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm | 1000ml/chai | |
| 10 | Amonium sunfat ((NH4)2SO4) | 5 | Chai | Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | 100g/Chai | |
| 11 | Axit ascorbic | 3 | Chai | Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO₂-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | 100g/Chai | |
| 12 | axit axetic (CH3COOH) | 5 | Chai | Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % - | 2500ml/chai | |
| 13 | Hydrochloric acid 30% Suprapur | 3 | Chai | Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb | 2500ml/chai | |
| 14 | Nitric acid 65% Suprapur® | 3 | Chai | Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % - | 1000ml/chai | |
| 15 | Axit Bacbituric | 3 | Chai | Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | 100g/Chai | |
| 16 | Axit Boric (H3BO3) | 2 | Chai | Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( | 500g/Chai | |
| 17 | Axit clohydric | 20 | Chai | Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm | 1000ml/chai | |
| 18 | Axit nitric (HNO3) | 20 | Chai | Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm | 1000ml/chai | |
| 19 | Axit oxalic | 3 | Chai | Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm | 100g/Chai | |
| 20 | Axit photphoric (H3PO4) | 5 | Chai | Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm | 1000ml/chai | |
| 21 | Axit sulphamic | 5 | Chai | Amidosulfuric acid for analysis: ≥ 99.0 %;Sulphamic acid ( | 250g/Chai | |
| 22 | Axit sulphuric | 20 | Chai | Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % - | 1000ml/chai | |
| 23 | Bạc nitrat (AgNO3) | 7 | Chai | Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: | 100g/Chai | |
| 24 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 7 | Chai | Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO₄): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm | 25g/Chai | |
| 25 | BaCl2.2H2O | 3 | Chai | BaCl2.2H2O ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH: 5.2- 8.0;Tổng N: ≤ 0.002 %;Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 %;Oxidizing Substances ≤ 0.005 %; Pb: ≤ 0.001 %; Loss on drying (150°C): 14.0 - 16.0 % | 500g/Chai | |
| 26 | Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) | 3 | Chai | pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 % | 5g/Chai | |
| 27 | Cacbon disulfide (CS2) | 2 | Chai | Carbon disulfide for analysis: colourless or yellowish liquid ; Assay (GC): ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): ~1.26;Boiling point: 46 - 47 °C | 1000ml/chai | |
| 28 | Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O) | 7 | Chai | Cadmium sulfate hydrate for analysis: 98.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 6.0; Tổng N: ≤ 0.0005 %; Cu: ≤ 0.0005 %;Fe: ≤ 0.0005 %; Pb: ≤ 0.002 %;Zn: ≤ 0.002 % | 100g/Chai | |
| 29 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 3 | Chai | Calcium carbonate precipitated for analysis of silicates: ≥ 99.0 %;Substances insoluble in hydrochloric acid: ≤ 0.005 %;Cl-; ≤ 0.02 %; Tổng N: ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.001 % | 500g/Chai | |
| 30 | Canxi clorua (CaCl2) | 3 | Chai | Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 % | 250g/Chai | |
| 31 | Cloramin T | 2 | Chai | Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 | 250g/Chai | |
| 32 | Cloroform (CHCl3) | 3 | Chai | Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % - | 2500ml/chai | |
| 33 | Cồn lau dụng cụ | 33 | Chai | Hàm lượng>= 99.7% | 1000ml/chai | |
| 34 | Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm | 2 | Chai | Substances soluble in HCl ≤ 1.0 %;pH (10%): 5-9;Cl ≤ 0.01 %;SO4≤0.02 %;F ≤ 0.05 %;Heavy metals(as Pb):≤ 0.01 %;Loss on ignition (980°C) ≤ 0.2 %;Particle size ( | 1000g/Chai | |
| 35 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 13 | Chai | Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 % | 1000ml/chai | |
| 36 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 7 | Chai | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 % | 1000g/Chai | |
| 37 | Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm | 7 | Chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm. | 500ml/chai | |
| 38 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 7 | Chai | Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L | 500ml/chai | |
| 39 | Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm | 7 | Chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL | 500ml/chai | |
| 40 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 7 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách;Chai nhựa 500mL | 500ml/chai | |
| 41 | Dung dịch chuẩn Cl- | 1 | Chai | Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur®;-Density: 0.998 g/cm3 (20 °C);-Concentration, β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l | 500ml/chai | |
| 42 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 1 | Chai | ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn );Density: 1.031 g/cm3 (20 °C);-pH: 1 (H₂O, 20 °C) | 100ml/Chai | |
| 43 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 7 | Chai | Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 % | 250g/Chai | |
| 44 | Ethanol | 20 | Chai | Purity ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): 0.790 - 0.793; Cd; ≤ 0.000005 %; Kim loại (Cr, As; Cu, Mn, Ni)≤ 0.000002 %; Kim loại (Pb, Zn): ≤ 0.00001 % Evaporation residue; ≤ 0.0005 % | 1000ml/chai | |
| 45 | Ethyl acetat (CH3COOC2H5) | 3 | Chai | Purity≥ 99.5%; Density (d20°C/20°C):0.901-0.904;Boiling point:76-78°C;Ethanol≤ 0.1%;Methanol≤ 0.1%;Methyl acetate ≤ 0.1 %;Cd≤ 50 ng/g;(Cr,Cu,Mn,Ni)≤ 20 ng/g;Zn≤100 ng/g;Evaporation residue≤ 0.001 %. | 1000ml/chai | |
| 46 | Formaldehyt | 7 | Chai | Formaldehyde solution about 37%;Methanol (>= 10% - | 1000g/Chai | |
| 47 | Glutamic | 3 | Chai | L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % | 250g/Chai | |
| 48 | Glycerol | 1 | Chai | Glycerol ≥ 99.5 %; Cl-: ≤ 0.0010 %; Halogenated compounds≤ 0.0030 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Cr: ≤ 0.000002 %; (Mn,Pb,Zn)≤ 0.00001 %;Water: ≤ 0.5 % | 2500ml/chai | |
| 49 | Glyxin | 7 | Chai | Glycine≥ 99.7 %; pH (50g/l CO₂-free water): 5.9 - 6.3;Cl-: ≤ 0.003 %; Heavy metals (as Pb,Cu,Fe): ≤ 0.001 %;NH4: ≤ 0.02 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 % | 100g/chai | |
| 50 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 10 | Hộp | Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | 100 tờ/hộp | |
| 51 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 3 | Hộp | Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | 100 tờ/hộp | |
| 52 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 7 | Hộp | Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | 100 tờ/hộp | |
| 53 | Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm | 3 | Hộp | Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50 | 50 miếng/Hộp | |
| 54 | Giấy thử pH | 7 | Cuộn | pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 | Hộp 3 cuộn | |
| 55 | H2O2 30% | 33 | Chai | Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % - | 1000ml/chai | |
| 56 | Hợp kim Devarda | 3 | Chai | Devarda's alloy for analysis; Segregation Group: 7 (Heavy metals and their salts (including their organometallic compounds))15 (Powdered metals);Tổng N: ≤ 0.001 % | 250g/Chai | |
| 57 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 3 | Chai | Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride: | 250g/Chai | |
| 58 | Iốt | 3 | Chai | Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine ( | 100g/Chai | |
| 59 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 7 | Chai | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 % | 250g/Chai | |
| 60 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | 7 | Chai | Potassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 % | 500g/Chai | |
| 61 | Kali clorua (KCl) | 7 | Chai | Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % | 250g/Chai | |
| 62 | Kali cromat (K2CrO4) | 7 | Chai | Potassium chromate for analysis: ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 9.0 - 9.8;Cl-: ≤ 0.001 %; Pb: ≤ 0.005 % | 250g/Chai | |
| 63 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 7 | Chai | Potassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 % | 250g/Chai | |
| 64 | Kali iodat (KIO3) | 7 | Chai | Potassium iodate:99.7-100.4 %; pH(5%):5.0- 8,0;Cl-,Chlorate,Br-,Bromate≤ 0.01%;Iodide≤ 0.001%;Tổng N≤ 0.002%;Heavy metals (ACS)≤5 ppm;As≤0.0003%;Fe≤0.001%;Pb≤0.0004%;Loss on drying (130°C)≤ 0.05 % | 100g/Chai | |
| 65 | Kali iodua (KI) | 7 | Chai | Potassium iodide≥ 99.5 %; pH(5%;water): 6 - 8;Cl-, Br- (as Cl)≤ 0.01 %; PO4≤ 0.001%; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %;As≤ 0.00001 %; Kim loại (Cu,Fe,Pb): ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.5 % | 500g/Chai | |
| 66 | Kali pemanganat (KMnO4) | 7 | Chai | Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % | 250g/Chai | |
| 67 | Kali pyrophotphat (K4P2O7) | 7 | Chai | Potassium pyrophosphate 97%;Tetrapotassium diphosphate: | 500g/chai | |
| 68 | Kali sunphat (K2SO4) | 7 | Chai | Potassium sulfate for analysis ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 5.5 - 7.5; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0002 %. | 500g/Chai | |
| 69 | Kaliphatalat | 7 | Chai | di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 % | 100g/Chai | |
| 70 | Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2) | 7 | Chai | Zinc acetate dehydrate for analysis: 99.5 - 101.0 %; pH-value (5 %; water): 6.0 - 7.0;Cl-: ≤ 0.0005 %; Kim loại (Cd,Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0005 % | 250g/Chai | |
| 71 | Lactoza | 3 | Chai | Lactose monohydrate: White or almost white, fine powder.; Spec. rotation (α 20/D; 10%; water; calc. on anhydrous substance): +54.4 - +55.9°c;Heavy metals (as Pb)≤5 ppm; Loss on drying (80°C, 2h)≤0.5% | 1000g/Chai | |
| 72 | Lithi sunphat (Li2SO4.H2O) | 7 | Chai | Lithium sulfate monohydrate for analysis ≥ 99.0 %;Cl-: ≤ 0.002 %;NO3 ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (150 °C): 13.0 - 15.0 % | 250g/Chai | |
| 73 | Magie clorua (MgCl2) | 7 | Chai | Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. | 250g/Chai | |
| 74 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 3 | Chai | Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0% | 500g/Chai | |
| 75 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl) | 7 | Chai | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 % | 5g/Chai | |
| 76 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 7 | Chai | Sodium carbonate anhydrous for analysis ≥ 99.9 %; Cl-: ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (300°C): ≤ 1.0 % | 500g/Chai | |
| 77 | Natri clorua (NaCl) | 7 | Chai | Sodium chloride≥ 99.5%; pH(5%;water):5.0-8.0;Insoluble matter≤ 0.005%; Heavy metals(as Pb)≤ 0.0005%;Heavy metals(ACS): ≤0.0005%;As≤0.00004%; Cu≤0.0002%;Fe: ≤0.0001%; Loss on drying (105°C, 2h)≤ 0.5 % | 500g/Chai | |
| 78 | Natri cyanite (NaCN) | 3 | Chai | Sodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide: | 1000g/Chai | |
| 79 | Natri hydroxyt (NaOH) | 13 | Chai | Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % | 1000g/Chai | |
| 80 | Natri hypocloride (NaOCl) | 7 | Chai | Sodium hypochlorite solution 9%; Assay: 9~11% ; d(Density): 1.22; Molecular Weight: 74.44 | Chai 1Kg (0.81L) | |
| 81 | Natri sunphate (Na2SO4) | 13 | Chai | Sodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 % | 1000g/Chai | |
| 82 | Natri sunphite (Na2SO3) | 7 | Chai | Sodium sulfite anhydrous for analysis 97.0 - 100.5 %; Heavy metals (as Pb, Cu): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.001 %; Zn: ≤ 0.001 % | 500g/Chai | |
| 83 | Natri tungstat (Na2WO4.2H2O) | 7 | Chai | Sodium tungstate dihydrate for analysis :≥ 99 %; Free alkali (as NaOH): ≤ 0.10 %;Cl-: ≤ 0.003 %;SO4: ≤ 0.01 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Mo: ≤ 0.005 %;Pb: ≤ 0.001 % | 250g/Chai | |
| 84 | Natri thiosunphat (Na2S2O3) | 7 | Chai | Sodium thiosulfate pentahydrate:99.5-101.0%; pH(5%;water,25°C): 6.0-7.5;pH(10%;water): 6.0-7.5;Cl-≤ 0.008%; Heavy metals≤ 0.001%; Cu≤ 0.0005%;Fe≤0.0005%; Pb≤ 0.0005% | 500g/Chai | |
| 85 | n-Butanol | 13 | Chai | Purity≥99.5%; Butyraldehyde(GC)≤0.1%(v/v);2-Butanol(GC)≤0.1%(v/v);2-Methylpropan-1-ol(GC)≤ 0.1%(v/v);Butyl ether (GC)≤0.2%(v/v);Residual solvents class 3 (ICH Q3C) | 1000ml/chai | |
| 86 | n-Hexan | 33 | Chai | n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 % | 2500ml/chai | |
| 87 | n-Hexane for gas chromatography ECD and FID SupraSolv® | 13 | Chai | n-Hexane | 1000ml/chai | |
| 88 | Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O) | 4 | Chai | Nickel(II) nitrate hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; Co: ≤ 0.005 %;Cu: ≤ 0.0005 %; Mn≤ 0.002 %; Metal (Pb,Fe,Zn): ≤ 0.001% | 100g/chai | |
| 89 | Panadi clorua (PdCl2) | 7 | Chai | Palladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesis;Assay (ICP-OES): ≥ 99.0 %;Palladium(II) chloride: | 5g/chai | |
| 90 | Pararosanilin | 7 | Chai | Pararosaniline (chloride) (C.I. 42500) Certistain® dry dye used to prepare Schiff’s reagent required to stain mucopolysaccharides;C.I. Basic Red 9: | 25g/Chai | |
| 91 | Pepton | 4 | Chai | Buffered Peptone Water acc. ISO6579, ISO19250, ISO21528, ISO22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult®;pH:7.2 (25g/l, H₂O,37°C) (after autoclaving);Bulk density: 800 kg/m3;Solubility: 25.5 g/l | 500g/Chai | |
| 92 | Petrifilm 3M for Coliform | 1 | Thùng | 3M™ Petrifilm™ Coliform Count Plates;Kết quả nhanh, trong vòng 24 giờ.;Dễ sử dụng, Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. | 1000 đĩa/thùng | |
| 93 | Petrifilm 3M for E.coli | 1 | Thùng | 3M™ Petrifilm™ E. coli/Coliform Count Plate;Kết quả nhanh;Dễ sử dụng;Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. | 500 đĩa/thùng | |
| 94 | Polyseed | 1 | lọ | Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | 50 viên/lọ | |
| 95 | Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6) | 4 | Chai | Potassium hexacyanoferrate(III) for analysis: ≥ 99.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.01 %;SO4: ≤ 0.005 %;Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻): ≤ 0.05 %;Pb: ≤ 0.002 % | 100g/Chai | |
| 96 | Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) | 7 | Chai | Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 % | 250g/Chai | |
| 97 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6) | 7 | Chai | Potassium sodium tartrate tetrahydrate:99.0-102.0%;Insoluble matte≤ 0.005%;pH(5%;water;25°C): 7.0-8.5;Cl-≤ 0.0005%;PO4≤ 0.001%;SO4≤ 0.005%;Heavy metals (as Pb,Fe,Cu)≤ 0.0005%;Ca≤ 0.004%; NH4≤0.002%. | 500g/Chai | |
| 98 | Phenolphtalein | 4 | Chai | Phenolphthalein | 25g/Chai | |
| 99 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 4 | Chai | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 % | 500g/Chai | |
| 100 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 7 | Chai | Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005% | 500g/Chai | |
| 101 | Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O) | 7 | Chai | Iron(III) chloride hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0;NO3 ≤ 0.01 %; Total phosphorus (as PO₄): ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %; Metal(Cu,Zn): ≤ 0.003 %. | 1000g/Chai | |
| 102 | Silicagel | 13 | Chai | Silicagel 60(0.063-0.200mm) for column GC(70-230 mesh ASTM);Fe≤0.02%;Pore volume (N₂-sotherm):0,74-0,84ml/g; Loss on drying(150°C)≤7.0%;Particle Size (d10:75-95 µm; d50:125-150 µm; d90:215-245µm) | 1000g/Chai | |
| 103 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 7 | Chai | Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% | 500g/Chai | |
| 104 | Sodium borohydride (NaBH4) | 13 | Chai | Sodium borohydride for analysis ≥ 96.0 %; Cl-: ≤ 0.5 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb,Fe,Sb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.001 %;Bi: ≤ 0.0005 %;Hg≤ 0.00001 %; Se: ≤ 0.0002 % | 100g/Chai | |
| 105 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 13 | Chai | tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 % | 500g/Chai | |
| 106 | Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6) | 4 | Chai | Sodium hexametaphosphate crystalline, +200 mesh, 96%;assay : 96%;form : crystalline;particle size : +200 mesh | 1000g/Chai | |
| 107 | Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N) | 27 | ống | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®;Density: 1.22 g/cm3 (20 °C);pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C) | ống | |
| 108 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 7 | Chai | Sodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 % | 250g/Chai | |
| 109 | Sulfaniamide | 7 | Chai | Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | 100g/Chai | |
| 110 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 7 | Chai | Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 % | 250g/Chai | |
| 111 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 7 | Chai | Mercury(II) chloride for analysis ≥ 99.5 %; Fe: ≤ 0.002 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %;Loss on drying (24 h im Vakuum): ≤ 1.0 % | 50g/Chai | |
| 112 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 4 | Chai | Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 % | 250g/Chai | |
| 113 | Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) | 7 | Chai | TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4% | 250g/Chai | |
| 114 | Trace Metals, WasteWatR™ | 3 | Chai | 15ml pha loãng 1lit, (Sb,As)0,09-0,9mg/L;Ba0,1-2,5mg/L;(Be,Sr)0,05-0,5mg/L;Cd,Cr,Co,Cu,Se,Ag:0,1-1mg/L;Fe0,2-4mg/L;Pb0,1-1,5mg/L;Mn,Ni:0,2-2mg/L;Mo0,06-0,6mg/L;Tl0,08-0,8mg/L;Va0,05-2mg/L;Zn0,3-2mg/L | Chai 15ml | |
| 115 | Cyanide & Phenol, WasteWatR™ | 3 | Chai | 15 mL screw-cap vial yields up to 2 liters after dilution. Total Phenolics at 0.5-5mg/L. For a Total Phenolics PT, order Cate #589;Phenol0.5-5 mg/L;Cyanide, total0.1-1 mg/L;Amenable Cyanide 0.1-1mg/L | Chai 15ml | |
| 116 | Metals in Soil, PriorityPollutnT™ | 3 | Chai | 40 g soil sample for all ICP & AA. Metals:Al 2,5-25g/kg; Sb 0,08-0,3g/kg;Metal(As,Be,Cd,Cr,Co,Cu,Pb,Se,Sr,Va):40-400mg/kg;(Ba,Zn):0,1-1g/kg; Bo80-800mg/kg;Hg 1-35 mg/kg;Mo 30-300 mg/kg;Ni 40-500mg/kg | Chai 40g | |
| 117 | TCLP Metals in Soil, PriorityPollutnT™ | 3 | Chai | 105 g soil standard for TCLP extraction and analysis for the metals:As,Ag:0.2-40mg/L;Ba0.5-500mg/L;Be0.1-10mg/L;Cd,Cr,Se:0.5-10 mg/L;Pb 0.5-150 mg/L;Hg 0.05-10 mg/L;Ni 0.5-20 mg/L;Zn0.3-30 mg/L | Chai 105g | |
| 118 | Metals in Sewage SludG™, PriorityPollutnT™ | 3 | Chai | 40 g sludge standard:As0,05-0,4g/kg;Ba0,25-2g/kg;Be30-200 mg/kg;Cd,Cr:40-300mg/kg;Co 5-50mg/kg;Pb,Se,Ag,Tl:50-250 mg/kg;Hg 1-50 mg/kg, Mo5-250 mg/kg;Ni 40-250 mg/kg;Sr0,2-2g/kg;Zn0,07-1,5g/kg | Chai 40g | |
| 119 | Simple Nutrients | 3 | Chai | Two 15 mL screw cap vials yields up to 2lit after dilution; NH4-N:1-20 mg/L;NO30.5-10mg/L;(NO2,Soluble Reactive Phosphorus; Phosphate as P):0.5-5 mg/L;(TON)1-15 mg/L;Ammonium (NH4) 0.1-1 mg/L. | Hộp 2 Chai 15ml | |
| 120 | Metals, PotableWatR™ | 3 | Chai | 15 mL up to 2lit after dilution:As 5-50µg/L;Ba0,5-3mg/L;Be 2-20µg/L;Cd2-50µg/L;Cr10-200µg/L;Cu0,05-2mg/L;Pb5-100µg/L;Mn40-900µg/L;Ni10-500µg/L;Se10-100µg/L;Tl 2-10 µg/L;Va 50-1000µg/L;Zn0,2-2mg/L | Chai 15ml | |
| 121 | Bình định mức 100 ml | 25 | cái | Bình thủy tinh, nắp nhựa 12/21,thể tích100ml;H:170mm;Đường kính:60mm;nút cổ mài; độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. | cái | |
| 122 | Bình định mức 1000ml | 10 | cái | Bình thủy tinh, nắp nhựa PE 24/29; thể tích 1000ml;H:300mm; Đường kính:125mm, cổ mài, độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, theo tiêu chuẩn DIN và ISO. | cái | |
| 123 | Bình định mức 250 ml | 15 | cái | Bình thủy tinh 250ml,class A,nút 14/23;H:220mm;đường kính thân bình:80mm;cổ bình:15,5±1,5mm;Độ chính xác:0,15ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn DIN và ISO | cái | |
| 124 | Bình định mức 25ml | 25 | cái | Bình thủy tinh 25ml, class A, nắp PE10/19;H: 110mm; Đường kính: 40mm, nút cổ mài. Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. | cái | |
| 125 | Bình định mức 50ml | 25 | cái | Bình thủy tinh50ml, class A,nắp PE12/21;H:140mm;Đường kính:50mm; cổ bình:11±1mm;Độ chính xác:0,06ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn của DIN và ISO. | cái | |
| 126 | bình nhựa 2l | 25 | cái | Chất liệu nhựa PP;- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lỏng ; Bển ở nhiệt độ 121°C ;- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm | cái | |
| 127 | Bình nhựa 5l | 15 | cái | Chất liệu: nhựa HDPE; Chiều cao: 345mm; Đường kính bình: 170mm; Đường kính vòi: 8,5mm | cái | |
| 128 | Bình tam giác 100ml | 25 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 100ml; Chiều cao: 105mm; Đường kính ngoài: 64mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; Thành dày phù hợp cho đun nhiệt | cái | |
| 129 | bình tam giác 250 ml | 25 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 250ml; Chiều cao: 140mm; Đường kính ngoài: 85mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Thành dày phù hợp cho đun nhiệt | cái | |
| 130 | Bình tam giác 500ml | 15 | cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 500ml; Chiều cao: 175mm; Đường kính ngoài: 105mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. Thành dày phù hợp cho đun nhiệt; Tiêu chuẩn ISO 4794 and USP Standard | cái | |
| 131 | Bình tia 500ml | 25 | cái | Chất liệu :nhựa LDPE; Dung tích 500ml; Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau; Chiều cao: 187mm; Đường kính ngoài: 69mm | cái | |
| 132 | Buret khoá thuỷ tinh 25ml 1/20 | 5 | cái | Buret nâu loại AS; Khóa nhựa PTFE;Chiều dài:820mm;Khả năng chịu hóa chất cao, nhiệt độ sử dụng cao, giãn nở nhiệt tối thiểu và khả năng chống sốc nhiệt cao.; Độ chính xác: 0.03ml (đạt tiêu chuẩn DIN) | cái | |
| 133 | Bộ lưu điện 10KVA | 4 | Cái | INPUT: 220VAC;Power Factor: ≥ 0.99;Voltage range: 120~275 VAC;Volt. OUTPUT; Power Capacity: 10kVA / 9kW; Dimensions: W x D x H (mm): 248 x 500 x 616 mm ;Weight (Kg) : 62.1 Kg | Cái | |
| 134 | Cốc thủy tinh 250ml | 25 | cái | Cốc thủy tinh; Thể tích: 250ml; Đường kính ngoài: 70mm; Chiều cao: 95mm; Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao.; Tính kháng hóa học rất tốt. | cái | |
| 135 | Cốc thủy tinh 500ml | 15 | cái | Cốc thủy tinh; Thể tích: 500ml; Đường kính ngoài: 89mm; Chiều cao: 124mm;Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao;Tính kháng hóa học rất tốt | cái | |
| 136 | Cuvet Graphit | 2 | hộp | Integrated Platform HGA Graphite Tubes, hình cầu, có thuyền Patform chứa 50 μL mẫu; Các ống than chì với các nền tảng tích hợp sử dụng cho lò Graphite của Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên từ AAS. | hộp | |
| 137 | Cuvet thạch anh 1cm | 2 | cái | Chất liệu: thạch anh; Dung tích: 3.5ml; Kích thước ngoài: 45x12.5x12.5mm (cao x dài x rộng). | cái | |
| 138 | Chai BOD thuỷ tinh 300 ml | 25 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, màu đen; Dung tích: 300ml; Chiều cao: 165mm; Đường kính: 69mm | cái | |
| 139 | Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 1000 ml | 100 | cái | Chai thủy tinh Borosilicate 1000ml; D nắp: 45mm; D bình: 101mm; H: 230mm; Vạch chia: 100ml; chống tia UV λ500nm, chịu nhiệt -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C | cái | |
| 140 | Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 100ml | 100 | cái | Chai thủy tinh Borosilicate 100ml; D nắp: 45mm; D bình:56mm; H: 105mm; chống được tia UV λ500nm, chịu được nhiệt độ từ -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu được nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C | cái | |
| 141 | Chai nâu trung tính bảo quản dung dịch 500 ml | 100 | cái | Chai thủy tinh Borosilicat 500ml; D nắp:45mm; D bình: 86mm; H:181mm;Vạch chia: 100ml; chống tia UV λ500nm, chịu nhiệt độ từ -70 độ C đến +500 độ C, nắp chai chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến +140 độ C | cái | |
| 142 | Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45 | 300 | cái | Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45; Sử dụng cho chai trung tính; DIN: GL 45; Đường kính: 54mm; Chiều cao: 25mm; Màu sắc: Xanh dương | cái | |
| 143 | Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL45 | 300 | cái | Vòng đệm xanh cho chai trung tính GL 45;Hỗ trọ trực quan nhận biết an toàn các chất khác nhau; DIN: GL 45; vòng đệm được làm bằng nhựa PP | cái | |
| 144 | Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml | 50 | cái | Chất liệu nhựa PP 500ml; Miệng chai rộng đường kính 38mm; Đường kính nắp: 45mm; Chiều cao: 170mm; Đường kính chai: 75mm;Nắp kín, đảm bảo không để dung dịch có thể tràn ra ngoài. | cái | |
| 145 | Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml | 50 | cái | Chất liệu nhựa PP 1000ml; Dung tích: 1000ml; Chia vạch: 100ml;Đường kính đáy: 95mm;Chiều cao: 206mm;Đường kính miệng: 55mm; Din: GL 63. | cái | |
| 146 | Chổi than Staplex | 3 | Bộ | Chổi than sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 lưu lượng lớn Staplex | 2 cái/Bộ | |
| 147 | Đầu cone 1000µ1-5000µ1 | 3 | Gói | Đầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo | 250 cái/gói | |
| 148 | Đĩa petri | 50 | cặp | Đĩa petri thủy tinh 90 x 15;- Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh.; Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả.; Đường kính sản phẩm: 90 mm; Chiều cao sản phẩm: 15 mm | cặp | |
| 149 | Đũa thủy tinh | 5 | cái | Đường kính ngoài 6.000 +/- 0.130; Dài 30cm | cái | |
| 150 | Găng tay y tế | 10 | Thùng | Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. | Thùng 10 hộp | |
| 151 | Máy hút ẩm 1.5kw | 4 | cái | Công nghệ ngưng tụ lạnh;Công suất hút ẩm 145lít/ngày (30oC/80%);Lưu lượng khí khô:1500 m3/h; Gas: R22; Độ ồn: 57dB; Công suất tiêu thụ: 1500W; Kích thước: 480 x 420 x 1010mm; Điện áp: 220v/50hz/1pha | cái | |
| 152 | Máy hút bụi 2kw | 2 | Cái | Dung tích: 1,6 lít, có điều chỉnh công suất; Bộ lọc bụi HEPA; Dây điện: 5m; Điện thế: 220V-50Hz;- Mức tiêu thụ điện tối đa: Công suất cao 2.000W; Khả năng nén bụi tới 50%; Hệ thống xoáy Cyclone | Cái | |
| 153 | Micro pipet 1ml | 5 | cái | Dùng cho đầu tip: 10-1000ul; Màu sắc: xanh dương; Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%); Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%) | cái | |
| 154 | Micro pipet 5 ml | 5 | cái | Dùng cho đầu tip: 500-5000ul; Màu sắc: xanh dương; Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%); Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%) | cái | |
| 155 | ORBO™ 32 small Activated coconut charcoal 100/50mg, O.DxL (mm): 6x75, (1qty/50ea) | 10 | Hộp | ORBO™ 32 Small Activated Coconut Charcoal (20/40), 100/50 mg;W,F,F separators, O.D. × L 6 mm × 75 mm, pkg of 50 ea | 50 ống/hộp | |
| 156 | Ống đong 100ml | 10 | cái | Ống đong thủy tinh 100ml, class B, vạch chia 1ml; D: 29mm; H: 256mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C | cái | |
| 157 | Ống đong 250ml | 10 | cái | Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml; D: 39mm; H: 331mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C | cái | |
| 158 | Ống impinger | 5 | cái | Ống impinge 25ml | cái | |
| 159 | Ống nghiệm nút vặn 18x180 | 50 | cái | Ống nghiệm nắp vặn PBT, 18x180mm 32ml; Chất liệu: thủy tinh; Nắp có đĩa đệm PTFE;Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh;Thể tích: 30ml; Chiều cao: 80mm; Đường kính: 18mm | cái | |
| 160 | Ống Silicon 6x9mm | 50 | Mét | Chất liệu Silicon; Đường kính trong 6mm; Đường kính ngoài 9mm | Mét | |
| 161 | Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu | 25 | cái | Pipet bầu thủy tinh 1ml, loại AS; Ống hút bầu pipette; Làm từ thủy tinh soda-lime;- Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml;Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời | cái | |
| 162 | Pipet thuỷ tinh 5ml | 25 | cái | Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS; Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng | cái | |
| 163 | Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml | 25 | cái | Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1);Làm bằng thủy tinh kiềm.; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.05 ml; Chiều dài: 360mm; Chia vạch màu xanh. | cái | |
| 164 | Phễu chiết 1000 ml | 3 | cái | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 1000ml không chia vạch;Chiều cao: 380mm; Đường kính cuống: 13mm;Cổ: 29/32; Cổ mài, nắp lục giác nhựa | cái | |
| 165 | Quần áo bảo hộ lao động | 25 | bộ | Bộ quần áo rời vải giả bò; Màu sắc: xanh; Thích hợp cho các công việc làm trong xưởng, lò. hay cả ngoài trời , Có thêm dải phản quang ở ngực để nhận diện tốt trong môi trường ánh sáng yếu. | bộ | |
| 166 | Phụ kiện bơm (Pump Rebuild Kit) | 1 | Set | Pump Re-build Kit sử dụng cho Thiết bị đo, phân tích bụi PM10, PM2.5 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientific | Set | |
| 167 | Bộ lọc mẫu (ELEM, FILTER, 80MM, 30PPI, 5/PKG) | 9 | Set | Tấm lọc (ELEM, FILTER, 80MM, 30PPI, 5/PKG) sử dụng cho Thiết bị quan trắc khí tự động | Set | |
| 168 | Bộ dụng cụ tiêu hao cho 42iQ bao gồm:Pump Rebuild Kit; Capillary, 8 Mil; Capillary, 15 Mil; Capillary O-Rings; Silica Scrubber; Fan Filter | 1 | Set | Bộ dụng cụ sử dụng cho Thiết bị đo NO-NO2-NOx của Trạm Quan trắc khí tự động -Thermo Fisher Scientific: Pump Rebuild Kit;Capillary,8 Mil;Capillary,15 Mil;Capillary O-Rings;Silica Scrubber;Fan Filter. | Set | |
| 169 | Bộ phận chuyển hóa Ozon (ASSEMBLY, OZONATOR TRANSFORMER) | 1 | Set | Bộ phận chuyển hóa Ozon (ASSEMBLY, OZONATOR TRANSFORMER) sử dụng cho Thiết bị quan trắc khí NO-NO2-NOx của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientific | Set | |
| 170 | Bộ dụng cụ tiêu hao cho 43iQ bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Fan Filter | 1 | Set | Bộ dụng cụ tiêu hao cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi, bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 13 Mil; Capillary O-Rings; Fan Filter. | Set | |
| 171 | Đèn tử ngoại (LAMP, UV SOURCE 43 SERIES) | 1 | Cái | Đèn tử ngoại (LAMP, UV SOURCE 43 SERIES) sử dụng cho cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi | Cái | |
| 172 | Bộ phận gia nhiệt loại Hydrocabon (ASSY, KICKER, HEATED, 43IQ) | 1 | Cái | Bộ phận gia nhiệt loại Hydrocabon (ASSY, KICKER, HEATED, 43IQ) sử dụng cho cho Thiết bị đo, phân tích SO2 của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi | Cái | |
| 173 | Bộ dụng cụ tiêu hao cho 48iQ bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 18 Mil; Capillary O-Rings; IR Source; Fan Filter | 1 | Set | Bộ dụng cụ sử dụng cho Thiết bị đo, phân tích CO của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi, bao gồm: Pump Rebuild Kit; Capillary, 18 Mil; Capillary O-Rings; IR Source; Fan Filter | Set | |
| 174 | CHARCOAL, BOTTLED | 1 | Cái | CHARCOAL, BOTTLED Sử dụng cho Bộ tạo khí Zero của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi | Cái | |
| 175 | Filter | 1 | cái | Filter Sử dụng cho Bộ tạo khí Zero của Trạm Quan trắc khí tự động - Thermo Fisher Scientifi | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi