Gói thầu: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao nha khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao nha khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 11:43:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,802,492 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cavinton | 50 | Hộp/ 30g | Chất trám tạm. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 2 | Canxihydroxyd | 10 | Hộp | Sát trùng ống tuỷ Nhóm VTYT: 2 | ||
| 3 | Cortisomol | 10 | Hộp | Trám bít ống tủy Nhóm VTYT: 1 | ||
| 4 | Dung dịch pha Fuji IX | 3 | Lọ | Dùng để pha với bột Fuji X Nhóm VTYT: 3 | ||
| 5 | Etching | 10 | Ống | Soi mòn răng, Nhóm VTYT: 6 | ||
| 6 | Eugenol | 10 | Lọ | Trám bít ống tủy, Nhóm VTYT: 2 | ||
| 7 | Oxyt kẽm | 10 | Hộp/ 110g | Trám tạm kết với Eugenol, Nhóm VTYT: 6 | ||
| 8 | Keo | 10 | Lọ/ 6ml | keo dán dùng trong nha khoa, Nhóm VTYT: 2 | ||
| 9 | Spectrum A2 Composite (Đặc) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau Nhóm VTYT: 2 | ||
| 10 | Spectrum A3 Composite (Đặc) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 11 | Spectrum A3.5 Composite (Đặc) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 12 | Spectrum A2 Composite (Lỏng) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau Nhóm VTYT: 2 | ||
| 13 | Spectrum A3 Composite (Lỏng) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau Nhóm VTYT: 2 | ||
| 14 | Spectrum A3.5 Composite (Lỏng) | 10 | Tube | Trám thẫm mỹ vùng răng trước và răng sau Nhóm VTYT: 2 | ||
| 15 | Thuốc diệt tuỷ | 5 | Hộp/ 5g | Thuốc diệt tuỷ, Nhóm VTYT: 6 | ||
| 16 | Thuốc sát trùng tuỷ CMC | 5 | Lọ/ 10ml | Thuốc sát trùng tuỷ, Nhóm VTYT: 6 | ||
| 17 | Thuốc tê xịt (lỏng) | 4 | Lọ/ 38gr | Thuốc tê dạng xịt, Nhóm VTYT: 1 | ||
| 18 | Thuốc tê thoa | 5 | Lọ/ 100 gr | Thuốc tê dùng để thoa, Nhóm VTYT: 2 | ||
| 19 | Chất bôi trơn ống tuỷ | 2 | Tuýp | Bôi trơn ống tuỷ. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 20 | Chất che tuỷ | 2 | Tuýp | Chất che tuỷ Nhóm VTYT: 2 | ||
| 21 | Fuji IX lớn | 5 | Hộp | Trám răng sau. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 22 | Cao su lấy dấu nặng | 1 | 450ml x 2 | Dùng để lấy dấu răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 23 | Cao su lấy dấu nhẹ | 1 | 60ml x 2 | Dùng để lấy dấu răng. Nhóm VTYT: 1 | ||
| 24 | Chất lấy dấu | 1 | Gói/ 453gr | Dùng để lấy dấu răng. Nhóm VTYT: 1 | ||
| 25 | Chất lấy dấu Alginmax | 1 | Gói | Lấy dấu răng. Nhóm VTYT: 1 | ||
| 26 | Fuji Plus | 1 | Hộp | Xi măng gắn sứ. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 27 | Chất nấu hàm giả (Bột nấu) | 1 | Hộp | Dùng làm hàm giả. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 28 | Nhựa tự cứng | 1 | Hộp/ 500gr | Dùng để gia công hàm tháo lắp. Nhóm VTYT: 6 | ||
| 29 | Nước nhựa nấu hàm giả | 1 | Chai | Dùng làm hàm giả. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 30 | Sáp lá nha khoa | 3 | Hộp/ 200gr | Phụ trợ khi chỉnh nha. Nhóm VTYT: 6 | ||
| 31 | Thạch cao vàng | 3 | Gói | Đúc mẫu thạch cao. Nhóm VYTT: 6 | ||
| 32 | Thạch cao xanh | 5 | Bịch/ 3kg | Dùng để đúc nhanh, Nhóm VTYT: 1 | ||
| 33 | Giấy nhám kẻ kim loại | 5 | cái | Dùng khi trám răng.Nhóm VTYT: 3 | ||
| 34 | Đài cao su | 1 | Hộp/ 144 cái | Đánh bóng răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 35 | Chổi đánh bóng răng | 50 | Cái | Đánh bóng răng. Nhóm VTYT: 6 | ||
| 36 | Con sò đánh bóng răng | 1 | Hộp | Đánh bóng răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 37 | Giấy đánh GIC | 20 | Hộp/ 10 tập | Dùng trộn thuốc. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 38 | Chỉ co nướu | 2 | Cuộn | Phục hình mão răng và cầu răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 39 | Giấy sát khuẩn tay khoan | 3 | lọ | Sát khuẩn bề mặt.Nhóm VTYT: 2 | ||
| 40 | Tăm bông trám Composite | 5 | Lọ | Vệ sinh khi trám răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 41 | Mũi khoan tròn vừa | 100 | cái | Dùng để trám răng. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 42 | Mũi khoan cắt răng các loại | 200 | Cái | Dùng để khoan cắt răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 43 | Mũi khoan ngọn lửa | 20 | Cái | Dùng để khoan cắt răng. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 44 | Mũi khoan tròn dài | 100 | Cái | Dùng để khoan cắt răng. Nhóm VTYT: 2 | ||
| 45 | Mũi khoan nón ngược | 10 | Cái | Dùng để khoan cắt răng. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 46 | Cây thông tủy Reamer dài 21mm | 90 | hộp | Dùng điều trị nội nha. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 47 | Cây thông tủy Reamer dài 25mm | 90 | hộp | Dùng điều trị nội nha. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 48 | Lentulo màu đỏ | 5 | Vỉ | Dùng điều trị nội nha. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 49 | Lentulo màu trắng | 5 | Vỉ | Dùng điều trị nội nha. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 50 | Gutta Percha | 30 | hộp | Dùng điều trị nội nha. Nhóm VTYT: 3 | ||
| 51 | Răng giả các loại | 5 | bộ | Làm hàm tháo lắp. Nhóm VTYT: 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi