Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị số 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 11:19:00 đến ngày 2021-05-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,806,777,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 22/0,22kV | BU-22 | 6 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 2 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 35/0,22kV | BU-35 | 3 | máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 3 | Tủ điều khiển CQ900 cho dao cắt tụ 22kV +Router công nghiệp (Sử dụng kết nối 3G VPN) có chức năng chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 bao gồm phụ kiện: Dây mạng, Dây nguồn kết nối tụ và Router kết nối bộ điều khiển + cáp nguồn và cáp điều khiển đồng bộ | CQ900 | 2 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Dao cắt tụ bù trung thế 22kV + tủ điều khiển + cảm biến dóng điện + Router công nghiệp (Sử dụng kết nối 3G VPN) có chức năng chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 bao gồm phụ kiện: Dây mạng, Dây nguồn kết nối tụ và Router kết nối bộ điều khiển + cáp nguồn và cáp điều khiển đồng bộ | DCT-22 | 5 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Dao cắt tụ bù trung thế 35kV + tủ điều khiển + cảm biến dóng điện + Router công nghiệp (Sử dụng kết nối 3G VPN) có chức năng chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 bao gồm phụ kiện: Dây mạng, Dây nguồn kết nối tụ và Router kết nối bộ điều khiển + cáp nguồn và cáp điều khiển đồng bộ | DCT-35 | 3 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 6 | Dao cắt tụ bù trung thế 35kV + tủ điều khiển+ Router công nghiệp (Sử dụng kết nối 3G VPN) có chức năng chuyển đổi DNP3 sang IEC 60870-5-104 bao gồm phụ kiện: Dây mạng, Dây nguồn kết nối tụ và Router kết nối bộ điều khiển + cáp nguồn và cáp điều khiển đồng bộ | DCT-35.1 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì 100A | LBFCO-24kV-100 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 150A | LBFCO-24kV-150 | 2 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì 30A | LBFCO-24kV-30 | 6 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 50A | LBFCO-24kV-50 | 4 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 11 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 50A (02 pha) | LBFCO-24kV-50.2 | 1 | bộ (02 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 12 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV kèm dây chảy chì SI 60A | LBFCO-24kV-60 | 5 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 20A | LBFCO-36kV-20 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 14 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 40A | LBFCO-36kV-40 | 3 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 15 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 50A | LBFCO-36kV-50 | 3 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 16 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV kèm dây chảy chì 90A | LBFCO-36kV-90 | 3 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 17 | Máy cắt Recloser 24kV | Recloser24 | 1 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 18 | Tụ bù trung thế 13,28kV-100kVAr | Tbu-22-100 | 24 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 19 | Tụ bù trung thế 13,28kV-200kVAr | Tbu-22-200 | 18 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 20 | Tụ bù trung thế 13,28kV-300kVAr | Tbu-22-300 | 6 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 21 | Tụ bù trung thế 22,13kV-100kVAr | Tbu-35-100 | 3 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 22 | Tụ bù trung thế 22,13kV-200kVAr | Tbu-35-200 | 15 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 23 | Tụ bù trung thế 22,13kV-300kVAr | Tbu-35-300 | 9 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 24 | Chống sét van 24kV-Zn0-24+phụ kiện | ZnO-24 | 16 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 25 | Chống sét van 42kV-Zn0-42+phụ kiện | ZnO-42 | 9 | bộ (3 pha) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Hàng hóa được sản xuất, xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau. - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi