Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng trong khi chờ kết quả mua sắm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526182-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quận Bình Tân
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng trong khi chờ kết quả mua sắm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210323829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 11:17:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,450,428,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.175643304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm: Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.815.300.208 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.815.300.208 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.815.300.208 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc điện tử hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch ly giải hồng cầu555LítChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Dung dịch pha loãng huyết học6.060LítChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Hematology Control1.122mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Sample cup10.600cáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5AFP200TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6AFP Calset2mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Assay Cup28.800CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Assay Típ52.000CáiChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9CEA500TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Dung dịch phục hồi, rửa vi hạt, vận chuyển, phát tín hiệu cho máy miễn dịch115.740mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Feritin calset8mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Feritin900mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Free T3 II4.300TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Free T3 II Calset II8mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Free T4 II3.200TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Free T4 II Calset II24mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Dung dịch phục hồi, rửa vi hạt, vận chuyển, phát tín hiệu cho máy miễn dịch72.287mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Syswash8.500mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Total PSA800testChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Troponin - I5.350TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Troponin calset12mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22TSH5.600TestChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23TSH Calset5mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Acid Uric2.000mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Alcohol (Bao gồm thuốc thử và chất chuẩn)22BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Amylase1.080mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Bilirubin Direct1.500mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Bilirubin Total1.657mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Chuẩn điện giải54mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30CK( NAC/MB) Control26mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Cretine Kinase MB Liquid1.225mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32CRP (Bao gồm thuốc thử và chất chuẩn)107MlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33GGT Carboxy Liquid660mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Glucose-TR1.000mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35HbA1C Calibratorset16MLChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36HDL Cholesterol direct5.920mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Hóa chất kiểm chuẩn control 2 máy sinh hóa250mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Nước rửa điện giải đồ2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Nước rửa máy sinh hóa251LítChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Protein500mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Proten control serum II(control Transferin)1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42SGOT13.200mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43SGPT15.900mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Ure15.900mlChi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.175643304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm: Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.815.300.208 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.815.300.208 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.815.300.208 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh hoặc dược sĩ hoặc bác sỹ hoặc điện tử hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->