Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:38:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bán dẫn 2SC3320 | 48 | Chiếc | Loại 2SC3320 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu transistor NPN; - Hệ số khuếch đại dòng DC: 10 lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 2 | Bán dẫn IRF250 | 24 | Chiếc | Loại IRF250 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh N; - Công suất lớn nhất: 313W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 3 | Bán dẫn trường MPF499P | 44 | Chiếc | Loại MPF499P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh P; - Công suất lớn nhất: 300W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 4 | Bán dẫn trường MTM10N07 | 18 | Chiếc | Loại MTM10N07 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh N; - Công suất lớn nhất: 300W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 5 | Bulông M2,5×0,8; Long đen 2,5; Êcu 2,5 inox | 60 | Chiếc | - Chất liệu: Inox chống rỉ; - Kích thước: Ф2,5. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 6 | Chíp FPGA XC2S30-6TQ144CQS | 1 | Chiếc | Loại XC2S30-6TQ144CQS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-2 LX; - Dung lượng RAM: 589824 bit; - Số cổng I/O: 102. - Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 7 | Chíp FPGA XC6SLX45-2CSG324C | 1 | Chiếc | Loại XC6SLX45-2CSG324C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-6 LX; - Dung lượng RAM: 2138112 bit; - Số cổng I/O: 218. - Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 8 | Chíp vi điều khiển STM32F103RTC6 | 4 | Chiếc | Loại STM32F103RTC6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Họ STM32F1 lõi ARM® Cortex®-M3; - Số lượng cổng I/O: 80; - Dung lượng bộ nhớ chương trình: 256KB. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 9 | Cơ khí mặt máy (khóa, chốt định hướng, thanh ốp) | 3 | Bộ | Bộ cơ cấu cơ khí đáp ứng thông số chính sau: - Vật liệu: Hợp kim nhôm và nhựa tổng hợp; - Kích thước: Chuẩn 6U, 1.587" W × 10.305" H. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 10 | Cuộn cảm L300u2A | 56 | Chiếc | Loại L300u2A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 300μH; - Dòng điện cực đại: 2A. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 11 | Cuộn chặn kép NFE61HT-A9L | 8 | Chiếc | Loại NFE61HT-A9L (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 1mH; - Dòng điện cực đại: 2A. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 12 | Cuộn chặn PE-54038SNL | 2 | Chiếc | Loại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 77μH; - Dòng điện cực đại: 2,7A. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 13 | Dầu Diezen | 500 | Lít | - Chỉ số cetan ≥ 50; - Thành phần chưng cất ở 280 độ C: 50%; - Hàm lượng S: ≤ 0,5. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 14 | Dây dẫn chống cháy 1×Ф0,5 | 30 | m | - Vỏ teflon chống cháy; - Lõi đồng nhiều sợi; - Kích thước lõi: Ф0,5. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 15 | Điện trở công suất 150R-2W | 122 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 150R; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 16 | Điện trở công suất 1K2-2W | 24 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 1,2K; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 17 | Điện trở công suất 1K5-2W | 74 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 1,5K; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 18 | Điện trở công suất 470R-2W | 50 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 470R; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 19 | Điện trở công suất 560R-2W | 36 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 560R; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 20 | Điện trở công suất 680R-2W | 36 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 680R; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 21 | Điện trở công suất 68R-2W | 36 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 68R; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 22 | Điện trở công suất 6K8-2W | 24 | Chiếc | - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 6,8K; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 23 | Điện trở SMD 120K 0805 | 72 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 120K. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 24 | Điện trở SMD 12K 0805 | 72 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 12K. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 25 | Điện trở SMD 15K 0805 | 36 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 15K. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 26 | Điện trở SMD 2K7 0805 | 72 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 2,7K. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 27 | Điện trở SMD 4K7 0805 | 76 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 4,7K. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 28 | Đi-ốt 1N322 | 96 | Chiếc | - Điện áp phân cực ngược: 100V; - Điện áp phân cực thuận 1,1V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 29 | Đi-ốt 1S1225M | 68 | Chiếc | - Điện áp phân cực thuận cực đại: 1V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 50V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 30 | Đi-ốt 1S2144M | 18 | Chiếc | - Điện áp phân cực thuận cực đại: 0,9V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 90V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 31 | Đi-ốt 1S887A | 68 | Chiếc | - Điện áp phân cực thuận cực đại: 0,9V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 80V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 32 | Đi-ốt BAV99 | 104 | Chiếc | - Điện áp phân cực ngược 70V; - Điện áp phân cực thuận 1,25V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 33 | Đi-ốt D220 | 18 | Chiếc | - Điện áp phân cực thuận cực đại: 1V; - Dòng phân cực thuận cực đại: 50μA; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 70V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 34 | IC cấu hình FPGA XCF01S VG | 2 | Chiếc | Loại FPGA XCF01S VG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dung lượng 1MB; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 3,6)V. - Chương trình xử lý tín hiệu kết nối máy tính | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 35 | IC cấu hình FPGA XCF04SVOG20C | 2 | Chiếc | Loại FPGA XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dung lượng 4MB; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 3,6)V. - Chương trình xử lý tín hiệu | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 36 | IC chuyển mạch MC14066Q | 12 | Chiếc | Loại MC14066 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số kênh: 4; - Dòng điện truyền qua: ±25mA; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 18)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 37 | IC dồn kênh HEF4051C | 24 | Chiếc | Loại HEF4051C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng dồn kênh: 8:1; - Điện áp nguồn nuôi: (3 – 15)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 38 | IC lọc thông dải BPF-A60QS | 30 | Chiếc | Loại BPF-A60QS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 60GHz; - Số điểm lọc: 06. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 39 | IC lọc thông giải Max275 | 12 | Chiếc | Loại Max275 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 300KHz; - Số lượng bộ lọc: 02. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 40 | IC lọc thông thấp Max7422LPR | 24 | Chiếc | Loại Max7422LPR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 30KHz; - Số lượng bộ lọc: 01. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 41 | IC ổn áp 2.5V LT1129IST-2.5 | 3 | Chiếc | Loại 2,5V LT1129IST-2,5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +2.5V±1%; - Công suất ra cực đại: 55W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 42 | IC ổn áp 3.3V LT1129IST-3.3 | 3 | Chiếc | Loại 3,3V LT1129IST-3,3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +3,3V±1%; - Công suất ra cực đại: 60W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 43 | IC ổn áp 5V LT1129IST-5.0 | 3 | Chiếc | Loại 5V LT1129IST-5,0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +5V±1%; - Công suất ra cực đại: 75W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 44 | Giắc 09021326921 | 6 | Chiếc | Loại 09021646921 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số chân: 2×32; - Dòng cực đại truyền qua 10A. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 45 | Khuếch đại thuật toán AD4590LE | 18 | Chiếc | Loại AD4590LE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 – 36)V; Lưỡng cực (1 – 18)V; - Tốc độ sụt áp: 2V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 46 | Khuếch đại thuật toán AD8561HT | 42 | Chiếc | Loại AD8561HT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V; - Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 47 | Khuếch đại thuật toán ICL7611PT | 12 | Chiếc | Loại ICL7611PT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 – 16)V; Lưỡng cực (1 – 8)V; - Tốc độ sụt áp: 1,6V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 48 | Khuếch đại thuật toán MUSES8920HR | 28 | Chiếc | Loại MUSES8920HR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số lượng kênh: 02; - Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 đến ±17)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 49 | Khuếch đại thuật toán NE5534KP | 24 | Chiếc | Loại NE5534KP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (10 – 30)V; Lưỡng cực: (±5 đến ±15)V; - Tốc độ sụt áp: 13V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 50 | Mạch in 2 lớp phủ lắc | 48 | dm2 | Loại 2 lớp phủ lắc, độ dày: 1,8mm; - Điện trở cách điện: 5MΩ. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 51 | Mỡ hàn IC dán chuyên dụng | 1 | Hộp | - Có tính axit mạnh PA STE; - Trọng lượng: 100g. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 52 | Nhựa thông | 1 | Kg | - Hàm lượng: > 90%. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 53 | Thạch anh dao động 50MHz | 4 | Chiếc | Loại 50MHz đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V; - Tần số dao động 50MHz. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 54 | Thiếc hàn Nhật | 1 | Kg | - Thiếc hàm lượng 80%; - Đường kính sợi thiếc: 1,5mm (có lõi nhựa thông). | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 55 | Tụ điện SMD 102 0805 | 108 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 1000pF. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 56 | Tụ điện SMD 103 0805 | 108 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 10nF. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 57 | Tụ điện SMD 153 0805 | 72 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 15nF. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 58 | Tụ điện SMD 222 0805 | 108 | Chiếc | - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 2,2nF. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 59 | Vi mạch 54ATC162-DW | 30 | Chiếc | Loại 54ATC162-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu bộ đếm 4 bit; - Tần số xung nhịp cực đại 32MHz. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 60 | Vi mạch 54ATC30-DW | 30 | Chiếc | Loại 54ATC30-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu logic NAND 8 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021 | |
| 61 | Vi mạch 54ATC72-DW | 12 | Chiếc | Loại 54ATC72-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K; - Tần số xung nhịp: 20MHz. | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021 | |
| 62 | Vi mạch 74ACT11244 | 12 | Chiếc | Loại 74ACT11244 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - 4 bít vào, 4 bít ra; - Nguồn nuôi: 5V±10%. | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021 | |
| 63 | Vi mạch CD4008-TSSOP | 12 | Chiếc | Loại CD4008-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng bộ cộng 2 đầu vào; - Số kênh: 04. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 64 | Vi mạch CD4015-TSSOP | 30 | Chiếc | Loại CD4015-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng thanh ghi dich 4 bit; - Số kênh: 02. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 65 | Vi mạch CD4066BMS | 30 | Chiếc | Loại CD4066BMS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng chuyển mạch điện tử; - Số kênh: 04. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 66 | Vi mạch chuyên dụng HCPL-2231QK | 18 | Chiếc | Loại HCPL-2231QK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng cách ly quang 2 kênh; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 – 20)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 67 | Vi mạch giải mã địa chỉ SSOP 54138AM | 36 | Chiếc | Loại SSOP 54138AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng giải mã: 3:8; - Điện áp nguồn nuôi: (4,75 – 5,25)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 68 | Vi mạch HCPL-2231PQ | 12 | Chiếc | Loại HCPL-2231PQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng cách ly quang 2 kênh; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 – 20)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 69 | Vi mạch LM710 | 12 | Chiếc | Loại LM710 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 – 14)V; Lưỡng cực (0 đến ±7)V; - Dòng điện cực đại đầu ra: 10mA. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 70 | Vi mạch MC-343F-C1 | 12 | Chiếc | Loại MC-343F-C1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: ±20V; - Tốc độ sụt áp: 11V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 71 | Vi mạch Mosfet HS IPK562GPK | 36 | Chiếc | Loại HS IPK562GPK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 550mW. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 72 | Vi mạch Motfet FDV303N | 36 | Chiếc | Loại FDV303N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 350mA. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 73 | Vi mạch Photo Transistor ILD217 | 42 | Chiếc | Loại ILD217 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số kênh: 02; - Điện áp ra cực đại: 70V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 74 | Vi mạch SN6493J | 36 | Chiếc | Loại SN6493J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng bộ giải mã BCD – thập phân; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 - 5,5)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 75 | Vi mạch SSOP HT1245 | 36 | Chiếc | Loại SSOP HT1245 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Ma trận bán dẫn gồm 4 kênh NPN; - Hệ số khuếch đại dòng: 5 lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 76 | Vi mạch truyền thông MAX3079EESD | 18 | Chiếc | Loại MAX3079EESD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng giao thức: RS422, RS485; - Tốc độ truyền cực đại: 15Mbps. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi