Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527022-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210526975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:38:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn 2SC3320 48 Chiếc Loại 2SC3320 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu transistor NPN; - Hệ số khuếch đại dòng DC: 10 lần. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
2 Bán dẫn IRF250 24 Chiếc Loại IRF250 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh N; - Công suất lớn nhất: 313W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
3 Bán dẫn trường MPF499P 44 Chiếc Loại MPF499P (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh P; - Công suất lớn nhất: 300W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
4 Bán dẫn trường MTM10N07 18 Chiếc Loại MTM10N07 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh N; - Công suất lớn nhất: 300W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
5 Bulông M2,5×0,8; Long đen 2,5; Êcu 2,5 inox 60 Chiếc - Chất liệu: Inox chống rỉ; - Kích thước: Ф2,5. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
6 Chíp FPGA XC2S30-6TQ144CQS 1 Chiếc Loại XC2S30-6TQ144CQS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-2 LX; - Dung lượng RAM: 589824 bit; - Số cổng I/O: 102. - Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
7 Chíp FPGA XC6SLX45-2CSG324C 1 Chiếc Loại XC6SLX45-2CSG324C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-6 LX; - Dung lượng RAM: 2138112 bit; - Số cổng I/O: 218. - Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
8 Chíp vi điều khiển STM32F103RTC6 4 Chiếc Loại STM32F103RTC6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Họ STM32F1 lõi ARM® Cortex®-M3; - Số lượng cổng I/O: 80; - Dung lượng bộ nhớ chương trình: 256KB. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
9 Cơ khí mặt máy (khóa, chốt định hướng, thanh ốp) 3 Bộ Bộ cơ cấu cơ khí đáp ứng thông số chính sau: - Vật liệu: Hợp kim nhôm và nhựa tổng hợp; - Kích thước: Chuẩn 6U, 1.587" W × 10.305" H. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
10 Cuộn cảm L300u2A 56 Chiếc Loại L300u2A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 300μH; - Dòng điện cực đại: 2A. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
11 Cuộn chặn kép NFE61HT-A9L 8 Chiếc Loại NFE61HT-A9L (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 1mH; - Dòng điện cực đại: 2A. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
12 Cuộn chặn PE-54038SNL 2 Chiếc Loại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 77μH; - Dòng điện cực đại: 2,7A. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
13 Dầu Diezen 500 Lít - Chỉ số cetan ≥ 50; - Thành phần chưng cất ở 280 độ C: 50%; - Hàm lượng S: ≤ 0,5. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
14 Dây dẫn chống cháy 1×Ф0,5 30 m - Vỏ teflon chống cháy; - Lõi đồng nhiều sợi; - Kích thước lõi: Ф0,5. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
15 Điện trở công suất 150R-2W 122 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 150R; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
16 Điện trở công suất 1K2-2W 24 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 1,2K; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
17 Điện trở công suất 1K5-2W 74 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 1,5K; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
18 Điện trở công suất 470R-2W 50 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 470R; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
19 Điện trở công suất 560R-2W 36 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 560R; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
20 Điện trở công suất 680R-2W 36 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 680R; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
21 Điện trở công suất 68R-2W 36 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 68R; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
22 Điện trở công suất 6K8-2W 24 Chiếc - Kiểu chân cắm; - Giá trị: 6,8K; - Công suất: 2W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
23 Điện trở SMD 120K 0805 72 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 120K. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
24 Điện trở SMD 12K 0805 72 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 12K. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
25 Điện trở SMD 15K 0805 36 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 15K. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
26 Điện trở SMD 2K7 0805 72 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 2,7K. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
27 Điện trở SMD 4K7 0805 76 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 4,7K. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
28 Đi-ốt 1N322 96 Chiếc - Điện áp phân cực ngược: 100V; - Điện áp phân cực thuận 1,1V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
29 Đi-ốt 1S1225M 68 Chiếc - Điện áp phân cực thuận cực đại: 1V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 50V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
30 Đi-ốt 1S2144M 18 Chiếc - Điện áp phân cực thuận cực đại: 0,9V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 90V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
31 Đi-ốt 1S887A 68 Chiếc - Điện áp phân cực thuận cực đại: 0,9V; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 80V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
32 Đi-ốt BAV99 104 Chiếc - Điện áp phân cực ngược 70V; - Điện áp phân cực thuận 1,25V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
33 Đi-ốt D220 18 Chiếc - Điện áp phân cực thuận cực đại: 1V; - Dòng phân cực thuận cực đại: 50μA; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 70V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
34 IC cấu hình FPGA XCF01S VG 2 Chiếc Loại FPGA XCF01S VG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dung lượng 1MB; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 3,6)V. - Chương trình xử lý tín hiệu kết nối máy tính Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
35 IC cấu hình FPGA XCF04SVOG20C 2 Chiếc Loại FPGA XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dung lượng 4MB; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 3,6)V. - Chương trình xử lý tín hiệu Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
36 IC chuyển mạch MC14066Q 12 Chiếc Loại MC14066 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số kênh: 4; - Dòng điện truyền qua: ±25mA; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 – 18)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
37 IC dồn kênh HEF4051C 24 Chiếc Loại HEF4051C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng dồn kênh: 8:1; - Điện áp nguồn nuôi: (3 – 15)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
38 IC lọc thông dải BPF-A60QS 30 Chiếc Loại BPF-A60QS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 60GHz; - Số điểm lọc: 06. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
39 IC lọc thông giải Max275 12 Chiếc Loại Max275 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 300KHz; - Số lượng bộ lọc: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
40 IC lọc thông thấp Max7422LPR 24 Chiếc Loại Max7422LPR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Tần số trung tâm: 30KHz; - Số lượng bộ lọc: 01. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
41 IC ổn áp 2.5V LT1129IST-2.5 3 Chiếc Loại 2,5V LT1129IST-2,5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +2.5V±1%; - Công suất ra cực đại: 55W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
42 IC ổn áp 3.3V LT1129IST-3.3 3 Chiếc Loại 3,3V LT1129IST-3,3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +3,3V±1%; - Công suất ra cực đại: 60W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
43 IC ổn áp 5V LT1129IST-5.0 3 Chiếc Loại 5V LT1129IST-5,0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp đầu ra: +5V±1%; - Công suất ra cực đại: 75W. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
44 Giắc 09021326921 6 Chiếc Loại 09021646921 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số chân: 2×32; - Dòng cực đại truyền qua 10A. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
45 Khuếch đại thuật toán AD4590LE 18 Chiếc Loại AD4590LE (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 – 36)V; Lưỡng cực (1 – 18)V; - Tốc độ sụt áp: 2V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
46 Khuếch đại thuật toán AD8561HT 42 Chiếc Loại AD8561HT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V; - Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
47 Khuếch đại thuật toán ICL7611PT 12 Chiếc Loại ICL7611PT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 – 16)V; Lưỡng cực (1 – 8)V; - Tốc độ sụt áp: 1,6V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
48 Khuếch đại thuật toán MUSES8920HR 28 Chiếc Loại MUSES8920HR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số lượng kênh: 02; - Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 đến ±17)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
49 Khuếch đại thuật toán NE5534KP 24 Chiếc Loại NE5534KP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (10 – 30)V; Lưỡng cực: (±5 đến ±15)V; - Tốc độ sụt áp: 13V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
50 Mạch in 2 lớp phủ lắc 48 dm2 Loại 2 lớp phủ lắc, độ dày: 1,8mm; - Điện trở cách điện: 5MΩ. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
51 Mỡ hàn IC dán chuyên dụng 1 Hộp - Có tính axit mạnh PA STE; - Trọng lượng: 100g. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
52 Nhựa thông 1 Kg - Hàm lượng: > 90%. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
53 Thạch anh dao động 50MHz 4 Chiếc Loại 50MHz đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V; - Tần số dao động 50MHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
54 Thiếc hàn Nhật 1 Kg - Thiếc hàm lượng 80%; - Đường kính sợi thiếc: 1,5mm (có lõi nhựa thông). Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
55 Tụ điện SMD 102 0805 108 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 1000pF. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
56 Tụ điện SMD 103 0805 108 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 10nF. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
57 Tụ điện SMD 153 0805 72 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 15nF. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
58 Tụ điện SMD 222 0805 108 Chiếc - Kiểu chân dán SMD 0805; - Giá trị: 2,2nF. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
59 Vi mạch 54ATC162-DW 30 Chiếc Loại 54ATC162-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu bộ đếm 4 bit; - Tần số xung nhịp cực đại 32MHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
60 Vi mạch 54ATC30-DW 30 Chiếc Loại 54ATC30-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu logic NAND 8 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021
61 Vi mạch 54ATC72-DW 12 Chiếc Loại 54ATC72-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K; - Tần số xung nhịp: 20MHz. Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021
62 Vi mạch 74ACT11244 12 Chiếc Loại 74ACT11244 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - 4 bít vào, 4 bít ra; - Nguồn nuôi: 5V±10%. Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, được sản xuất năm 2021
63 Vi mạch CD4008-TSSOP 12 Chiếc Loại CD4008-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng bộ cộng 2 đầu vào; - Số kênh: 04. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
64 Vi mạch CD4015-TSSOP 30 Chiếc Loại CD4015-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng thanh ghi dich 4 bit; - Số kênh: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
65 Vi mạch CD4066BMS 30 Chiếc Loại CD4066BMS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng chuyển mạch điện tử; - Số kênh: 04. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
66 Vi mạch chuyên dụng HCPL-2231QK 18 Chiếc Loại HCPL-2231QK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng cách ly quang 2 kênh; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 – 20)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
67 Vi mạch giải mã địa chỉ SSOP 54138AM 36 Chiếc Loại SSOP 54138AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng giải mã: 3:8; - Điện áp nguồn nuôi: (4,75 – 5,25)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
68 Vi mạch HCPL-2231PQ 12 Chiếc Loại HCPL-2231PQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng cách ly quang 2 kênh; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 – 20)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
69 Vi mạch LM710 12 Chiếc Loại LM710 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 – 14)V; Lưỡng cực (0 đến ±7)V; - Dòng điện cực đại đầu ra: 10mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
70 Vi mạch MC-343F-C1 12 Chiếc Loại MC-343F-C1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: ±20V; - Tốc độ sụt áp: 11V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
71 Vi mạch Mosfet HS IPK562GPK 36 Chiếc Loại HS IPK562GPK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 550mW. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
72 Vi mạch Motfet FDV303N 36 Chiếc Loại FDV303N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 350mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
73 Vi mạch Photo Transistor ILD217 42 Chiếc Loại ILD217 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số kênh: 02; - Điện áp ra cực đại: 70V Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
74 Vi mạch SN6493J 36 Chiếc Loại SN6493J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng bộ giải mã BCD – thập phân; - Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 - 5,5)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
75 Vi mạch SSOP HT1245 36 Chiếc Loại SSOP HT1245 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Ma trận bán dẫn gồm 4 kênh NPN; - Hệ số khuếch đại dòng: 5 lần. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
76 Vi mạch truyền thông MAX3079EESD 18 Chiếc Loại MAX3079EESD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng giao thức: RS422, RS485; - Tốc độ truyền cực đại: 15Mbps. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->