Gói thầu: Mua trang phục dân quân tự vệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Mua trang phục dân quân tự vệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:58:00 đến ngày 2021-05-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,840,431,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang phục cán bộ | 313 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 2 | Giày da cán bộ | 313 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 3 | Giày vải cao cổ | 313 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 4 | Bít tất | 626 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 5 | Mũ cứng và sao | 313 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 6 | Mũ mềm và sao | 313 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 7 | Cravat | 313 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 8 | Dây lưng con | 313 | Sợi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 9 | Quần áo đi mưa cán bộ | 313 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ I. CHT, CHP Ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 10 | Trang phục cán bộ | 222 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 11 | Giày da cán bộ | 222 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 12 | Giày vải cao cổ | 222 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 13 | Bít tất | 444 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 14 | Mũ cứng và sao | 222 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 15 | Mũ mềm và sao | 222 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 16 | Cravat | 222 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 17 | Dây lưng con | 222 | Sợi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 18 | Quần áo đi mưa cán bộ | 222 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | A. Cán bộ DQTV/ II. CTV, CTVP ban CHQS xã, phường, thị trấn | |
| 19 | Trang phục chiến sĩ | 1.279 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 20 | Giày vải cao cổ | 1.279 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 21 | Bít tất | 1.279 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 22 | Mũ cứng và sao | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 23 | Mũ mềm và sao | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 24 | Áo lót | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 25 | Quần lót | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 26 | Khăn mặt | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 27 | Dây lưng con | 1.279 | Sợi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 28 | Áo đi mưa chiến sĩ | 1.279 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 29 | Chăn | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 30 | Màn | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 31 | Gối | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 32 | Chiếu cá nhân | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 33 | Ba lô | 1.279 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ I. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ Dân quân thường trực | |
| 34 | Trang phục chiến sĩ | 1.944 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 35 | Giày vải cao cổ | 1.944 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 36 | Bít tất | 1.944 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 37 | Mũ cứng và sao | 1.944 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 38 | Mũ mềm và sao | 1.944 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 39 | Dây lưng con | 1.944 | Sợi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 40 | Áo đi mưa chiến sĩ | 1.944 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 41 | Trang phục chiến sĩ | 6.000 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/ II. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ LL cơ động | |
| 42 | Giày vải cao cổ | 6.000 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/III. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ DQTV tại chỗ và binh chủng | |
| 43 | Bít tất | 6.000 | Đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/III. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ DQTV tại chỗ và binh chủng | |
| 44 | Mũ cứng và sao | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/III. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ DQTV tại chỗ và binh chủng | |
| 45 | Mũ mềm và sao | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/III. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ DQTV tại chỗ và binh chủng | |
| 46 | Dây lưng con | 6.000 | Sợi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | B. Chiến sĩ DQTV/III. Tiểu đội trưởng và chiến sĩ DQTV tại chỗ và binh chủng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi