Gói thầu: Gói thầu số VK-01: Mua sắm vật tư, linh kiện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VK-01: Mua sắm vật tư, linh kiện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:22:00 đến ngày 2021-05-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,714,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vi mạch КТС613 | 8 | Cái | - Vi mạch gồm 04 bộ chuyển mạch transistors cao tần cấu trúc n-p-n, ký hiệu: КТС613 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 2 | Vi mạch 1НТ251 | 11 | Cái | - Vi mạch dạng ma trận transistors cấu chúc n-p-n, ký hiệu: 1НТ251 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 3 | Vi mạch 112НД4 | 6 | Cái | - Loại vi mạch tích hợp đi ốt, ký hiệu: 112НД4 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 4 | Vi mạch 112ПУ1 | 6 | Cái | - Loại IC biến đổi mức điện áp với các cổng logic 2AND-OR-NOT/2AND-OR đầu vào, ký hiệu: 112ПУ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 5 | Vi mạch 122УН1Д | 18 | Cái | - Loại IC khuếch đại 2 tầng, ký hiệu: 122УН1Д hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 6 | Vi mạch 133ИД3 | 8 | Cái | - IC số họ TTL, loại giải mã-phân kênh 4/16, ký hiệu: 133ИД3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 7 | Vi mạch 133ИМ3 | 5 | Cái | - Loại IC số họ TTL, bộ cộng 4 bít, ký hiệu: 133ИМ3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 8 | Vi mạch 134ИД6 | 5 | Cái | - Loại IC số họ TTL, giải mã 4x10, ký hiệu: 134ИД6 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 9 | Vi mạch 134КП9 | 7 | Cái | - Loại IC số họ TTL, chuyển mạch 4 kênh, ký hiệu: 134КП9 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Vi mạch 134ТВ14 | 8 | Cái | - Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134ТВ14 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 11 | Vi mạch 140УД7 | 12 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД7 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 12 | Vi mạch 140УД701 | 15 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД701 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 13 | Vi mạch 140УД6А | 12 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД6А hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 14 | Vi mạch 140УД1Б | 18 | Cái | - Loại IC khuếch đại, ký hiệu: 140УД1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 15 | Vimạch 142Л2 | 15 | Cái | - Loại IC ổn áp, ký hiệu: 142Л2 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 16 | Vi mạch K1801BM1/42 | 26 | Cái | - Loại vi xử lý 16 bít, ký hiệu: K1801BM1/42 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 17 | Vi mạch 190КТ2 | 35 | Cái | - Loại IC chuyển mạch điện tử MПД-transistor, ký hiệu:190КТ2 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 18 | Vi mạch 217НТ3 | 21 | Cái | - Loại IC logic đi ốt-transistor, 4 transistors n-p-n, ký hiệu 217НТ3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 19 | Vi mạch 218ГГ1 | 15 | Cái | - Loại IC dao động đa hài tự động 218ГГ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 20 | Vi mạch 218АГ1 | 12 | Cái | - Loại IC dao động đa hài đợi 218АГ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 21 | Vi mạch 249ЛБ1Б | 16 | Cái | - Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic 249ЛБ1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 22 | Vimạch 301HP7B | 22 | Cái | - Vi mạch loại 301HP7B; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 23 | Vi mạch 301НР10 | 18 | Cái | - Vi mạch loại 301НР10; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 24 | Vi mạch 301НР12В | 20 | Cái | - Vi mạch loại 301НР12В; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 25 | Vi mạch 304ИД3 | 21 | Cái | - Vi mạch loại chia điện áp 304ИД3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 26 | Vi mạch 448СА1 | 38 | Cái | - Vi mạch loại tách biên 448СА1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 27 | Vi mạch 512СА3 | 15 | Cái | - Vi mạch loại 512СА3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 28 | Vi mạch 533ИД4 | 6 | Cái | - Loại vi mạch số, họ TTL, ký hiệu: 533ИД4 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 29 | Vi mạch 533ИР16 | 12 | Cái | - Loại vi mạch số, họ TTL, ký hiệu: 533ИР16 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 30 | Vi mạch 544УД1Б | 14 | Cái | - Loại khuếch đại vi sai với trở kháng cao ở đầu vào và dòng đầu ra thấp, ký hiệu: 544УД1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 31 | Vi mạch 550УП1 | 15 | Cái | - Loại vi mạch khuếch đại dòng DC, AC; ký hiệu: 550УП1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 32 | Vimạch 564ЛЕ5 | 12 | Cái | - Loại vi mạch số họ КМОП, bốn cổng logic 2OR-NOT ký hiệu: 564ЛЕ5 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 33 | Vimạch 564ЛА9 | 7 | Cái | - Loại vi mạch số họ КМОП, ký hiệu: 564ЛА9 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 34 | Vi mạch 556РТ7-1 | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ chương trình 16к (2к х 8), 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu 556РТ7-1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 35 | Vi mạch 556РТ5/24 | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ chương trình 4096 bít (512x8), ký hiệu: 556РТ5/24 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 36 | Vi mạch 565РУ5 | 35 | Cái | - Loại vi mạch nhớ động 64 Kbít (64kx1), ký hiệu: 565РУ5 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 37 | Vi mạch 571ХЛ1 | 22 | Cái | - Loại vi mạch giao diện 4 kênh 2 hướng, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 38 | Vi mạch 571ХЛ2 | 16 | Cái | - Loại vi mạch giao diện 6 kênh, 3 trạng thái cửa ra, ký hiệu: 571ХЛ2 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 39 | Vi mạch 572ПА1А | 18 | Cái | - Loại vi mạch biến đổi nhân số-tương tự 10 bít, ký hiệu: 572ПА1А hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 40 | Vi mạch 580BB79/40 | 22 | Cái | - Loại vi mạch lập trình giao diện 16 bít, ký hiệu: 580BB79/40 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 41 | Vi mạch К1107ПВ1 | 20 | Cái | - Loại vi mạch chuyển đổi tương tự-số, song song 6 bít, ký hiệu: К1107ПВ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 42 | Vi mạch К1ЖГ452 | 18 | Cái | - Loại vi mạch К1ЖГ452 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 43 | Vi mạch УД1Б | 8 | Cái | - Loại vi mạch khuếch đại, ký hiệu: УД1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 44 | Bán dẫn 2П103Д | 18 | Cái | - Bán dẫn loại p-n-p, ký hiệu: 2П103Д hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 45 | Tụ điện К53-1А 6,8µF±10% | 50 | Cái | - Loại tụ К53-1А 6,8µF±10% hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 46 | Tụ điện K71-4 0,022µF±20%20V | 50 | Cái | - Loại tụ K71-4 0,022µF±20%20V hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 47 | Tụ điện K71-4 0,015µF±5%20V | 50 | Cái | - Loại tụ K71-4 0,015µF±5%20V hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 48 | Tụ điện K73-16B 63V 10µF±5% | 50 | Cái | - Loại tụ K73-16B 63V 10µF±5% hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 49 | Tụ điện К73П-3 63V 0,1µF±1% | 50 | Cái | - Loại tụ К73П-3 63V 0,1µF±1% hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 50 | Tụ điện K73П-3.160V 1µF±1% | 50 | Cái | - Loại tụ K73П-3.160V 1µF±1% hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 51 | Tụ điện K73П-3.160V 0,1µF±1% | 50 | Cái | - Loại tụ K73П-3.160V 0,1µF±1% hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 52 | Tụ điện 5D33nWD | 50 | Cái | - Loại tụ 5D33nWD hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 53 | Tụ điện 5F8µ10 | 12 | Cái | - Loại tụ 5F8µ10 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 54 | Tụ điện DCVn75J | 10 | Cái | - Loại tụ DCVn75J hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 55 | Tụ điện 5D-33nHW | 30 | Cái | - Loại tụ lá 5D-33nHW hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 56 | Tụ lá Ln10 | 30 | Cái | - Loại tụ lá Ln 10 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 57 | Đi ốt ma trận КДС627 | 35 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КДС627; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 58 | Đi ốt ma trận КДС628 | 35 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КДС628; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 59 | Đi ốt ma trận КД906 | 35 | Cái | - Loại đi ốt ma trận КД906; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 60 | Đi ốt ma trận 2Д906 | 35 | Cái | - Loại đi ốt ma trận 2Д906; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 61 | Đi ốt nắn 2Д106 | 16 | Cái | - Loại đi ốt nắn 2Д106; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 62 | Đi ốt xung cao tần 2Д503А | 22 | Cái | - Loại đi ốt xung cao tần 2Д503А; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 63 | Đi ốt ФД9-01B | 10 | Cái | - Loại phô tô đi ốt ФД9-01B; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 64 | Điện trở Б18-17-В | 35 | Cái | - Loại trở băng, ký hiệu: Б18-17-В hoặc tương đương; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 65 | Điện trở Б19-1-1-240Ω ±10%-В | 26 | Cái | - Loại trở 240Ω ±10%-В, 1W; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 66 | Điện trở Б19-1-1-3кΩ ±10%-В | 60 | Cái | - Loại 3кΩ ±10%-В, 0,8W; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 67 | Điện trở Б19-1-1-5,1кΩ ±10%-В | 28 | Cái | - Loại 5,1кΩ ±10%-В, 0,5W; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 68 | Điện trở Б19-1-1-10кΩ ±10%-В | 40 | Cái | - Loại 10кΩ ±10%-В, 0,4W; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 69 | Điện trở chính xác С5-5В-2BJ | 50 | Cái | - Loại trở chính xác 24KΩ, 2W, sai số ±0,05%; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 70 | Сhuyển mạch PЭС 7 | 21 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-7; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 71 | Сhuyển mạch PЭС 8 | 18 | Cái | - Loại bịt kín, 6 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-8; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 72 | Сhuyển mạch PЭС 23 | 12 | Cái | - Loại 2 vị trí, 1 cặp tiếp điểm, ký hiệu: РЭC-23; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 73 | Сhuyển mạch PЭС 22 | 21 | Cái | - Loại chuyển mạch 2 vị trí, 4 cặp tiếp điểm, ký hiệu: РЭC-22; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 74 | Сhuyển mạch PЭС 60 | 32 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, sử dụng nguồn 1 chiều, ký hiệu: РЭC-60; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 75 | Сhuyển mạch РЭС-80 | 35 | Cái | - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭC-80; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 76 | Сhuyển mạch РЭH-35 | 35 | Cái | - Loại phân cực, 2 vị trí, 4 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭH-35; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 77 | Сhuyển mạch РЭС 48/9912018B | 28 | Cái | - Loại 2 cực, 2 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭС 48/9912018B; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 78 | Сhuyển mạch РЭС-32 РФ4500225 | 28 | Cái | - Loại rơ le chuyển mạch 2 cực, 4 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭС-32 РФ4500225; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 79 | Đầu cắm OC PC 32 | 12 | Bộ | - Loại tròn, 32 chân mạ bạc, ký hiệu: OC PC 32; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 80 | Đầu cắm PC 32ATB | 10 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 32 chân mạ vàng, ký hiệu: PC 32ATB; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 81 | Đầu cắm 9004PC19ATB | 10 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 19 chân mạ vàng, ký hiệu: 9004PC19ATB; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 82 | Đầu cắm PC19 (K502/2) | 5 | Bộ | - Loại tròn, 19 chân đực, ký hiệu: PC19; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 83 | Đầu cắm PCГ19ТВ | 6 | Bộ | - Loại tròn, bịt kín 19 chân đực, ký hiệu: PCГ19ТВ; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 84 | Đầu cắm РПКМ3-38/67Ш1 | 16 | Bộ | - Loại vuông đôi 38x67 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-38/67Ш1; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 85 | Đầu cắm РПКМ3-38/38Ш1 | 16 | Bộ | - Loại vuông đôi 38x38 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-38/38Ш1; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 86 | Đầu cắm РПКМ1-67Г1 | 16 | Bộ | - Loại vuông 67 chân cái mạ vàng, ký hiệu: РПКМ1-67 Г1; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 87 | Đầu cắm РПКМ1-67Ш1-В | 14 | Bộ | - Loại vuông 67 chân đực mạ vàng, ký hiệu: РПКМ1-67Ш1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 88 | Đầu cắm ГРПМ9-62ГС-В | 10 | Bộ | - Loại 62 chân mạ vàng, bố trí vuông góc, ký hiệu: ГРПМ9-62ГС-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 89 | Đầu cắm МРН 32-1 | 12 | Bộ | - Loại đầu cắm mạch in, 32 chân bố trí vuông góc, ký hiệu: МРН 32-1; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 90 | Đầu cắm МРН 14-1 | 10 | Bộ | - Loại đầu cắm mạch in, 14 chân bố trí vuông góc, ký hiệu: МРН 14-1; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 91 | Đầu cắm РП15-15Г ВВ | 25 | Bộ | - Loại đầu cắm vuông, cái, 15 chân mạ bạc, ký hiệu: РП15-15Г ВВ; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 92 | Chốt ép 01-230 | 20 | Cái | - Loại chốt đồng, ký hiệu 01-230; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 93 | Dây phòng sóng, chống cháy | 100 | Mét | - Loại: Lõi đồng 0,25, vỏ nhựa chống cháy và bọc kim chống nhiễu; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 94 | Vòng đệm bịt kín 01-44 | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar; - Đường kính 26,8mm; - Đường kính thân vòng: 4,4mm. | ||
| 95 | Vòng đệm bịt kín 06-13 | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar; - Đường kính 13,0mm; - Đường kính thân vòng: 4,4mm. | ||
| 96 | Vòng đệm bịt kín X0200-9-01 | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar; - Đường kính 26,8mm; - Đường kính thân vòng: 4,0mm. | ||
| 97 | Vòng đệm bịt kín X5820-223 | 35 | Cái | - Chất liệu cao su tự nhiên, màu trắng lưu hóa đa lớp kevlar; - Đường kính 26,8mm; - Đường kính thân vòng: 2,23mm. | ||
| 98 | Thiếc hàn | 8 | Cuộn | - Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 99 | Nhựa thông | 1 | Kg | - Nhựa thông hàn thiếc loại: A6H11-KB; - Mới 100%, chất lượng tốt. | ||
| 100 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%) | ||
| 101 | Keo bịt kín chịu nhiệt ВИТЭФ-1НТ | 10 | Tuýp | - Loại keo một thành phần; - Ký hiệu: ВИТЭФ-1НТ; - Mới 100% chất lượng tốt. | ||
| 102 | Keo bịt kín BGO-1A | 20 | Tuýp | - Loại keo 1 thành phần; - Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C; - Mới 100%, sản xuất từ 2020. | ||
| 103 | Giấy nến 0,5mm: cuộn 50m, khổ 1m | 10 | cuộn | - Loại giấy kraft, định lượng chuẩn là 70gsm; - Kích thước quận là 100cm; - Chiều dài cuộn: ≥50m. | ||
| 104 | Vải sợi capon X0000-012 | 5 | Kg | Loại vải capon, mới 100% chất lượng tốt. | ||
| 105 | Bóng điều khiển ТХ-2-B1 | 10 | Cái | - Loại điều khiển trạng thái, ký hiệu: ТХ-2-B1; - Mới 100%, chưa qua sử dụng; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 106 | Bóng điều khiển 6Н1П-H2 | 14 | Cái | - Loại điều khiển trạng thái, ký hiệu: 6Н1П-H2; - Mới 100%, chưa qua sử dụng; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | ||
| 107 | Bóng điều khiển tín hiệu 6Х6С-A10 | 15 | Cái | - Loại điều khiển mức tín hiệu, ký hiệu: 6Х6С-A10; - Mới 100%, chưa qua sử dụng; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi