Gói thầu: Gói thầu số VK-03: Mua sắm vật tư, thiết bị tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528273-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số VK-03: Mua sắm vật tư, thiết bị tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210527899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 17:05:00 đến ngày 2021-05-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,492,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vi mạch 564ЛА7 14 Cái - Loại vi mạch số họ КМОП, ký hiệu: 564ЛА7 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
2 Vi mạch 134КП9 52 Cái - Loại IC số họ TTL, chuyển mạch 4 kênh, ký hiệu: 134КП9 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
3 Vi mạch 134ТВ14 4 Cái - Loại IC số họ TTL, 2 JK-trigers, ký hiệu: 134ТВ14 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
4 Vi mạch 134ИМ4 16 Cái - Loại IC số họ TTL, ký hiệu: 134ИМ4 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
5 Vi mạch 134РМ1 16 Cái - Loại IC số họ TTL, ký hiệu: 134PМ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
6 Vi mạch 134ИД6 4 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng giải mã 4x10, ký hiệu: 134ИД6 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
7 Vi mạch 134ЛБ1А 4 Cái - Loại IC số họ TTL, gồm 4 cổng logic 2AND-NOT/2OR-NOT, ký hiệu: 134ЛБ1А hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
8 Vi mạch 133КП7 4 Cái - Loại IC số họ TTL, bộ chọn dữ liệu 8 kênh, ký hiệu: 133КП7 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
9 Vi mạch 133ТМ5 6 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng 4 D-flip-flops, ký hiệu: 133ТМ5 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
10 Vi mạch 133ЛИ1 4 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2 đầu vào AND, ký hiệu: 133ЛИ1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
11 Vi mạch 133ЛА3 18 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng 4 cổng logic 2AND-NOT, ký hiệu: 133ЛА3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
12 Vi mạch 133ЛР1 46 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng 2 cổng logic 2-2AND-2OR-NOT, ký hiệu: 133ЛР1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
13 Vi mạch 133ИР1 10 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng thanh ghi dịch chuyển đa chức năng 4 bít, ký hiệu: 133ИР1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
14 Vi mạch 533КΠ12 5 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng chuyển mạch 4 kênh, 2 bít, ký hiệu: 533КΠ12 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
15 Vi mạch 1533ИР33 11 Cái - Dạng thanh ghi đệm 8 bít, ký hiệu: 1533ИР33 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
16 Vi mạch 1533AΠ5 11 Cái - Loại 2 bộ tạo hình 4 kênh với 3 trạng thái cửa ra và điều khiển đảo, ký hiệu: 1533AΠ5 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
17 Vi mạch 1533ЛH1 5 Cái - Loại IC số, 6 cổng logic NOT, ký hiệu: 1533ЛH1 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
18 Vi mạch 1533ЛA3 5 Cái - Loại IC số, 4 cổng logic 2AND-NOT, ký hiệu: 1533ЛA3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
19 Vi mạch 530AΠ2 27 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng khuếch đại-tạo hình 2 hướng, ký hiệu: 530AΠ2 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
20 Vi mạch 133ЛА6 6 Cái - Loại IC số họ TTL, 2 cổng logic 4AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA6 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
21 Vi mạch 133ЛА7 6 Cái - Loại IC số họ TTL, 2 cổng logic 4 đầu vào AND-NOT, ký hiệu: 133ЛA7 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
22 Vi mạch 134ЛР1Б 32 Cái - Loại IC số họ TTL, dạng cổng logic 2AND-2AND-2OR-NOT và cổng logic 2AND-4AND-2OR-NOT, ký hiệu: 134ЛР1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
23 Vi mạch 1НТ251 36 Cái - Ký hiệu 1HT251 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
24 Vi mạch 149КТ1Б 32 Cái - Loại IC chuyển mạch (4 bộ chuyển mạch tín hiệu điện tử), ký hiệu: 149КТ1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
25 Vi mạch 249ЛП1Б 10 Cái - Loại IC chuyển mạch tín hiệu logic 249ЛБ1Б hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
26 Vimạch 301HP7B 1 Cái - Vi mạch loại 301HP7B; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
27 Vi mạch 301НР10 2 Cái - Vi mạch loại 301НР10; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
28 Vi mạch 301НР12В 1 Cái - Vi mạch loại 301НР12В; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt; (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
29 Vi mạch 153УД2 1 Cái - Ký hiệu 153УД2 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
30 Vi mạch 198HT1Б 1 Cái - Ký hiệu 198HT1Б hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
31 Vi mạch 1HT251A 1 Cái - Ký hiệu 1HT251A hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
32 Vi mạch 2T622A 1 Cái - Ký hiệu 2T622A hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
33 Vi mạch УД5A 2 Cái - Ký hiệu УД5A hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
34 Vi mạch 550УП1 2 Cái - Ký hiệu 550УП1 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
35 Vi mạch MA1A 5 Cái - Ký hiệu MA1A hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
36 Vi mạch 10C14 2 Cái - Ký hiệu 10C14 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
37 Vi mạch 218ГГ1 5 Cái - Ký hiệu 218ГГ1 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
38 Vi mạch 142EH2Б 5 Cái - Ký hiệu 142EH2Б hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
39 Vimạch 564ЛЕ5 (1КЛЕ5Э) 4 Cái - Ký hiệu 564ЛЕ5 (1КЛЕ5Э) hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
40 Vi mạch 134ИД6С 6 Cái - Ký hiệu 134ИД6С hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
41 Vi mạch 134КП9С 10 Cái - Ký hiệu 134КП9С hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
42 Vi mạch 134ТВ14С 2 Cái - Ký hiệu 134ТВ14С hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
43 Vi mạch 134РМ1С 4 Cái - Ký hiệu 134РМ1С hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
44 Vimạch chuyên dụng 2Т957АП6 4 Cái - Ký hiệu 2Т957АП6 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
45 Vimạch 533ИП4 4 Cái - Ký hiệu 533ИП4 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
46 Vimạch 533ЛИ3 4 Cái - Ký hiệu 533ЛИ3 hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
47 Vi mạch nhớ FLASH AT29C010A15PU 8 Cái - Ký hiệu AT29C010A15PU hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
48 Vi mạch CMOS SRAM K6X1008C2D 8 Cái - Ký hiệu K6X1008C2D hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
49 Bộ nhớ EEPROM AT28C8425PC 3 Cái - Ký hiệu AT28C8425PC hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
50 Bán dẫn 2T312B 3 Cái - Ký hiệu 2T312B hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
51 Bán dẫn 2T208K 3 Cái - Ký hiệu 2T208K hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
52 Bán dẫn 520KT 3 Cái - Ký hiệu 520KT hoặc tương đương; - Tham số kỹ thuật theo đúng catalogue của nhà sản xuất; - Mới 100%, chất lượng tốt.
53 Bộ lọc ДM1,ДM3, ДM6-И2 3 Cái - Loại lọc tần số thấp, ký hiệu: ДM1,ДM3, ДM6-И2; - Nguồn cấp: +27V/1A; - Mới 100%, chất lượng tốt.
54 Bộ lọc ДM2 - И5 2 Cái - Loại lọc thông tần, ký hiệu: ДM2 - И5; - Nguồn cấp: +27V/1A; - Mới 100%, chất lượng tốt.
55 Bộ đo gia tốc góc ИУУ-М-3 1 Cái - Loại mạch đo gia tốc góc, ký hiệu: ИУУ-М-3 hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
56 Bộ ổn áp СН-10ЭВ1П 2 Cái - Loại ổn áp nguồn 1 chiều, ký hiệu: СН-10ЭВ1П; - Nguồn vào +27V/1A; - Nguồn ra ổn áp: +5V; ±12V; - Mới 100%, chất lượng tốt.
57 Bộ tạo lệnh УФК 1 Cái - Loại tạo lệnh điều khiển, ký hiệu: УФК; - Tạo và phát các lệnh: Δn1, ΔnII, ɣAP; Ω1-II; - Chu kỳ: T=20µs±25%; - Vận tốc tạo và truyền lệnh: 48Kbit/s±25%; - Mới 100%, chất lượng tốt.
58 Truyền cảm gia tốc tuyến tính ДЛУ-ВД-20С 1 Cái - Mới 100%, chất lượng tốt; - Digital-output X-Axis angular rate sensors (gyroscopes) with a user-programmable fullscale range of ±250, ±500, ±1000, and ±2000°/sec - Integrated 12-bit ADCs enable simultaneous sampling of gyro.
59 Truyền cảm dòng điện ИП-200J/A 2 Cái - Loại cảm biến dòng, ký hiệu: ИП-200J/A hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
60 Truyền cảm 101Д5 1 Cái - Loại: 101Д5 hoặc tương đương; - Kích thuớc phần tử cảm biến: (20x10)mm; - Tần số: 12 MHz; - Góc: 75º; - Điện áp sử dụng: +5VDC; - Mới 100%, chất lượng tốt. - Mới 100%, chất lượng tốt.
61 Truyền cảm 101Д5-1ЭВ 1 Cái - Loại: 101Д5-1ЭВ hoặc tương đương; - Kích thuớc phần tử cảm biến: (20x10)mm; - Tần số: 10 MHz; - Góc: 60º; - Điện áp sử dụng: +5VDC; - Mới 100%, chất lượng tốt.
62 Truyền cảm 108Д5 1 Cái - Loại: 108Д5 hoặc tương đương; - Kích thuớc phần tử cảm biến: (20x10)mm; - Tần số: 5 MHz; - Góc: 60º; - - Điện áp sử dụng: +5VDC; - Mới 100%, chất lượng tốt.
63 Mạch giải mã tín hiệu Decoder-28 2 Cái - Nguồn cung cấp:12VDC; - Số lượng kênh đầu vào: 02; - Tín hiệu đầu vào: Xung lưỡng cực; - Số lượng kênh đầu ra: 8 kênh; - Bản chất tín hiệu đầu ra: 12 bít số; - Mới 100%, chất lượng tốt, sản xuất năm 2021.
64 Mạch lọc nguồn đầu vào ФU-28 2 Cái - Ký hiệu: ФU-28 - Nguồn cấp: 27VDC/5A. - Nguồn ra: ổn áp: +27V/5A; +15V/3A; +12V/2,5A và +5V/2A. - Mới 100%, chất lượng tốt.
65 Mạch tạo, phát lệnh ΓТ 0-T 2 Cái - Loại mạch tạo phát dòng theo lệnh ΓТ 0-T, với bộ lọc 2 nhịp đầu ra; - Sử dụng bộ khuếch đại thuật toán với mạch phản hồi âm theo điện áp và phản hồi dương theo dòng điện; - Nguồn cấp: +27VDC/2A; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt.
66 Mạch biến đổi mã code BĐM-28 2 Cái - Số lượng kênh biến đổi đầu vào: 8 kênh; - Độ phân giải: 12 Bits; - Tốc độ lấy mẫu: 100Kbps (max); - Dải tín hiệu đầu ra: ±3,3V; ±5V.
67 Module đấu nối chuyển tiếp PC-13 2 Cái - Nguồn nuôi: 12VDC/1A; - Số kênh ghép nối: 8; - Tốc độ truy suất: 50MHz; - Truy suất song song đồng thời 8 kênh; - Phối hợp vật lý mức suy giảm tín hiệu trong giải cho phép (0,1-0,4); - Mới 100%, chất lượng tốt, sản xuất năm 2021.
68 Module tiền khuếch đại УI-13T 4 Cái - Loại tiền khuếch đại 2 kênh, ký hiệu: УI-13T; - Khuếch đại xung tuyến tính: ИУI-1; ИУI-2; - Nguồn cấp: +27VDC/3A; - Hàng hóa mới 100%, chất lượng tốt.
69 Module giải mã địa chỉ rơ le trong nhóm CMKT-13 4 Cái - Loại giải mã địa chỉ, ký hiệu: CMKT-13; - Số nhóm kích thích: 10 nhóm; - Số kích thích trong mỗi nhóm: 8; - Nguồn cấp: +27VDC/2A; - Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt.
70 Module khuếch đại đóng-ngắt rơ le СБРОС theo tín hiệu ОСБ-К: ОСБ-К/01-13 4 Cái - Ký hiệu: ОСБ-К/01-13; - Loại khuếch đại công suất 2 kênh; - Nguồn cấp: +27V/3A; - Tần số chuyển mạch: 1.5MHz; - Hiệu suất cực đại: ƞ ≥75%; - Mới 100%, chất lượng tốt.
71 Module ИЗМ-6-ПТМ3 2 Cái - Ký hiệu: ИЗМ-6-ПТМ3; - Tín hiệu: U ОМЕГА +6ГС Y 2К: (+1.5±0,5)V; - Tín hiệu: U ОМЕГА -6ГС Y 2К: (-1.5±0,5)V; - Tín hiệu: U ОМЕГА +1.5ГС Z 1К: (-0,375±0,1)V; - Tín hiệu: U ОМЕГА +1.5ГС Z 2К: (+0,375±0,1)V; - Tín hiệu: U ОМЕГА -6ГС Y 1К: (-1.5±0,5)V; - Mới 100%, chất lượng tốt.
72 Module ИЗМ- 18-ПТМ3 2 Cái - Ký hiệu: ИЗМ- 18-ПТМ3; - Tín hiệu U ОМЕГА 0ГС 1К: 0±0.125V; - TínhiệuU ОМЕГА 0ГС 2К: 0±0.125V; - TínhiệuU ФИ +20Г Z 1К: -1.5±0.5V; - TínhiệuU ФИ +20Г Z 2К: +1.5±0.5V; - TínhiệuU ФИ -20Г Z 1К: +1.5±0.5V;- TínhiệuU ФИ -20Г Z 2К: -1.5±0.5V; - Mới 100%, chất lượng tốt.
73 Module ИЗМ 12-ПТМ3 1 Cái - Ký hiệu: ИЗМ 12-ПТМ3; - Tín hiêu КУ1: 0.64±0.237V - Tín hiêu КУ2: 0.64±0.237V - Tín hiêu U ФИ +7Г Y 1К: +0.5±0.2V - Tín hiêu U ФИ +7Г Y 2К: +0.5±0.2V - Tín hiêu U ФИ -7Г Y 1К: -0.5±0.2V - Tín hiêu U ФИ -7Г Y 2К: -0.5±0.2V - Mới 100%, chất lượng tốt.
74 Module phát xung Gen-I/A50 2 Cái - Ký hiệu: Gen-I/A50; - Độ rộng xung: 0,49µs; - Biên độ: 5V: - Chu kỳ lặp lại: 9KHz; - Mức di tần: 15MHz; - Sản xuất mới 100%, chất lượng tốt.
75 Module dao động đa hài BJ-A50 2 Cái - Loại dao động đa hài, ký hiệu: BJ-A50; - Độ rộng xung mức điện áp cao: Tm=0,7; - Độ rộng xung mức điện áp thấp: Ts= 1,4s; - Chu kỳ: T=2,1s; - Tần số dao động: ~0,5Hz; - Mới 100%, sản xuất năm 2021.
76 Module điều khiển БК-Contr-A50 2 Cái - Ký hiệu: БК-Contr-A50; - Dạng điều khiển // 3 kênh; - Điều khiển cấp tín hiệu +27V đến khối БB; - Điều khiển chế độ hoạt động theo các tín hiệu T1, T2, T3 từ khối БB; - Điều khiển báo trạng thái khối БB; - Nguồn cấp: +27V/5A; - Mới 100%, sản xuất năm 2021.
77 Mạch in 4 lớp phủ bạc FR-4 7 Cái - Loại mạch 4 lớp, phủ bạc, chất liệu FR4; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021.
78 Сhuyển mạch РЭС-80 12 Cái - Loại 2 vị trí, 2 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭC-80; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
79 Сhuyển mạch PЭH35A 10 Cái - Loại phân cực, 2 vị trí, 4 cặp tiếp điểm, chống bụi, ẩm, ký hiệu: РЭH-35A; - Dòng tải/cặp tiếp điểm: 10A; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
80 Dây chống cháy chuẩn hàng không МГТФ(Э) 10 Mét - Loại dây phòng sóng, chống cháy, lõi đồng 0,35mm, ký hiệu: МГТФ(Э) hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
81 Đầu cắm hàng không 2РМДТ42Б45Г5В1-В 2 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 42mm, 45 chân cái mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ42Б45Г5В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
82 Đầu cắm hàng không 2РМДТ33Б32Г5В1-В 4 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 33mm, 32 chân cái mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ33Б32Г5В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
83 Đầu cắm hàng không 2РМДТ45Б50Г8В1-В 2 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 45mm, 50 chân cái mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ45Б50Г8В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
84 Đầu cắm hàng không 2РМДТ30Б24Г5В1-В 2 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 30mm, 24 chân đực mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ30Б24Г5В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
85 Đầu cắm hàng không 2РМДТ30Б8Ш7В1-В 2 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 30mm, 8 chân đực mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ30Б8Ш7В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
86 Đầu cắm hàng không 2РМДТ42Б45Ш5В1-В 2 Cái - Loại đầu cắm tròn, đường kính 42mm, 45 chân đực mạ vàng, ký hiệu: 2РМДТ42Б45Ш5В1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
87 Đầu cắm chuyên dụng CHΠ34С- 135P-B 3 Cái - Loại đầu cắm mạch in, thấp tần, dạng vuông 135 chân đực mạ vàng, ký hiệu: CHΠ34С- 135P-B; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
88 Đầu cắm РГПП-72Ш(M) 2 Cái - Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: РГПП-72Ш(M) hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
89 Đầu cắm ГРПМ2-90ГПл2-В 4 Cái - Loại đầu cắm thấp tần, vuông, 90 chân, ký hiệu: ГРПМ2-90ГПл2-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
90 Đầu cắm РГПП-72Ш 4 Cái - Loại đầu cắm mạch in, dạng vuông, 72 chân, ký hiệu: ГРПП-72Ш hoặc tương đương; - Mới 100%, chất lượng tốt.
91 Đầu cắm РПКМ3-67/67Г1-В 4 Cái - Loại vuông đôi, 67 chân cái mạ vàng, ký hiệu: РПКМ3-67/67Г1-В; - Mới 100%, sản xuất năm 2018-2021; - Tham số kỹ thuật theo đúng cataloge của nhà sản xuất, chất lượng tốt. (Cho phép thay thế bằng loại tương đương hoặc tốt hơn về đặc tính kỹ thuật, điều kiện sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
92 Đầu cắm РГПП-72Г 4 Cái - Loại đầu cắm mạch in, 72 chân mạ vàng, ký hiệu: РГПП-72Г hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
93 Đi ốt nắn 2Д106 4 Cái - Loại: 2Д106 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
94 Đi ốt ma trận КДС627/628 4 Cái - Loại đi ốt ma trận, ký hiệu: КДС627/628 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
95 Đi ốt thủy tinh D11,D13,D15 3 Cái - Loại đi ốt thủy tinh BZV115;- Mới 100%, chất lượng tốt.
96 Tụ điện 1A33, 1A22 ±10%32B 4 Cái - Tụ loại 22µF±10%-32V; - Mới 100% chất lượng tốt.
97 Tụ điện M51P 10 Cái - Tụ loại M51P hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
98 Tụ điện 5FM15 10 Cái - Tụ loại 5FM15 hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
99 Tụ điện BO-Mn27J 4 Cái - Tụ loại BO-Mn27J hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
100 Tụ điện BO-M1n3K 4 Cái - Tụ loại BO-M1n3K hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
101 Tụ điện BD-Mn27K 4 Cái - Tụ loại BD-Mn27K hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
102 Tụ điện M47p 5 Cái - Tụ loại M47p hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
103 Tụ điện 10nK 3 Cái - Tụ loại 10nK hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
104 Tụ điện E47p 3 Cái - Tụ loại E47p hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
105 Tụ điện К73П-3 63V 0,1µF±1% 6 Cái - Tụ loại 63V 0,1µF±1%, ký hiệu: К73П-3 hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
106 Tụ điện K71-4 0,022µF±20%20V 4 Cái - Tụ loại 0,022µF±20%20V, ký hiệu: K71-4 hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
107 Tụ gốm 104 4 Cái - Loại tụ 104; - Mới 100%, chất lượng tốt.
108 Điện trở 0805-510 Ом ±10% 40 Cái - Điện trở loại 510 Ом ±10%, ký hiệu 0805 hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
109 Điện trở Б19К-2 19 Cái - Điện trở loại Б19К-2 hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
110 Điện trở Б19-1-1-330Ω ±10%-В 6 Cái - Điện trở loại 330Ω ±10%-В; - Mới 100% chất lượng tốt.
111 Điện trở Б19-1-1-240Ω ±10%-В 10 Cái - Điện trở loại 240Ω ±10%-B; - Mới 100% chất lượng tốt.
112 Điện trở Б18-17-В 20 Cái - Điện trở loại Б18-17-В hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
113 Biến trở M9204-10/100M 2 Cái - Biến trở loại M9204-10/100M hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
114 Biến trở M9207-10K 3 Cái - Biến trở loại M9207-10K hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
115 Biến trở K9204-1K 3 Cái - Biến trở loại K9204-1K hoặc tương đương; - Mới 100% chất lượng tốt.
116 Thiếc hàn 5 Cuộn - Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7; - Mới 100%, chất lượng tốt.
117 Nhựa thông 1,2 Kg - Loại: A6H11-KB; - Mới 100%, chất lượng tốt.
118 Cồn công nghiệp 2,1 Lít - Loại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%); - Chất lượng tốt.
119 Sơn cách điện 1 Kg - Khả năng cách điện >50kV/mm; - Chịu nhiệt tốt đến 220ºC; - Chống cháy và chống va đập tốt.
120 Keo phủ mạch chuyên dụng ВГО 5 Tuýp - Loại keo 1 thành phần, ký hiệu: BGO; - Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C; - Mới 100%, sản xuất từ 2020.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->