Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528774-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện M'Drắk
Tên gói thầu Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210435708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 20:44:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 170,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,390,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Anti D SP01 4 Lọ * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch không màu; * Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người; * Thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với phần lớn tế bào có Rh D (trừ DVI) và phần lớn kiểu hình Du (weak D). Thuốc thử sẽ kết dính với kiểu hình DVI và phẩn ít kiểu hình Du bằng những kỹ thuật antiglobulin gián tiếp. - Lọ 10 ml Nhóm 6
2 Anti. A SP02 15 Lọ * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch màu xanh; * Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương. - Lọ 10 ml Nhóm 6
3 Anti. AB SP03 15 Lọ * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch không màu; * Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. - Lọ 10 ml Nhóm 6
4 Anti. B SP04 15 Lọ * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch màu vàng; * Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. - Lọ 10 ml Nhóm 6
5 Test chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori ( thử dịch nội soi) SP05 200 Test * Độ vô khuẩn: không có hiện diện của vi khuẩn hoặc vi nấm. * Thời gian dương tính với dung dịch Urease theo nồng độ: + 100 UI/mL: 10-20 giây + 20 UI/mL: 1-2 phút + 4 UI/mL: 10-15 phút. - Hộp 20 test Nhóm 5
6 Test thử HbA1C SP06 340 Test Thể tích mẫu : 5ul Độ đúng : R2 ≥ 0.98 Độ chính xác: CV Nhóm 4
7 Test thử RF SP07 100 Test Hóa chất RF latex dùng trong phân tích sinh hóa. - Hộp/ 3 lọ (cho 100 test) Nhóm 3
8 Test thử ASLO SP08 100 Test Hóa chất ASO latex dùng trong phân tích sinh hóa. - Hộp/ 3 lọ (cho 100 test) Nhóm 3
9 Test thử CRP SP09 200 Test Hóa chất CRP latex dùng trong phân tích sinh hóa. - Hộp/ 3 lọ (cho 100 test) Nhóm 3
10 Test thử Chlamydia SP10 200 Test Độ nhạy: 93.1%; Độ đặc hiệu: 98.8% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm - Hộp 25 test Nhóm 6
11 Test thử Dengue IgG/IgM SP11 100 Test Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4; - Độ nhạy 94,6%, Độ đặc hiệu 96,5%; - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. - Hộp 25 test Nhóm 6
12 Test thử Dengue NS1 Ag SP12 200 Test Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Hộp 25 test Nhóm 6
13 Test thử giang mai SP13 100 Test Độ nhạy: 99.3% Độ đặc hiệu: 99.5%; Đọc kết quả: 5 – 20 phút Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. - Hộp 100 test Nhóm 6
14 Test thử HBeAg SP14 60 Test Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 95,5% Độ đặc hiệu: 98,6% . Đọc kết quả: 20 phút Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm - Hộp 30 test Nhóm 6
15 Test thử HBsAg SP15 500 Test Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 96,2% - 100%, Độ đặc hiệu:97,7% - 100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính với HBsAg, chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HBe và phụ nữ mang thai. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm Kit thử ổn định it nhất 4 tuần khi dể ở nhiệt độ 55±1. - Hộp 100 test Nhóm 6
16 Test thử HCV SP16 200 Test Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh huyết tương, máu toàn phần người. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Theo WHO đánh giá, nằm trong danh sách WHO Pre - Qualifile Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Hộp 100 test Nhóm 6
17 Test thử HIV 1/2 3.0 SP17 200 Test Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. ,Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương, được ban hành trong hướng dẫn quản lý, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. - Hộp 100 test Nhóm 6
18 Test thử Morphine SP18 150 Test Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Đọc kết quả: 5 phút Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm - Hộp 25 test Nhóm 6
19 Test thử nước tiểu Cybow 11 ( 11 thông số) SP19 400 Test Dùng để thử nước tiểu 11 thông số. - Hộp 100 test Nhóm 6
20 Test thử Nước tiểu 10 thông số SP20 4.500 Test Dùng để thử nước tiểu 10 thông số. - Hộp 100 test Nhóm 3
21 Test thử Rotavirus SP21 100 Test Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy tương quan: 94%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.3%. Độ chính xác 100%; Bảo quản ở 1-30°C. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. - Hộp 20 test Nhóm 6
22 Test HAV IgG/ IgM SP22 150 Test Độ nhạy: 97.6%, Độ đặc hiệu: 98%; Giới hạn phát hiện 5 IU/ml; Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm. Nhóm 6
23 Test Malaria Ag Pf/Pv SP23 50 Test Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Thanh thử ổn định 72 giờ sau khi mở túi nhôm. - Hộp 25 test Nhóm 6
24 Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước SP24 500 Miếng Kích thước 5,1cm x 1,9cm - 500 miếng/gói; 2 gói/ thùng Nhóm 3
25 Test HCG SP25 200 Test  phát hiện định tính nồng độ cao hormone Gonadotropin (hCG) trong nước tiểu để chẩn đoán thai trong giai đoạn sớm -Mẫu thử: Nước tiểu -Độ nhạy: 20mlU/ml - 99.8% -Độ đặc hiệu: 99.9% -Thời gian đọc kết quả: từ 1-3 phút - 50 test/hộp Nhóm 6
26 Test thử 5 loại ma túy SP26 200 Test Dụng cụ xét nghiệm phát hiện sự có mặt của các chất gây nghiện (MOP - MDMA - KET - MET - THC) có trong nước tiểu ở người -Mẫu thử: Nước tiểu -Độ nhạy: 20mlU/ml - 99.8% -Độ đặc hiệu: 99.9% - 15 test/hộp Nhóm 6
27 Test thử đường huyết mao mạch SP27 1.000 Test Que test 8 điện cực lượng máu sử dụng khoảng 0,5µl kết quả sau 5 giây, -Cảnh báo nồng độ đường trong máu thấp (Hypo warning) -HCT 20-70%: có thể đo được đường huyết cho trẻ em, nhi sơ sinh cũng như phụ nữ mang thai, hay những người có tỷ lệ hồng cầu thấp - Hộp 50 test Nhóm 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->