Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511202-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470536 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:20:00 đến ngày 2021-05-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,055,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 4.260 | kg | CHC 15%, N 1%, P2O5 4%, K2O 1%, Mg 1%, Ca 2%, Zn 200ppm, Mn 300ppm, Cu 50 ppm. | ||
| 2 | Đạm ure | 702,3 | Kg | 44 – 48% ni-tơ | ||
| 3 | Supe Lân | 1.230,5 | Kg | 16 – 20% lân (P). | ||
| 4 | Kali Clorua | 496,75 | Kg | 50 – 60% kali | ||
| 5 | Starner 20 WP | 175 | Gói | Thuốc Starner 20WP * Tên hoạt chất : Oxolinic acid… 200gr/Kg * Đối tượng phòng trừ : Phòng và trị rất hiệu quả bênh cháy lá lúa, thối nhũn và các bệnh vi khuẩn. ngăn ngừa tức thời sự lấy lan của bệnh. ức chế vi khuẩn kháng thuốc. *Khối lượng tịnh : 10g/ gói | ||
| 6 | Sumi Eight 12.5WP | 138 | Gói | Thuốc Sumi Eight 12.5WG * Đối tượng phòng trừ: Đăc trị các bệnh do nấm, thán thư * Hàm lượng : Dificonazol 125gam/kg * Khối lượng tịnh: Gói 100g | ||
| 7 | Vitako 40 Wg | 217 | Gói | * Hàm lượng: 20% Chlorantraniliprole + 20 Thiamethoxan * Đối tượng phòng trừ: Trừ sâu cuốn lá , sâu đục thân. * Khối lượng tịnh: 1.5g | ||
| 8 | Bảng thí nghiệm | 4 | Chiếc | Kích thước 80 x 60cm - Chất liệu mica trắng loại 3mm ; Khung và cây cắm bằng sắt hộp loại: 25 x 25 x 1,4mm | ||
| 9 | Nilon che mạ | 251,5 | kg | Chất liệu nion nhựa dẻo, chiều rộng từ 1m-1,5m | ||
| 10 | Thẻ thí nghiệm | 1.871 | Chiếc | Kích thước : 80x 3cm Chất liệu bằng tre, độ dày 1-2cm | ||
| 11 | Cọc quây cách ly, chống chuột | 363 | Chiếc | Kích thước: 120x 5cm Chất liệu: bằng tre, độ dày từ 10-20cm | ||
| 12 | Bạt quây cách ly | 500 | M2 | Bạt dứa dày 3-5mm, màu xanh đậm | ||
| 13 | Bình bơm thuốc sâu | 4 | Chiếc | Bình bơm tay mini | ||
| 14 | Bao đựng giống (80x120cm) | 891 | Cái | - Kích thước: 80x120cm Chất liệu: bao lưới được làm từ vải dệt PP | ||
| 15 | Xô chậu | 200 | cái | Nhựa dẻo, màu xanh đen, quai sắt | ||
| 16 | Panh kéo | 23 | Bộ | Dùng trong phòng thí nghiệm, khử đực, lai tạo | ||
| 17 | Giấy can | 16 | Cuộn | Giấy pha nilon | ||
| 18 | Dây buộc | 27 | Cuộn | Bằng nilon màu vàng | ||
| 19 | Liềm | 28 | Chiếc | Liềm sắt, chuôi gỗ | ||
| 20 | Cuốc | 19 | Chiếc | Chuôi gỗ, cán sắt, dài 1m x0,15m | ||
| 21 | Nia | 46 | cái | Chất liệu nứa, đường kính 50cm | ||
| 22 | Mẹt | 72 | cái | Chất liệu nứa, đường kính 15-20cm | ||
| 23 | Bẫy chuột | 203 | cái | Bẫy chuột làm bằng sắt | ||
| 24 | Mồi bẫy chuột | 97 | kg | Mồi bẫy từ gạo, khoai và thính | ||
| 25 | Bình tam giác | 108 | cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt Có chia vạch định mức thể tích Chịu nhiệt tốt Chịu được dung dịch có dộ axit, ba zơ | ||
| 26 | Đĩa petri | 108 | cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Kích thước ( đường kính x chiều cao ): 90x 15mm, có thể hấp tiệt trùng 1 cái gồm có 2 nắp Dễ xếp chôgnf Thủy tinh có độ dày tốt nên chịu được nhiệt độ hấp tiệt trùng, chắc chắn | ||
| 27 | Bông không thấm | 3,6 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam | ||
| 28 | PCR Plates | 7 | cái | Đĩa PCR 96 giếng, mặt phẳng Thể tích: tối đa 0.3 mL Thành giếng đồng nhất, mỏng giúp truyền nhiệt tối đa và ổn định Kích thước giếng: đường kính 5.5 mm, chiều cao 20.2 mm Đánh dấu các giếng bằng tổ hợp chữ và số giữa các hàng và cột. | ||
| 29 | Găng tay cao su | 4 | Hộp | Chất liệu: cao su Độ đàn hồi tốt Cung cấp đầy đủ các loại kích thước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi