Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác vận hành của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529133-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác vận hành của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210529035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:29:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,035,059,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy lọc nước tinh khiết từ nước thủy cục Model: ELIX ESSENTIAL Nhà sản xuất: Merck Millipore ELIX ESSENTIAL 1 bộ Đặc tính kỹ thuật Công suất: 5 lít/giờ Chất lượng đầu ra của nước tinh khiết loại 2 (nước Elix): • Độ dẫn điện tại 25 oC: 5 MΩ.cm • Hàm lượng TOC: Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 E-HSMT
2 Thiết bị đo BOD Model: BOD Trak II Nhà sản xuất: HACH BOD Trak II 1 bộ Đặc tính kỹ thuật Công suất : Đo đồng thời 6 mẫu Thang đo có thể cài đặt : 0-35mg/l, 0-70mg/l, 0-350mg/l và 0-700mg/l Độ phân giải : 1mg/l Độ trôi : Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 E-HSMT
3 Máy lọc và tiệt trùng không khí Model: PureSys AIO-20 PureSys AIO-20 1 bộ Thông số kỹ thuật: Diện tích hoạt động: 66 m2 Nguồn điện: 110~240V AC Công suất: 70W Kích thước: 600(W) x154(D) x 620(H) mm Màu sắc: Trắng Xám Cảm biến: Bụi, mùi Điều khiển từ xa Đèn Led báo chất lượng không khí Ion âm Công nghệ Air Magic Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 E-HSMT
4 Thiết bị quang phổ đo màu dầu Nhà sản xuất: Solge Corporation Model: VARTECTOR (theo ASTM D7843) Mã số: VT0001UK Thiết bị để bàn, đo tại PTN Model: VARTECTOR (theo ASTM D7843) 1 bộ Thông số kỹ thuật + Ngoại quan - Kích thước: 214 x 306 x 254 (W x L x H)/5.5 kg - Nguồn: DC 220V với 24V, 5 A + Nguyên tắc đo - Measuring Geometry 0°/45° measuring geometry (in full compliance with ASTM D7843) - Observer: CIE 10° Standard Observer - Nguồn sáng: Đèn LED - Receiver: Spectrum scan - Đầu dò: Spectrophotometer - Thời gian đo: 3 giây - Nhiệt độ vận hành: 0oC ~ 50oC - Giá trị đầu ra: CIE delta E, delta L, a, b - Chụp màu giấy lọc + Giao diện OS: Linux Thiết bị ngoại vi tương tự : Màn hình cảm ứng 7'' LCD • Hệ thống nạp mẫu tự động • Đầu ra: Delta E và L có thể xuất ra để đo MPC, Delta E cho Tua bin và Delta L cho EHC • Chức năng hiệu chuẩn • Kết nối bàn phím • Tự động lưu và xuất các giá trị kết quả đo được, bộ lưu trữ USB • Chức năng báo cáo đánh giá chẩn đoán tự động Cung cấp bao gồm: - Máy chính Vartector MPC (Mã số: VT0001UK) - Hướng dẫn sử dụng - Máy in nhiệt -Validation Standard Patch- self validation kit (Mã số: VT0001UK-SP). Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 E-HSMT
5 Máy kiểm tra và châm mỡ cho các bearing động cơ, bơm ADASH A4910 Lubri Model: ADASH A4910 – Lubri (complete lubrication set) ADASH A4910 1 bộ The instrument case contains: - Instrument A4910 - Lubri - Lubrication and bearing condition sensor - Magnetic base for sensor - Coiled cable to connect sensor - Earphones - 2x 1.5V alkaline battery - greasing gun mounting (greasing gun included) - Hướng dẫn sử dụng Input: 1x ICP powered accelerometer with 100 mV/g sensitivity Output: 1x AC signal 8 Ω / 0,5 W for external headphones (signal listening) Measurements: Acceleration RMS 500 - 16 000 Hz [g] Acceleration Peak 500 - 16 000 Hz [g] Velocity RMS 10 - 1 000 Hz [mm/s, ips] Velocity Peak 10 - 1 000 Hz [mm/s, ips] Acceleration frequency bands 500-1 500Hz, 1 500-5 000Hz, 5 000 - 16 000 Hz [g] Memory: 4 MB Data storing: Off-Route Route with DDS software (free download) Interface: USB 3.0, 2.0 compatible Software: Free version of DDS software (limited database size) Display: Colour graphic OLED display 128x128 pixels, diagonal 1.5“(38 mm) Power: 2 x 1,5V (AA alkaline batteries) or 2 x 1,2V (NiMH AA rechargeable batteries) Dimensions: 150 x 60 x 35 mm Nhà sản xuất: Adash Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại mục 2 chương V phần 2 E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->