Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm Y tế và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:21:00 đến ngày 2021-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,516,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1) | 6 | Lọ | Thành phần: - Huyết thanh người dạng đông khô, có chất kháng vi khuẩn Cholesterol 2% và chloramphenicol 0.01 - 0.1%;'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2) | 6 | Lọ | Thành phần:'- Huyết thanh người dạng đông khô, có chất kháng vi khuẩn Cholesterol 2% và chloramphenicol 0.01 - 0.1%'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 3 | Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa | 6 | Lọ | Thành phần: '- Huyết thanh người dạng đông khô, chứa 3-8% lithium chloride, Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 4 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine | 4 | Hộp | Thành phần:- R1( pH 7.5; creatine amidinohydrolase (vi khuẩn)12.000 U/L; Sarcosine oxidase (vi khuẩn) 4.000 U/L; N-etyl-N-sulfopropryl-m-toluidin 0,24 mmol/L; Ascorbate oxidase (thực vật));- R2 ( pH 7.5; creatinin amidohydrolase (vi khuẩn) 135.000 U/L; 4-aminoantipyrine 1,5 mmol/L; Peroxidase (thực vật)) 2.000 U/L); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 5 | Hóa chất định lượng nồng độ Total Protein | 3 | Hộp | Thành phần: '- Thuốc thử chứa 31.9 mmol/L sodium potassium tartrate, 12.0 mmol/L copper sulfate pentahydrate, 30.1 mmol/L potassium iodide and 0.20 mol/L sodium hydroxide;'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 6 | Hóa chất định lượng nồng độ Urea | 14 | Hộp | Thành phần: - R1: (pH 8.0; 2-oxoglutarate 14 mmol/L; Adenosine diphosphate (ADP) 5.0 mmol/L ; Glutamate dehydrogenase (GLDH) 12 kU/L; Urease (thực vật)) 50 kU/L); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 7 | Hóa chất định lượng nồng độ Uric | 2 | Hộp | Thành phần: '- R1: (dihydrobiopterin synthetase 1,8 mmol/L; 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L; peroxidase (thực vật) 3500 U/L; uricase (vi khuẩn) 200 U/L ); 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 8 | Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase | 7 | Hộp | Thành phần:'- R1: ( pH 7.55; L-alanine700 mmol/L; lactate dehydrogenase (vi khuẩn) 2300 U/L ; chất bảo quản); '- R2: ( 2- oxoglutarate; 1 mmol/L NADH 85 mmol/L);'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 9 | Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase | 7 | Hộp | Thành phần: '- R1: ( pH 8.0; L-aspartate 320 mmol/L; MDH (vi khuẩn) 800 U/L; Lactate dehydrogenase (vi khuẩn)) 1200 U/L; '- R2: (2- oxoglutarate 65 mmol/L; NADH 1 mmol/L), 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 10 | Hóa chất định lượng nồng độ Albumin | 1 | Hộp | Thành phần: '- R1: (Acetate buffer "pH 4.2 tại 25 độ C; Bromocresol Green (BCG): ± 0.39 mmol/L, chất ổn định và chất bảo quản); 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 11 | Hóa chất định lượng nồng độ Glucose | 11 | Hộp | Thành phần: '- R1: (Nicotinamide adenine dinucleotide 2 mmol/L; Adenosine triphosphate 4 mmol/L; Magnesium 2 mmol/L; Hexokinase 2000 U/L; Glucose-6-phosphate hydrogenase (microbial)) 4000 U/L); 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 12 | Hóa chất đậm đặc khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa | 1 | Chai | Thành phần: 'NaOH, nonionic surfactant, ethanolamine and preservative, 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 13 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 1 | Lọ | Thành phần: 'Organic buffer 0,5 %; Sodium salts 2,0 %; Proteolytic enzyme 35 %; Preservative 0,05 %, 'Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 14 | Dung dịch rửa máy thường quy | 1 | Can | Thành phần: | ||
| 15 | Dung dịch pha loãng mẫu | 5 | Hộp | Thành phần: 'NaCl 9.4%, Buffer 1.6%, Anti-Microbial Agent 1.0%; 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 16 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 5 | Chai | Thành phần: 'Ammonium salts 3,0 %; Sodium salts 2,0 %, 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 17 | Hóa chất chuẩn máy | 4 | Bộ | Thành phần: 'Bao gồm hồng cầu người, bạch cầu động vật có vú và tiểu cầu của động vật có vú lơ lửng trong chất lỏng giống huyết tương có chất bảo quản; 'Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 18 | Que xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 4.500 | Que | Thành phần: (Trọng lượng riêng = Na; bạch cầu = 10 WBC/µl; Nitrit = 11 mmol/l; Protein = 0,15 g/l; Glucose = 0,9 mmol/l; Ketone = 0,1 - 0,2 mmol/l; Urobilinogen = 6,0 µmol/l; Bilirubin = 4,3 - 5,2 µmol/l; Máu = 5 RBC/µl; Creatinin = 0,4 mmol/l; Microalbumin = 0,03 g/l; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 19 | Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 100 | Test | Thông số: '- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, '- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, '- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04, '- Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20, '- Vạch chứng IgG dê kháng chuột, '- Bảo quản ở nhiệt độ thường, '- Ngưỡng phát hiện 1ng/ml, '- Dạng bào chế: Dạng Que, Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 20 | Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | 100 | Test | Thông số:'- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, '- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, '- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người, '- Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210, '- Vach chứng IgG người, '- Hạn SD 24 tháng trong túi kín, '- Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml, '- Bảo quản ở nhiệt độ thường, '- Dạng bào chế: Dạng que, Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. | ||
| 21 | MELAB- Color Gram Set | 2 | Bộ | Thành phần: gồm Gram’iodine, Safranin , Crystal Violet và dung dịch tẩy màu. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 22 | Amikacin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 23 | Amo+A. clavulanic20/10 | 1 | Hộp | Khoanh giấyAmoxycillin/clavulanic acid nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 24 | Ampi+suibactam20/10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam nồng độ 20µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 25 | Ampicillin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 26 | Azithromycin 15 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µgđặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 27 | Aztreonam 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Aztreonam nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 28 | Cefoxitin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 29 | Ceftazidime 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 30 | Ceftriaxone 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 31 | Cephalothin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cephalothin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 32 | Ciprofloxacin 5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 33 | Clindamycin 2 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 34 | Co- trimoxazol 25 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim nồng độ 25µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 35 | Chloramphenicol 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Chloramphenicol nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 36 | Doxycycline 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 37 | Erythromycin 15 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 38 | Gentamicin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 39 | Imipenem 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 40 | Levofloxacin 5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 41 | Linezolid 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Linezolid nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 42 | Meropenem 10 | 1 | Hộp | Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm kháng sinh Meropenem 10µg Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 43 | Ofloxacin5 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 44 | Penicillin G 10 units | 1 | Hộp | Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 45 | Piperacillin 100 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Piperacillin nồng độ 100µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 46 | Piperacillin+Tazobactam 110 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Piperacillin/tazobactam nồng độ 110µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 47 | Tetracyclin 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Tetracycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 48 | Tobramycin 10 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Tobramycin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 49 | Vancomycin30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 50 | Cefotaxime 30 | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefotaxime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 51 | Bacitracin | 1 | Hộp | khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta- haemolytic streptococci khác. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 52 | Oxidase | 1 | Hộp | Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 tuýp, mỗi tuýp gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 53 | Novobiocin | 1 | Hộp | Khoanh giấy Novobiocin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 54 | V Factor Discs | 1 | Hộp | khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 55 | X&V Factor Discs | 1 | Hộp | khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X (haemin ) & V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 56 | X Factor Discs | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X (haemin ) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 57 | Cefotaxime 30mg + Clavunanic acid 10mg | 1 | Hộp | Hộp gồm 3 bộ đôi các tuýp, mỗi tuýp 50 khoanh gồm: 3 tuýp chứa khoanh Cefotaxime 30µg, 3 tuýp chứa khoanh Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µg Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 58 | Ceftazidime 30mg + Clavunanic acid 10mg | 1 | Hộp | Hộp gồm 3 bộ đôi các tuýp, mỗi tuýp 50 khoanh gồm: 3 tuýp chứa khoanh Ceftazidime 30µg, 3 tuýp chứa khoanh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 59 | Oxacillin 1mg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Oxacillin nồng độ 1µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 60 | Optochin | 3 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 61 | Polymyxin B (300U) | 1 | Hộp | Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 62 | MELAB MacConkey Agar | 2 | Hộp | Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa);Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 63 | MELAB Columbia Agar + 5% Sheep Blood | 70 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 64 | MELAB chocolate agar + Multivitox | 70 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 65 | MELAB Sabouraud Dextrose Agar | 150 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm. Thành phần bao gồm: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH: 5.6±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 66 | MELAB Saline | 20 | Hộp | Được sử dụng trong pha loãng đẳng trương và pha các huyền dịch vi sinh vật. Thành phần bao gồm: Sodium Chloride, Nước tinh khiết; Hộp 10 ống (mỗi ống 5ml); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 67 | MELAB Bile Esculin agar | 50 | Hộp | Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt Enterococci. Thành phần: Peptone, Bile salts, Ferric citrate, Aesculin, Agar, pH 7.1 ± 0.2 @ 25°C. Bao gói bằng màng , hộp 10 đĩa (2 gói x 5 đĩa). Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 68 | MELAB BHI hai pha | 10 | Hộp | Môi trường giàu chất dinh dưỡng, cung cấp các chất cần thiết cho sự phát triển của vi sinh vật, thích hợp để nuôi cấy cho nhiều loại vi sinh vật, bao gồm các vi sinh vật khó tính về mặt dinh dưỡng, nấm mốc và nấm men. Thành phần bao gồm: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Disodium phosphate, Glucose, pH 7.4 ± 0.2; Hộp 10 ống; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 69 | MELAB mueller hinton agar + 5% sheep Blood | 50 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc. Thành phần bao gồm: Acid Digest of Casein, Beef Extract, Starch, Sodium chloride, Sheep Blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 70 | MELAB Mueller Hinton Agar | 100 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Thành phần bao gồm: Acid Digest of Casein, Beef Extract, Starch, Sodium chloride, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 71 | API 20E | 6 | Hộp | Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 72 | API 20 E reagents | 4 | Hộp | Hóa chất định danh 20E gồm 6 ống hóa chất JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2, TDA. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 73 | API Mineral Oil | 4 | Lọ | Dầu khoáng | ||
| 74 | ZN (Zinc Powder) | 2 | Hộp | Bột kẽm | ||
| 75 | API 20NE | 6 | Hộp | Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm dễ mọc, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô và 7ml môi trường AUX | ||
| 76 | Canh trường làm kháng sinh đồ-ast broth | 1 | Hộp | Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 22g Canh trường Mueller Hinton, Polysorbate 80 0.01%. Bảo quản ở 2 - 25ºC; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 77 | Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator | 1 | Hộp | Bảo quản: Tại nhiệt độ 2 - 8ºC; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 78 | Canh trường định danh - id broth | 1 | Hộp | Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 7.5g Potassium chloride , 0.5g Calcium chloride, 0.895g Tricine glycine, Polysorbate 80 0.025%,. Bảo quản ở 2 - 25ºC; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 79 | Thẻ định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm và khẳng định CPO | 2 | Hộp | Thành phần và ứng dụng: Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi; Các cơ chất hoá sinh bao gồm:l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-tryptophan-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-proline-amc, l-arginine-amc, arginine-arginine-amc, glycine-amc, l-leucine-amc, lysine-alanine-amc, glutaryl-glycine-arginine-amc, glycine-proline-amc, colistin, polymyxin b, d-mannitol, citrate, acetate, adonitol, malonate, alpha-ketoglutaric acid, tiglic acid, fluorescent positive control, l--acetyl-galactosamine, n-acetyl-glucosamine, sorbitol, sucrose, galacturonic acid, maltulose, l-rhamnose, beta-gentiobiose, dextrose, d-galactose, d-fructose, d-gluconic acid, d-melibiose, l-arabinose, methyl-b- Phenicol, Quinolone, Cyclic peptide, Tetracycline, Fosfomycin, Nitrofuran, Glycylcycline, Folate Antagonist, bảo quản ở 15 - 25ºC; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 80 | Thẻ định danh, kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương | 2 | Hộp | Thành phần và ứng dụng: Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi; Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4mu-bd-cellobioside, l-alanine-amc, 4mu-bd-glucoside, l-proline-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-phenylalanine-amc, l-tryptophan-amc, 4mu-phosphate, methionine-amc, 4mu-ad-glucoside, arginine-arginine-amc, glycine-proline-amc, 4mu-bd-glucuronide, l-leucine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-arginine-amc, 4mu-phosphate (with trehalose), l-histidine-amc, l-isoleucine-amc, 4mu-bd-galactoside, colistin, polymyxin b, d-gluconic acid, 3- fluorescent positive control, alanine-alanine-pna, Có chứa các loại kháng sinh và 1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm:Beta-lactam, Aminoglycoside, Macrolides Lincosmides Streptogramins, Phenicol, Quinolone, Tetracycline, Fosfomycin, Fusidane, Oxazolidinone, Pseudomonic acid, Nitrofuran, Glycopeptide, Ketolide, Glycylcycline, Folate Antagonist., bảo quản ở 15 - 25ºC. | ||
| 81 | Thẻ định danh nấm men | 1 | Hộp | Thành phần và ứng dụng: Dùng để định danh nhanh hầu hết các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men; Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang; Các cơ chất hoá sinh bao gồm:pnp-bd-glucoside, pnp-ad-glucoside, onp-bd-glucoside, l-sorbose, dextrose, d-mannitol, d-sucrose, methyl-ad-glucopyranoside, n-acetyl-bd-glucosaminide, dextrose, d-fructose, d-galactose, sucrose, d-trehalose, maltotriose, esculin, fluorescent positive control, gamma-l-glutamyl-na, l-proline-pna, asparagine-amc, l-arginine-amc, l-glutamine-amc, l-tyrosine-amc, l-histidine-amc, ornithine-amc, threonine-amc, hydroxy proline-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosamine, 4mu-ad-glucoside, l-tryptophan-amc, h-b-alanine-amc, 4mu-bd-cellobioside, 4mu-bd-glucoside, glycine-proline-amc, lysine-proline-amc, benzyl-l-cysteine-amc, amino acid, urea, bảo quản ở 15 - 25oC; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi