Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp cột sống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529245-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư can thiệp cột sống
Số hiệu KHLCNT 20210526233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:58:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,612,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm 4 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ
2 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm 2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
3 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm 3 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 đến 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
4 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm 3 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 đến 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
5 Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ 48 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc.
6 Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ 12 Cái 1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Độ nghiêng Lordosis: 0 độ, 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng
7 Miếng ghép cột sống cổ các cỡ 2 Cái Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc
8 Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ 2 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân. Chiều dài từ 10mm - 24mm
9 Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ 2 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Chiều dài từ 26 mm - 41mm
10 Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ 1 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương.Chiều dài từ 42mm- 63mm
11 Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ 8 Cái Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan. Chiều dài vít tự khoan từ 10-16mm, vít tự taro từ 10-18mm.
12 Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ 2 Cái Chất liệu PEEK, ≥ 3 điểm đánh dấu trục, được thiết kế với bề mặt răng cưa. - Kích thước từ 13x15mm, 14x16mm, chiều cao từ 4-7mm.
13 Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại 1 Cái Cấu tạo gồm: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng silicone. Phần ngoài của mỗi đĩa có bọc lớp HA. Chiều cao từ 5-7mm.
14 Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít 5 Cái Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm
15 Xương nhân tạo 2cc 7 Cái -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
16 Xương nhân tạo 5cc 3 Cái -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
17 Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau 36 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm
18 Vít cột sống cổ sau, các cỡ 36 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc
19 Nẹp dọc 12 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm.
20 Nẹp bản sống cổ các cỡ 40 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít.
21 Vít bản sống cổ các cỡ 80 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
22 Nẹp nối 2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm
23 Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ 4 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm
24 Vít chẩm các cỡ 8 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm .
25 Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. 4 Cái Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
26 Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ 25 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Cửa vào bản sống hình chữ U - Nẹp có các kích thước: 8mm, 9.5mm, 11mm, 12.5mm
27 Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ 75 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có 02 loại vít: Vít bản sống và vít khối bên - Vít bản sống: Đường kính 2.6mm - 3.0mm. Chiều dài 5mm. Phần đầu vít có vòng đệm để gài nẹp. - Vít khối bên: Đường kính 2.6mm và 3.0mm. Chiều dài 5mm - 8mm. Mỗi kích thước vít khác nhau được mã hóa bằng màu sắc.
28 Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ 20 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim titanium - Mũ vít có ren, Kích thước mũ vít (chiều cao x chiều rộng) là ≥ 16mm x ≥ 13mm. Mũ vít nhô khỏi thanh dọc là ≤5 mm. Phần nối dài của mũ vít có bước ren liên tục. - Đường kính vít gồm các cỡ: 5.5-8.5mm. Chiều dài thân vít gồm các cỡ từ: 25 - 60mm. - Vít xoay được góc 60°.
29 Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục 20 Cái Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium - Bề mặt ren vuông, chiều rộng ren là 0.48±0.05 mm.
30 Nẹp dọc cột sống lưng ngực 6 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium - Đường kính: 6.0 mm - Chiều dài: 100-180mmm
31 Nẹp nối ngang lưng 2 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium Kích thước: chiều dài 35 - 107mm. - Nẹp nối ngang được nối bởi 1 khớp nối giúp cho 1 phần nẹp có thể xoay trái hoặc phải trong khoảng 20°
32 Vít đơn trục các cỡ 50 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
33 Vít đa trục các cỡ 500 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc
34 Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục 550 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm
35 Vít trượt đa trục loại 1 10 Cái Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm
36 Vít ốc khóa trong cho vít trượt 10 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - Hai tầng, chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm
37 Nẹp dọc 60 Cái Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp.
38 Vít đa trục rỗng nòng các cỡ 24 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
39 Nẹp nối ngang kéo dài. 16 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính 5.5mm - Chiều dài từ 28 đến 80mm.
40 Lồng 13mmx30mm 1 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
41 Lồng 16mmx60mm 2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
42 Miếng ghép cột sống lưng các cỡ 12 Cái Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ
43 Miếng ghép lưng các cỡ 2 Cái Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.
44 Vít đơn trục ren 2T các cỡ 10 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm.
45 Vít đa trục ren 2T các cỡ 30 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm, khoảng cách từ lỗ khóa tới đỉnh vít 3,25mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm.
46 Vít khoá trong kiểu V 40 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, đường kính trục 8,1mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm.
47 Nẹp cố định nằm ngang 6 Cái - Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm,
48 Nẹp dọc chỉnh hình 10 Cái - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau.
49 Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip 2 Cái - Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm.
50 Vít đa trục, các cỡ 30 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Khoảng cách giữa các bước ren là 3mm. Góc nghiêng của ren là 11° và 21°. Góc mở của mỗi bước ren là 60°. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: 4.0mm - 8.5mm. Đường kính trong: 4mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít 16mm, chiều rộng 11.3mm.
51 Ốc khóa trong 30 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V); dùng với hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống (NVM5).
52 Nẹp dọc 8 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: Từ 25mm đến 500mm
53 Nẹp nối ngang 5 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Chiều dài: Từ 20mm đến 60mm. Bước tăng 2.5mm và 5mm.
54 Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 5 Cái Vật liệu: PEEK. - Chiều cao: Từ 8mm đến 14mm. Trong đó chiều cao phía sau từ 8mm đến 14mm, chiều cao phía trước từ 9mm đến 17mm. - Chiều rộng: 10mm. - Chiều dài: 25mm - 40mm. - Độ ưỡn: 5°. - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. Một điểm ở phần đầu miếng ghép. Hai điểm ở phần sau miếng ghép. - Có 1 khoang ghép xương. Dung tích khoang ghép xương từ 0.56cc đến 2.13cc tùy từng kích thước.
55 Lồng titan, các cỡ 3 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 10mm- 24mm. - Chiều dài: Từ 6mm đến 90mm - Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau
56 Kim chọc dò cuống sống 12 Cái Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn - Tây cầm có khóa có thể tháo rời - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar - Hàng đóng gói đã tiệt trùng.
57 Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ. 36 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5 - 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm
58 Vít khóa trong tự ngắt 24 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tổng chiều dài của vít khóa trong bao gồm phần bẻ vít: 10.38mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm
59 Nẹp dọc các cỡ 12 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da
60 Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 52 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong. - Chiều dài đầu mũ vít là 15mm. - Vít có các đường kính 4.5mm đến 100mm.
61 Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 52 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Ren hình vuông. - Tương thích với vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
62 Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 26 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm. - Chiều dài từ 20mm đến 160mm, được uốn sẵn.
63 Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 10 Cái Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện.
64 Kim điện cực 2 Cái đo điện thế gợi vận động, điện cơ. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống
65 Đầu dò tiệt trùng 2 Cái Đầu dò NVM5 hoặc tương đương đã tiệt trùng. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống
66 Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng 2 Cái Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống
67 Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 30 Bộ Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. Loại sử dụng một lần, tiệt trùng sẵn.
68 Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần 30 Bộ Bộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài 250 mm.
69 Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống 30 Cái Mũi mài tròn rãnh khế có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Được tiệt trùng
70 Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống 30 Cái Mũi mài tròn kim cương có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Bề mặt phủ nhám siêu cứng. Được tiệt trùng
71 Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống 30 Cái Điện cực dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần RF dùng cho nội soi cột sống. Tương thích với bộ tay cầm TipControl dài 400 mm và máy RF Radioblator. Được tiệt trùng
72 Xương ghép nhân tạo 10cc 10 Cái Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. - Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất. - Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng
73 Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc 5 Cái Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 0.5cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
74 Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc 2 Cái Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 1cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->