Gói thầu: Mua sắm vật tư dùng cho Lọc máu, lọc màng bụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư dùng cho Lọc máu, lọc màng bụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:54:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,213,894,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dây lọc huyết tương | 117 | Bộ | Bộ dây lọc huyết tương dùng cho máy lọc máu Diapact CRRT. | Nhóm 3 | |
| 2 | Quả lọc huyết tương | 117 | Quả | Màng lọc tách huyết tương diện tích ≥ 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng ≤300 micromet , độ dày thành sợi ≤100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa ≤0.5 micromet,tiệt trùng, thể tích ngăn máu ≥48 ml, thể tích khoang huyết tương ≥154 ml, tốc độ máu ≤60 - ≥180 ml/phút, tốc độ huyết tương = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg. | Nhóm 3 | |
| 3 | Quả lọc và bộ dây dẫn trong thay thế huyết tương | 15 | Bộ | 1 bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: -1 quả lọc, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng ≥0.6 m2 -1 bộ cassette. -1 bộ dây MPS -1 túi thải 10 lít. Sử dụng cho máy Multifiltrate. | Nhóm 3 | |
| 4 | Bộ quả thay huyết tương dùng cho máy Prisma flex | 2 | Bộ | Thể tích máu của cả bộ quả lọc 127ml ±10% Diện tích màng hiệu dụng: ≥0.35 m2 Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene Đường kính trong sợi lọc (ướt): ≤330 µm Độ dày thành sợi lọc: ≤150 µm Thể tích máu trong quả lọc: 41 ml ±10% Tốc độ máu tối thiểu: 100ml/phút Tốc độ máu tối đa: 400ml/phút | Nhóm 3 | |
| 5 | Bộ dây lọc máu liên tục | 174 | Bộ | Bộ dây lọc máu HD/HF dùng cho máy lọc máu Diapact CRRT. | Nhóm 3 | |
| 6 | Quả lọc máu liên tục | 174 | Quả | Chất liệu màng lọc: Polysulfone, dùng được cho máy Diapct CRRT. Đường kính trong ≤200 micromet; độ dày thành mạch ≤40 micromet. Tốc độ máu tối đa ≥500ml/phút, diện tích : ≥2.0 m². | Nhóm 3 | |
| 7 | Quả lọc và bộ dây dẫn trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục | 113 | Bộ | Chất liệu màng lọc: polysulfone Diện tích màng lọc: ≥1,4m² Lưu lượng máu: ≤100 - ≥350ml/phút Chất liệu dây dẫn: Làm bằng nhựa, đường kính ≤6,4mm Túi chứa thải: Chất liệu: Nhựa PVC, thể tích: ≥10 lít Bộ quả lọc và dây dẫn tương thích với máy Multifiltrate | Nhóm 3 | |
| 8 | Bộ quả lọc máu liên tục | 175 | Bộ | Chất liệu: • Sợi lọc Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer • Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate • Vách đầu quả lọc: Polyurethane • Ống dẫn: plasticized polyvinyl chloride (PVC) • Cartridge: PETG Thông số hoạt động của quả lọc • TMP tối đa (mmHg/kPa): 450/60 • Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66.6 Thể tích máu (± 10 %): 152 ml Diện tích màng hiệu dụng: ≥0,9m2 Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): ≤240µm Độ dày thành sợi lọc: ≤50µm | Nhóm 1 | |
| 9 | Quả lọc máu dùng cho máy HDF online | 215 | Quả | Màng lọc thận High Flux ; Chất liệu: Amenbris hoặc tương đương ; Tiệt khuẩn; Diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, Thể tích mồi: 90 ml , Hệ số siêu lọc ≥87ml/h/mmHg . | Nhóm 1 | |
| 10 | Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + | 4.322 | Bộ | Ống dây được làm từ nhựa Polyvinylclorua Kích thước đoạn dây động mạch gắn bơm máu (đường kính trong 8 x đường kính ngoài 12 x chiều dài 420 mm), một bộ có: Dây điều chỉnh mực nước (level line): 2,2x3,6x100m/m Dây đo áp lực động mạch: 3.5x5.5x500mm Dây đo áp lực tĩnh mạch: 3.5x5.5x400mm Bầu động mạch: 37phr Bầu tĩnh mạch có kèm lọc Dây máu: 4,4x6,6x550mm Đầu nối để chạy quẩn: 4.29mm Đầu nối đoạn dây bơm máu: 6.5x11.9x2.4mm Vị trí bơm thuốc chữ T: 6.5x7.3mm | Nhóm 6 | |
| 11 | Kim chạy thận nhân tạo loại 1 | 30.000 | Cái | Chất liệu kim: Thép không gỉ SUS 304 hoặc tốt hơn Chất liệu dây nối: Polyvinyl clorua mềm dẻo không chứa DEHP và LATEX. Kích cỡ: 1,6 X 25 X 300 mm Thiết kế: Đầu kim vát đối xứng, Thành kim mỏng và tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa phân biệt màu, Đầu nối Luer . Được tiệt trùng | Nhóm 2 | |
| 12 | Kim chạy thận nhân tạo loại 2 | 11.626 | Cái | Kích thước của kim: Chiều dài: 1’’ (25mm), đường kính: 1.6 mm . Chất liệu : Thép không rỉ SUS 304 * Dây gắn với kim Chiều dài: 300 mm, thể tích mồi: 2.8 ml /min, đường kính trong: 3.5mm. Chất liệu: Polyvinylchloride, có điểm đánh dấu vị trí kim (Đen và đỏ) Thành kim mỏng, mặt sau có lỗ. Có kẹp, có cánh xoay hoặc cố định , đầu nối Luer. | Nhóm 6 | |
| 13 | Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm) | 465 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng Dài 20 cm, thể tích mồi 1.4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường (đường kính 0.89 mm x dài 50cm), van ống 18G (1.3mm), ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml Tốc độ của nòng xa, nòng gần ≥ 190 ml/ phút | Nhóm 3 | |
| 14 | Quả lọc thận nhân tạo 1,3m2 | 500 | Quả | Nguyên liệu màng α polysulfone Pro Diện tích bề mặt m² :1.3 Áp lực giảm qua màng (QB = 300 ml/phút) mmHg: 101 Thể tích chứa máu: 80 ml Khi tốc độ máu là 300ml/ phút, độ thanh thải Urea: 257ml/ phút & KoA Urea: 916 Hệ số siêu lọc: 11 Được tiệt trùng | Nhóm 1 | |
| 15 | Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 | 5.316 | Quả | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: pha trộn Polysulfone- PVP. Chất liệu vỏ màng Polycarbonate; tiệt khuẩn; Diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, Thể tích mồi : 90 ml , Hệ số siêu lọc ≥9.8 ml/h/mmHg Độ thanh thải Urea: ≥189ml/ phút; creatinine: ≥173ml/ phút, vitamin B12: ≥83ml/ phút (khi Qb= 200ml/ phút, Qd= 500ml/ phút, Qf=0ml/ phút) Áp lực TMP tối đa : 600 mmHg. | Nhóm 1 | |
| 16 | Quả lọc thận nhân tạo tốc độ cao | 120 | Quả | Màng lọc thận High Flux; chất liệu: Polysulfone; được tiệt trùng; diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, thể tích mồi : 90 ml , hệ số siêu lọc ≥50ml/h/mmHg. | Nhóm 1 | |
| 17 | Dây lọc máu thận nhân tạo | 1.853 | Bộ | Kích thước đoạn bơm (ID x OD x L ) 8.25 x 12.55 x 410 (mm) Chất liệu ống dây nhựa : Nhựa PVC, Latex Free, Non pyrogenic Có bộ phận phát hiện thiếu máu động mạch , kích thước đoạn dây nối từ bộ phận này đến đoạn vuốt máu: 4.6x 6.8x100 (mm) - Bầu tĩnh mạch có màng lọc, Được tiệt trùng | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi