Gói thầu: Mua sắm Khớp nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528372-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm Khớp nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20210526233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:50:00 đến ngày 2021-05-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,477,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 1 5 Bộ 1. Ổ cối (Shell) - Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy dạng sợi, - Kích cỡ : 36 – 80 mm 2. Lót ổ cối (Liner) - Vật liệu: Polyethylene - Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn, lót có gờ chống trật cao 10 độ và lót có gờ chống trật cao 20 độ. - Đường kính trong : 22, 26, 28, 32 mm. - Đường kính ngoài : 36 – 80 mm. 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy. - Đường kính đầu (head) : 22-32mm 4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP. - Cổ côn: 12/14 - Góc cổ chuôi: 131 độ. - Kích thước chuôi : chiều dài ≥ 107mm. 5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro - Có đường kính 4.5mm và 6.5mm. - Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm
2 Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 2 15 Bộ 1.ổ cối: '- Chất liệu:Hợp kim Titanium phủ các hạt metan, kích thước hạt trung bình 250 micron. - Có dải ngoại biên phía trên lớp phủ để giảm va chạm mô mềm ≥ 2mm. - Thiết kế nghiêng thuôn, trụ chống xoay. - Kích cỡ: 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58mm. 2. Vít ổ cối:Chất liệu Titan 3. Lót ổ cối: Chất liệu: polyethylen. Kích cỡ 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58mm. 4.Chỏm khớp: Cổ côn: 12/14, Đường kính 32mm. 5. Chuôi khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium phủ HA dày ≥ 155µm. Có các rãnh dọc và ngang trên bề mặt chuôi. Có ≥3 cỡ cổ chuôi.
3 Khớp háng toàn phần không xi măng metal on poly loại 3 5 Bộ 1. Cuống khớp: - Vật liệu: hợp kim Titanium - Cỡ chuôi: ≥ 10 cỡ, chiều dài chuôi: 130, 140,145, 150,155,160,165, 170,180,190 mm. - Chuôi dạng không cổ, phủ Plasma Titanium phía đầu gần. 2. Ổ cối: - Vật liệu: hợp kim Titanium có lớp phủ Plasma Titanium. - Có khóa lớp đệm tại đáy ổ cối; có thể gắn thêm đai cố định xung quanh viền ổ cối. - Kích cỡ: 40 – 74 mm. 3. Lớp đệm: - Vật liệu: Polyetylene cao phân tử. - Đường kính trong: 28, 32 mm. - Đường kính ngoài tương thích với ổ cối 40–74mm. 4. Đầu Chỏm xương đùi - Đường kính: 28, 32mm (-3, +0, +3, +5, +8, +12). 5. Vít ổ cối: - Vật liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium
4 Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE 5 Bộ 1. Ổ cối (Shell) - Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy dạng sợi - Kích cỡ : 44 – 80 mm 2. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu : Longevity® Highly Crosslinked - Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn, lót có gờ chống trật cao 10 độ và lót có gờ chống trật cao 20 độ. - Đường kính trong : 28, 32, 36, 40 mm. - Đường kính ngoài : 44 – 80 mm 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Aluminum Oxide Ceramic ( Biolox Delta Ceramic ) - Đường kính đầu (head) : 28-40 mm. 4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP. - Cổ côn: 12/14 - Góc cổ chuôi: 131 độ. - Kích thước chuôi: 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.
5 Khớp háng toàn phần có xi măng 2 Bộ 1. Ổ cối - Có độ dày tối thiểu 6 mm. - Có 4 nút gờ cao 3 mm. - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22 hoặc ,28 mm. Đường kính ngoài : 43 hoặc 45,47,49,51,53, 55 mm. 2. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Stailess Steel - Đường kính đầu (head) : 22, 28mm 3. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Stailess Steel - Cổ côn 6 độ - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : Petite (0), 1, 2, 3, 4, 5 ( tiêu chuẩn) 4. Xi măng ngoại khoa Nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
6 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 1 20 Bộ 1.Ổ cối bán phần: Chỏm khớp bán phần tự định tâm gồm lớp vỏ bằng kim loại và lớp lót bằng polyethylene cao phân tử và một vòng nhựa để giữ, sử dụng với chỏm xương đùi 28mm, kích cỡ 40; 42; 44; 46; 48; 50mm. 2. Chỏm khớp: độ côn 12/14, kích cỡ 28mm, 3.Chuôi khớp: bằng hợp kim Titanium, phủ toàn bộ chuôi bằng HA dày ≥ 155µm. Thiết kế các rãnh dọc và ngang trên bề mặt chuôi để chống lún, chống xoay. Có ≥ 3 lựa chọn cổ chuôi,
7 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 2 10 Bộ 1. Vỏ đầu chỏm (Shell) - Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy. - Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene - Kích cỡ : 38 - 72 mm. 2. Lót đầu chỏm (Liner) - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22, 28 mm. - Đường kính ngoài : từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm. 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy. - Đường kính đầu (head): 22 mm; 28 mm 4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP. - Cổ côn: 12/14 - Góc cổ chuôi: 131 độ. - Kích cỡ chuôi: 4, 5, 6, 7.5, 9, 10, 11, 12.5, 13.5, 15, 16.25, 17.5, 20, 22.5 mm; - Chiều dài chuôi: 107, 109, 111, 114, 117, 119, 121, 124, 126, 129, 132, 134, 139, 144 mm; m.
8 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thường loại 3 5 Bộ Bao gồm: Đầu chỏm, chỏm khớp, cuống khớp. 1. Đầu chỏm: - Vật liệu: Thép/PE - Kích cỡ : 41 – 55mm và 58, 61mm. - Đầu chỏm có thiết kế tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè. 2. Cuống khớp: - Vật liệu: hợp kim Titanium. - Cỡ chuôi: ≥10 cỡ, chiều dài chuôi: 130, 140,145, 150,155,160,165, 170,180,190 mm. - Chuôi dạng không cổ, lớp phủ Titanium Plasma ở đầu gần, với thiết kế hình nêm cả hai chiều 3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: Thép - Đường kính: 28 mm.
9 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 1 10 Bộ 1. Vỏ đầu chỏm (Shell) - Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy. - Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene - Kích cỡ : 38 - 72 mm. 2. Lót đầu chỏm (Liner) - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22, 28 mm. - Đường kính ngoài : từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm. 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy. - Đường kính đầu (head) : 22 mm; 28 mm. 4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Ti6Al7Nb Protasul-100 - Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ - Cổ côn 12/14 - Kích cỡ (Stem Size) :14 - 25mm. - Độ dài: 190, 225, 265, 305 mm. - Phần đuôi cuống xương đùi: + Đường kính rãnh: 10.4 - 18.37mm. + Độ cao rãnh: 1; 1.2; 1.3; 1.5; 1.6; 2.4; 2.9mm. - Đường kính vai: 15.75; 16.75; 17; 19.74; 20.75; 21; 25mm.
10 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 2 5 Bộ 1. Đầu chỏm: - Vật liệu: thép - Kích cỡ : 41 – 61mm . - Đầu chỏm có thiết kế tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè. 2. Cuống khớp: - Vật liệu: hợp kim Titanium. - Cỡ chuôi: ≥ 8 cỡ, chiều dài chuôi: 190, 205, 210, 215, 220, 225, 230, 235mm. - Góc cổ chuôi: 135o, cổ côn 12/14 - Chuôi dạng không cổ, lớp phủ plasma Titanium hoặc hợp kim Titanium ở đầu gần, thiết kế hình nêm cả hai chiều. 3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: thép - Đường kính: 28 mm
11 Khớp háng bán phần có xi măng chuôi thường 5 Bộ 1. Vỏ đầu chỏm (Shell) - Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy. - Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene - Kích cỡ : 38 - 72 mm. 2. Lót đầu chỏm (Liner) - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22, 28 mm. - Đường kính ngoài : từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Stailess Steel - Đường kính đầu (head) : 22, 28mm 4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Stailess Steel - Cổ côn 6 độ - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : Petite (0), 1, 2, 3, 4, 5 ( tiêu chuẩn) 5. Xi măng ngoại khoa Nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
12 Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài loại 1 5 Bộ 1. Vỏ đầu chỏm (Shell) - Vật liệu : Zimaloy Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy. - Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene - Kích cỡ : 38 - 72 mm 2. Lót đầu chỏm (Liner) - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE). - Đường kính trong : 22, 28 mm. - Đường kính ngoài : từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm. 3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Cobalt-Chrome (Zimaloy) Alloy. - Đường kính đầu (head): 22 mm; 28 mm 4. Cuống khớp (Stem) - Góc cổ chuôi loại thường 135 độ và góc cổ chuôi loại cong 145 độ. - Vật liệu : Colbalt-Chromium-Molybdenum Alloy - Cổ côn: 12/14 - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 180mm, 200mm, 230mm, 260mm - Chiều dài cổ chuôi (Neck Length (+0)) : 26, 41mm. 5. Xi măng ngoại khoa Nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
13 Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài loại 2 5 Bộ 1. Đầu chỏm: - Vật liệu: thép /PE - Kích cỡ: 41 –61mm. - Đầu chỏm tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè. 2. Cuống khớp: thép - Chuôi dạng không cổ - Góc cổ chuôi: 135 độ. - Cỡ chuôi: ≥ 9 cỡ, chiều dài chuôi: 150 và 190, 205, 210, 215, 220, 225, 230, 235mm. 3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu: thép - Đường kính đầu: 28 mm
14 Khớp gối toàn phần có xi măng 12 Bộ 1. Lồi cầu xương đùi (Fomoral Component): với khả năng tăng gấp duỗi tối đa 1550 - Thiết kế phần khuyết ở phía sau mâm chày. - Vật liệu: Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy - 5 cỡ lồi cầu đùi phải - 5 cỡ lồi cầu đùi trái 2. Mâm chày (Tibial Tray): Có 6 kích cỡ (size) - Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy - Độ rộng mặt trên (A/P): 40-57mm - Độ dài mặt trên (M/L): 58- 89mm. - Chiều rộng thân (Stem Width): 23- 46mm - Chiều dài thân (Stem Length): 36.7- 47.7mm 3. Đệm mâm chày (Articular Surfaces) - Có 5 độ dày : 10-20 mm. - Vật liệu: UHMWPE 4. Bánh chè: - Vật liệu: Vật liệu UHMWPE - Có 6 kích cỡ về độ dày và đường kính: 26 x 7,5 mm. 29 x 8,0 mm. 32 x 8,5 mm. 35 x 9,0 mm. 38 x 9,5 mm. 41 x 10,0 mm. 5. Xi măng ngoại khoa Nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
15 Khớp vai nhân tạo 1 Bộ 1. Cuống khớp vai (Humeral Stem) - Vật liệu : hợp kim Zimaloy Co-Cr-Mo (Zimaloy Co-Cr-Mo Alloy). - Đủ các các loại với đường kính 7-18 mm, chiều dài: 60-130 mm 2. Đầu chỏm khớp vai (Humeral Head) - Đường kính : 40, 46, 52, mm. 3. Ổ chảo khớp vai (Glenoid) - Vật liệu: Polyethylene UHMWPE và thép không gỉ - 2 loại : Peg hoặc Keel. - Đường kính ngoài : 40, 46, 52 mm. 4. Xi măng ngoại khoa Nguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->