Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355579 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 18:18:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,407,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG; Phòng thể chất (463m2); Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Bảng viết chống loá, KT 3600x1200mm Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống loá màu xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ. Tấm lót bảng bằng nhựa liền. Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay phấn bằng nhôm. | ||
| 2 | Ghế chờ 4 chỗ | 2 | Băng | KT: R2010 x S520 x C770mm Chất liệu: đệm tựa bằng nhựa cứng màu xanh, chân và xà bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen Ghế có 4 chỗ, cố định xuống sàn bằng vít nở. | ||
| 3 | Tủ để đồ học sinh | 4 | Cái | KT: R915x S450 x C1830mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện màu ghi Tủ có 18 ngăn riêng biệt để đồ dùng cá nhân Mỗi ngăn kèm theo 1 khóa , núm mở. | ||
| 4 | Giá sắt 5 tầng | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 5 | Dụng cụ học thể chất | 1 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 6 | Bàn đạp xuất phát (5 đôi) | 5 | Cái | Bàn đạp xuất phát được làm từ khung sắt dày và sơn tĩnh điện chất lượng cao. Mặt bàn đạp bọc cao su. | ||
| 7 | Xà nhảy cao | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 8 | Đệm nhảy cao | 2 | Cái | Bằng mút chuyên dụng liền khối cho độ êm lớn khi sử dụng. Vỏ bọc bên ngoài của đệm nhảy cao được làm bằng bạt chống thấm có quay cầm để di chuyển tiện lợi. Kích thước: 2,0 x 1,6 x 0,3 (m) | ||
| 9 | Đệm bật xa | 2 | Cái | Bằng cao su tổng hợp chống chấn thương, dày từ 25-30mm Kích thước (1000×1000)mm, có răng cưa để gắn các tấm vào nhau, không ngấm nước. | ||
| 10 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 11 | Bộ cột đa năng | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 12 | Cờ nhỏ-đồng màu | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 13 | Bóng ném | 5 | Quả | Loại thông dụng | ||
| 14 | Lưới chắn ném bóng | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 15 | Bóng đá | 5 | Quả | Loại thông dụng | ||
| 16 | Đệm bật cao | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 17 | Tượng Bác Hồ | 1 | Bức | Chất liệu : Thạch cao màu đồng KT: 700x800mm | ||
| 18 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh Kích thước : 800x600x1200mm | ||
| 19 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. Kích thước : 600x800x1200mm | ||
| 20 | Loa thùng | 4 | Cái | Hệ thống: 2 đường 3 loa Loa trầm: 1 loa đường kính 25cm loại giấy hình nón Loa treble: 2 loa đường kính 8cm loại giấy hình nón Công suất: 250W / 450W Tần số đáp ứng: 40 Hz – 20 kHz Độ nhạy: 90 dB Trở kháng 8Ω | ||
| 21 | Amplifier tăng âm | 1 | Cái | Chức năng: Mạch bảo vệ loa Công suất ngõ ra: 300W x 4CH Độ méo hài tổng (THD): 0,1 Tỉ số nén nhiễu S/N: 90dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz Đầu vào Micro: 10mV Độ nhạy kết nối : 200mV. Ngõ vào kết nối : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh Hiệu ứng : 2 chế độ Reverb, Echo Delay. Công suất tiêu thụ điện : 1080 Watts. Kích thước : 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng : 17,4 kg | ||
| 22 | Bộ thu tín hiệu và micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây: 2 cái Sóng UHF 32 kênh x 2 (bao gồm 2 micro) Frequency Bandwidth: 30 MHz Độ ổn đinh của tần số: ± 0.005% AF Response: 60Hz~16000Hz Nguồn: DC 12~18V (pin 1.5V AA x 2) - Bộ thu tín hiệu: 1 cái MIC: 4, LINE: 2 mono + 4 stereo, CH INSERT: 2; RETURN: 1 stereo, 2TR IN: 1 stereo Dải tần: 20 Hz - 20 kHz Độ nhậy: 128dB | ||
| 23 | Dây loa chuyên dụng | 200 | mét | Cáp chuẩn tín hiệu 14AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa. Độ bền cách điện: chịu được 1KV Dây loa thành phần PVC đồng. | ||
| 24 | Tủ rack đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Tủ rack để chứa những sản phẩm như: amply karaoke, đầu karaoke,micro không dây,... Tủ rack có thiết kế đẹp với gỗ và nhôm chắc chắn nên có thể hợp với nhiều không gian. Tủ rack được cấu tạo 4 bánh xe ở dưới để di chuyển tủ rack tiện hơn, 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ rack có tay xách để vận chuyển đi lên, xuống dễ dàng. Hai mặt trước/sau của tủ rack có thể tháo rời giúp lắp ghép thiết bị bên trong thuận lợi hơn. | ||
| 25 | Phụ kiện: giá loa treo tường, chân micro, dây line... | 1 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 26 | Phông nhung xanh | 50 | m2 | Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | ||
| 27 | Cờ, nhung đỏ | 10 | m2 | Vật liệu vải nhung màu đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | ||
| 28 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu Mica cứng làm nổi. | ||
| 29 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 1 | Bộ | Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng. | ||
| 30 | Hình ảnh hoạt động thể thao | 5 | Bức | KT: 3m x 2m (2 bức) Chất liệu khung sắt hộp mạ kẽm KT: 3,5m x 2m (2 bức) Chất liệu, khung sắt hộp mạ kẽm KT: 2,5m x 2m (1 bức) Chất liệu, khung sắt hộp mạ kẽm | ||
| 31 | Bộ cột bóng rổ | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 32 | Bóng rổ | 5 | Quả | Loại thông dụng | ||
| 33 | Bộ gôn bóng ném | 2 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 34 | Phòng thư viện (50m2); Quầy thủ thư | 1 | Cái | Bàn quầy quản lý, loại bàn quầy KT 2100 x 1400 x 1000 mm Gỗ công nghiệp phủ Melamine chống xước | ||
| 35 | Ghế xoay | 1 | Cái | Ghế xoay bọc nỉ. KT R455 x S470 x C805-920 mm. Ghế đệm tựa nhựa có ốp, cần hơi nâng hạ, bọc nỉ, ghế có tay, chân nhựa có bánh xe di chuyển | ||
| 36 | Tủ phích | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp phủ Melamine chống xước KT 800x400x1600 mm | ||
| 37 | Giá sách thư viện | 6 | Cái | KT: D1960 x C1875 x S450 mm Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện, 2 khoang sử dụng 2 mặt, đợt giữa có thể điều chỉnh độ cao. | ||
| 38 | Tranh ảnh các nhà văn, nhà khoa học | 1 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 39 | Bảng biểu, khẩu hiệu | 4 | Cái | Khung nhôm, 1 mặt bằng từ . KT: D1200 x R800(mm) Mặt bảng từ trắng được làm bằng thép phủ sơn Cấu tạo bề mặt trơn bóng | ||
| 40 | KHU BẾP; Kho thực phẩm; Tủ 1/2 đông + 1/2 mát đứng 4 cánh | 1 | Cái | Kích thước: 1.300 x (760 + 30) x 2.060 mm Có 2 lớp cách nhiệt Dung tích đông: 504 lít Dung tích mát: 504 lít Nhiệt độ đông: -10oC/ -20oC Nhiệt độ mát: +2oC/ +8oC Làm lành bằng quạt thổi. Điện áp: 230V/50Hz/1P Công suất : 0,84 Kw | ||
| 41 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Tủ lạnh loại 1 cánh Dung tích: 50 lít | ||
| 42 | Thùng đựng gạo | 5 | Cái | Kích thước: phi 500 x 500mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304 hoặc tương đương. | ||
| 43 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 4 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304 hoặc tương đương Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 44 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 1 | Cái | Kích thước :800 x 600 x 165/900 mm Vật liệu : Inox SUS 304 hoặc tương đương Độ dầy inox : 0.8 ÷ 1.2 mm Bánh xe cao su đúc K-100 Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 45 | Khu sơ chế; Bàn mặt lót gỗ có giá dưới nan 1200 | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 700 x 840/940)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 46 | Thùng rác di động | 3 | Cái | Kích thước : (phi 450 x 600 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Được cắt gấp bằng máy thủy lực Có bánh xe di chuyển Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 47 | Hố thu mỡ | 3 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 250) mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Số ngăn lọc mỡ : 02 ngăn. | ||
| 48 | Chậu rửa đôi 1200 | 3 | Cái | Kích thước : ( 1200 x 700 x 840/940 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vòi rửa đơn : 01 chiếc . Bộ xi phông và phụ kiện kèm theo KT hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Các chân có bộ tăng chỉnh chiều cao | ||
| 49 | Kệ phẳng 1 tầng trên bàn | 4 | Cái | Kích thước : ( 1400 x 300 x 300 )mm Vật liệu : Inox SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm | ||
| 50 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Công suất : 750 W Kích thước : 400 x 600 x 720mm Năng suất : 30kg/giờ Điện áp: 220V | ||
| 51 | Kệ thanh 4 tầng để dụng cụ | 3 | Cái | Kích thước: (1200 x 500 x 1500)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm. Các chân có bộ tăng chỉnh. | ||
| 52 | Máng + nắp thoát sàn | 5 | Mét | Kích thước: ( 940 x 200 x 120/30 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 53 | Bàn mặt lót gỗ có giá dưới nan 1800 | 6 | Cái | Kích thước: (1400 x 700 x 840)mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox nan. Có hệ thống tăng cứng .Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 54 | Khu bếp nấu; Tủ cơm điện 80Kg | 1 | Cái | Kích thước: 1015x700x1580 mm. Công suất nấu : 80 kg gạo/ 10 khay. Vật liệu: Inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Điện áp: 380V/3P/50Hz-18 Kw. Dễ dàng vệ sinh sau khi nấu. Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ tủ cơm trong quá trình nấu | ||
| 55 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 1 | Cái | Kích thước: (1300x700x500+550)mm. Vật liệu : Inox SUS 304. Hoặc tương đương Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Thời gian nước sôi từ 0 độ C đến 100 độ C. Công suất: 2 x 8 kw. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg. Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 56 | Bàn để gia vị | 1 | Cái | Kích thước: (1015 x 750 x 500+550 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 57 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Kích thước: (1300x700x700+350)mm. Vật liệu : Inox SUS 304. Hoặc tương đương Điện áp: 380v/50Hz/3pha. Công suất: 2 x 8 kw. Có 02 vùng chảo nấu, có 5 mức điều chỉnh công suất. Trọng lực tối đa bếp có thể chịu: 420 kg. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Có đường thoát nước phía trước. Trọng lượng: 80 kg Công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng | ||
| 58 | Tum hút khói dạng đảo | 3 | Cái | Kích thước : ( 3300 x 2000 x 500 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox : 1.0 mm. Có đèn chiếu sáng trong tum. Có hộp gom mỡ và các tấm phin lọc | ||
| 59 | Bàn tủ quây 2 ngăn cánh lùa 1600 | 3 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 840 )mm. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Có cánh cửa lùa. Số tầng : 2 tầng. Tầng trên là giá hộp inox. Tầng dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng.Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 60 | Bàn mặt lót gỗ có giá dưới phẳng 1200 | 2 | Cái | Kích thước: (1200 x 750 x 500+550 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 61 | Máng + nắp thoát sàn | 8 | Mét | Kích thước: ( 940 x 200 x 120/30 )mm. Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Độ dầy inox: (0.8 ÷ 1.2) mm | ||
| 62 | Máy lọc nước 9 lõi | 1 | Cái | Kích thước : ( 450 x 320 x 920 )mm Có 9 lõi lọc Màng R.O Đèn UV chiếu tia cực tím diệt khuẩn 100% Tủ inox không nhiễm từ Lõi ORP (lõi số 9) cho kết quả pH cao (9.28), và điện giải rất thấp (-256mV) khiến nước đầu ra trở thành đồ uống lý tưởng cho sức khỏe con người. 9 cấp lọc Công suất 10-15Lit/giờ. Màng R.O với công nghệ diệt khuẩn NANO SILVER, tạo khoáng, tạo oxy, cân bằng độ PH, loại bỏ vi khuẩn trong nước. Khử mùi, làm mềm nước. Tự động lọc nước. Tự động Rửa màng RO trước khi lọc nước Tự động dừng khi thiếu nước. Đèn diệt khuẩn UV: phát ra tia cực tím bước sóng ngắn tiêu diệt virut vi khuẩn đến 99,99% | ||
| 63 | Khu soạn chia tầng 1; Tủ sấy bát | 1 | Cái | Toàn bộ thân vỏ làm bằng inox đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. Vật liệu: SUS 304 Hoặc tương đương Kích thước: 1500x700x1900mm Điện áp: 220VAC/ 50Hz/ 1 pha Công suất: 1500 W Có đèn Ozon diệt khuẩn Có hệ thống cài đặt, hiển thị thời gian, nhiệt độ sấy và tự động ngắt 04 chân bằng ống D50mm có tăng chỉnh độ cao. Thời gian làm mát tự động Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 64 | Tủ đựng bát 4 tầng | 1 | Cái | Kích thước : ( 1500 x 700 x 1600)mm Vật liệu : SUS 304 Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm Các tầng có giá dưới nan Cửa làm bằng kính trắng dày 5ly Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa Các chân có bộ tăng chỉnh mặt phẳng | ||
| 65 | Xe đẩy 3 tầng | 3 | Cái | Kích thước : ( 800 x 500 x 750/900 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Tay đẩy bằng inox ống SUS 304 Hoặc tương đương Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | ||
| 66 | Bàn tủ quây 2 ngăn cánh lùa 1800 | 2 | Cái | Kích thước: (1800 x 750 x 840 )mm. Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304. Hoặc tương đương Có cánh cửa lùa. Số tầng : 2 tầng. Tầng trên là giá hộp inox. Tầng dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng.Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 67 | Bàn mặt lót gỗ có giá dưới phẳng 1600 | 2 | Cái | Kích thước: (1600 x 800 x 840 )mm. Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm. Giá dưới là inox tấm. Có hệ thống tăng cứng Chân có bộ điều chỉnh chiều cao. | ||
| 68 | Kệ phẳng 1 tầng trên bàn | 4 | Cái | Kích thước : (1800 x 300 x 300)mm Vật liệu : Inox SUS 304 Hoặc tương đương Độ dầy inox : ( 0.8 ÷ 1.2 )mm | ||
| 69 | Khu phòng ăn + soạn chia tầng 2; Bộ bàn ăn 8 chỗ ngồi | 70 | Bộ | Kích thước: (1600 x 800 x 750) mm Vật liệu: Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dày inox (0.8-1.2)mm Mặt bàn được lót gỗ tăng cứng Có thanh gác ghế dưới gầm bàn Các chân có bộ tăng chỉnh mặt phẳng | ||
| 70 | Ghế inox | 560 | Cái | Mặt ghế đường kính 280 mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính SUS 304 Hoặc tương đương Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Được cắt gấp bằng máy thủy lực Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. | ||
| 71 | Xe bồn thu khay bát đĩa bẩn | 2 | Cái | Kích thước : ( 800 x 600 x 840 )mm Vật liệu : Bằng inox không từ tính , Tay đẩy bằng inox ống SUS 304 Hoặc tương đương Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau Độ dày inox ( 0.8 -1.2 ) mm Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh | ||
| 72 | Hệ thống hút khói; Quạt hút khói li tâm | 1 | Cái | Công xuất : 5,5 KW Lưu lượng : 18.000 - 25.200M3/H Áp xuất : 600 - 400 PA Chân đế có bộ lò xo giảm chấn cân bằng động Truyền động trực tiếp trên trục động cơ Vỏ và guồng quay bằng thép SS 400 Nguồn điện : 3pha / 380V/ 50 Hz Cấp dưỡng khí, thông gió và phục vụ điều hòa không khí, hút khói độc nhà bếp | ||
| 73 | Ống hút khói xuyên tum | 6 | Cái | Kích thước : 340 x 300/L=665 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm , dày 0.75 mm | ||
| 74 | Ống hút khói | 30 | Cái | Kích thước : 500 x 500/L=1120mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. dày 0.75 mm | ||
| 75 | Cút hút khói 90 | 4 | Cái | Kích thước : (550 x 550/ R200 ) mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng dày 0.95 mm | ||
| 76 | Cút hút khói 90 | 2 | Cái | Kích thước : (550 x 550/ R130 ) mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng dày 0.95 mm | ||
| 77 | Côn vào tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước: 550 x 550/ 750 x 750 /H=400 Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. dày 0.75 mm | ||
| 78 | Tiêu âm | 1 | Cái | Kích thước : ( 750 x 750/L = 1120 )mm dày 0.75 mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng | ||
| 79 | Côn vào quạt | 1 | Cái | Kích thước: 750 x 750 / D = 565 /H=400 Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. , dày 0.75 mm | ||
| 80 | Ống xả khói có lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Kích thước : 530 x 665/L=800mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng. dày 0.75 mm | ||
| 81 | Tủ điện quạt hút | 1 | Cái | Kích thước: (400 x 300 x 150)mm. Bộ điều khiển gồm : 01 áptômát, conecter, đèn báo pha, nút ấn on/off , bộ bảo vệ mất pha Attomat 3P 25A.Contactor 3P 18A Relay nhiệt 32 (7-10)A Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh 220V Cầu chì 5A | ||
| 82 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | bộ | Độ dày 2.5 mm Có 04 bộ lò xo phi 10 làm giảm độ rung của quạt | ||
| 83 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Kích thước : (F530/L=200 )mm Có đai mặt bích liên kết, gân tăng cường cứng dày 0.75 mm | ||
| 84 | Cáp điện + ống nhựa luồn dây cáp | 40 | Mét | Cáp điện CU/XLPE/PVC : 3 x 4 + 1 x 1.5, ống nhựa PVC D20. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây với tiết diện lớn hơn 300mm2. | ||
| 85 | Thiết bị đồ rời khu bếp; Nồi nấu canh nhỏ | 2 | cái | Chất liệu inox Kích thước : Phi 32 x 16 Có bắn đinh tán vào thành xong Nồi inox 3 đáy chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 86 | Nồi nấu canh to | 2 | cái | Chất liệu inox Kích thước : (Phi 500 x 450 ) mm Dung tích : 50 L Có bắn đinh tán vào thành xong Nồi inox 3 đáy chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 87 | Chảo xào sâu lòng | 2 | cái | Chảo xào phi 50 Chất liệu: inox Chuyên dùng cho bếp từ | ||
| 88 | Chảo nhỏ | 2 | cái | chảo inox phi 32 | ||
| 89 | Ấm Inox 5 lít | 2 | Cái | Chất liệu Inox | ||
| 90 | Quạt điện cơ công nghiệp | 4 | Cái | Công suất tiêu thụ: 180 W Hiệu điện thế sử dụng: 220V Tốc độ quạt: 1200 vòng / phút Trọng lượng: 10kg Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn. Chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng. Thay đổi chiều cao quạt bằng cách vặn núm vặn để nâng hạ ống đỡ. Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độ Góc quay đầu quạt trái – phải: 87 độ | ||
| 91 | Bát to inox đựng canh | 80 | Cái | Bát inox : phi 20 x 12 | ||
| 92 | Thía inox | 750 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 93 | Đũa inox | 750 | Đôi | Loại thông dụng | ||
| 94 | Muôi lỗ to | 3 | Cái | Muôi inox | ||
| 95 | Muôi canh to | 3 | Cái | Muôi inox | ||
| 96 | Muôi chia canh, cơm nhỏ | 160 | cái | Muôi inox | ||
| 97 | Giá để dao thớt sống | 1 | cái | Giá inox gài dao, thớt không gỉ Vật liệu inox SUS 304 Hoặc tương đương | ||
| 98 | Giá để dao, thớt chín | 1 | cái | Giá inox gài dao, thớt không gỉ Vật liệu inox SUS 304 Hoặc tương đương | ||
| 99 | Dao chặt | 2 | cái | Chất liệu: Sắt | ||
| 100 | Dao thái | 2 | cái | Chất liệu: bằng sắt dày 7cm dài 25 | ||
| 101 | Dao thái | 2 | cái | Chất liệu: bằng sắt dày 5cm dài 20 | ||
| 102 | Dao gọt , tỉa củ , quả | 2 | cái | Công dụng: gọt, tỉa củ/quả các loại. | ||
| 103 | Thớt gỗ | 2 | cái | Thớt gỗ loại phi 40 , dày 3 cm | ||
| 104 | Thớt gỗ | 2 | cái | Thớt gỗ loại phi 25 , dày 2 cm | ||
| 105 | Cân đĩa to | 1 | cái | Cân 120 kg | ||
| 106 | Cân đĩa nhỏ | 1 | cái | Cân 30 kg | ||
| 107 | Rổ inox phi 66 | 2 | cái | Rổ lổ lớn, - Các đường hoa văn (gân) tròn, đồng tâm nơi đáy rổ nhằm tăng tính thẩm mỹ và làm cứng thêm phần đáy. - Các lỗ được bố trí đều và theo hàng lối nhìn rất chắc chắn | ||
| 108 | Rổ inox phi 50 | 2 | cái | Rổ lổ lớn, - Các đường hoa văn (gân) tròn, đồng tâm nơi đáy rổ nhằm tăng tính thẩm mỹ và làm cứng thêm phần đáy. - Các lỗ được bố trí đều và theo hàng lối nhìn rất chắc chắn | ||
| 109 | Rổ đựng bát | 2 | cái | Rổ inox để bát đĩa, thoát nước dễ dàng, đảm bảo an toàn hàng Việt Nam Chất liệu inox bền đẹp và chắc chắn | ||
| 110 | Giá vo gạo phi 40 | 2 | cái | Giá inox , thoát nước dễ dàng, đảm bảo an toàn ; Chất liệu inox bền đẹp và chắc chắn. | ||
| 111 | Nồi cơm điện 10 L | 2 | cái | Dung tích 10 (lít) Trọng lượng (kg): 12.5kg Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 571x532x359 Bảng điều khiển : cơ Nắp : rời,lòng bằng nhôm hợp kim Phụ kiện đi kèm: Sách hướng dẫn Cốc đong gạo Cơm thường: Có Giữ ẩm (tối đa): 6 giờ | ||
| 112 | Hộp đựng đồ (loại to) | 1 | cái | Hộp nhựa trong, để đồ đảm bảo an toàn | ||
| 113 | Tủ để đồ dùng cá nhân của nhân viên nhà bếp | 1 | cái | Tủ sắt có 1 khối gồm 12 ngăn riêng biệt , 12 cánh sắt mở sử dụng khóa Locker. Tủ rất phù hợp cho công nhân, nhân viên để đồ dùng cá nhân trong các công ty, nhà máy.... Kích thước : W915 x D450 x H1830 mm | ||
| 114 | Bảng biểu các loại | 2 | cái | Khung nhôm, 1 mặt bằng từ . KT: D1200 x R800(mm) Mặt bảng từ trắng được làm bằng thép phủ sơn Cấu tạo bề mặt trơn bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi