Gói thầu: Gói thầu số 66: Thiết bị phẩu thuật – gây mê hồi sức, gồm 39 thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521964-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 66: Thiết bị phẩu thuật – gây mê hồi sức, gồm 39 thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:13:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,800,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống phẫu thuật nội soi full HD kèm bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiết niệu | 2 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 2 | Bàn mổ chấn thương chỉnh hình điện, thủy lực | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 3 | Bàn mổ đa năng điện thủy lực | 14 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 4 | Cưa cắt bột chạy điện | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 5 | Dao mổ cao tần ≥ 300W | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 6 | Dao mổ siêu âm có chức năng hàn mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 7 | Đèn mổ di động LED ≥ 80.000 Lux | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 8 | Đèn mổ treo trán ánh sáng lạnh | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 9 | Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux | 13 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 10 | Đèn mổ treo trần 2 chóa, LED ≥ 160.000 Lux + 160.000 Lux, có camera | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 11 | Hệ thống phẫu thuật nội soi khớp | 1 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 12 | Dao mổ điện có chức năng hàn mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 13 | Hệ thống rửa tay cho 2 phẫu thuật viên | 6 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 14 | Hệ thống tán sỏi ngược dòng niệu quản công nghệ laser + nội soi ống cứng | 1 | Hệ thống | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 15 | Khoan xương cầm tay chạy điện | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 16 | Laser phẫu thuật CO2 ≥ 40W | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 17 | Máy bào da - cán da | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 18 | Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ khí mê | 12 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 19 | Máy gây mê kèm thở có chức năng theo dõi độ mê sâu | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 20 | Máy khoan cắt xương đa năng | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 21 | Laser nội mạch | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 22 | Máy phun dung dịch khử trùng công nghệ phun sương/plasma | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 23 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 24 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 25 | Bộ dụng cụ cố định chi | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 26 | Bộ dụng cụ khám bệnh ngũ quan | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 27 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 28 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bụng tổng quát | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 29 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 30 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực kèm cưa xương ức | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 31 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 32 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 33 | Bộ dụng cụ phẫu thuật túi mật | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 34 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 35 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh cột sống | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 36 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 15 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 37 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 38 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên | |
| 39 | Bộ trung phẫu (Bộ dụng cụ phẫu thuật các chuyên khoa) | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” | Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi